Gói thầu: Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sửa chữa số 03 LSC-CKT ngày 11 01 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204914-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sửa chữa số 03 LSC-CKT ngày 11 01 2021
Số hiệu KHLCNT 20210204896
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo kỹ thuật khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:25:00 đến ngày 2021-02-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,933,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp to mát200AMP3CáiMUC 2 CHUONG V
2Bạc biên24BộMUC 2 CHUONG V
3Bạc thau khởi động12CáiMUC 2 CHUONG V
4Bạc trục28BộMUC 2 CHUONG V
5Bản lề cánh cửa29BộMUC 2 CHUONG V
6Bản lề cửa4CáiMUC 2 CHUONG V
7Bảng điều khiển1CáiMUC 2 CHUONG V
8Bình điện12V 200AH8BìnhMUC 2 CHUONG V
9Bộ chuyển nhiệt độ đầu đẩy máy nén4CáiMUC 2 CHUONG V
10Bộ đệm toàn máy4BộMUC 2 CHUONG V
11Bộ kim phun điện tử4BộMUC 2 CHUONG V
12Bộ làm mát khí sơ bộ1BộMUC 2 CHUONG V
13Bộ tách ẩmPN-17-BTA2BộMUC 2 CHUONG V
14Bộ trao đổi nhiệt gas-gas1BộMUC 2 CHUONG V
15Bộ trao đổi nhiệt gas-khí2BộMUC 2 CHUONG V
16Bơm khíQLT-4P012CáiMUC 2 CHUONG V
17Bơm tăng ápTurbo4CáiMUC 2 CHUONG V
18Cảm biến báo nước4CáiMUC 2 CHUONG V
19Cảm biến báo nhớt4CáiMUC 2 CHUONG V
20Co đồng 1 1/8"70CáiMUC 2 CHUONG V
21Co đồng 5/8"40CáiMUC 2 CHUONG V
22Compa cánh cửa29CáiMUC 2 CHUONG V
23Công tắc tơ480V/50HP1CáiMUC 2 CHUONG V
24Cuộn dây stato quạt gióB-32308CuộnMUC 2 CHUONG V
25Dầu bôi trơn máy lạnhSOLEST70LítMUC 2 CHUONG V
26Đèn chỉ thị12CáiMUC 2 CHUONG V
27Đèn chiếu sáng18CáiMUC 2 CHUONG V
28Đèn hông14CáiMUC 2 CHUONG V
29Đèn khoang đặc chủng16CáiMUC 2 CHUONG V
30Đèn táp lô20CáiMUC 2 CHUONG V
31Đồng hồ áp suất hút FrêônEC15 F1BộMUC 2 CHUONG V
32Đồng hồ áp suất nén FrêônEC32 F1BộMUC 2 CHUONG V
33Đồng hồ đo áp suất hút máy nénAmetek4CáiMUC 2 CHUONG V
34Đồng hồ đo áp suất nén máy nénTel-Tru Mfg Co4CáiMUC 2 CHUONG V
35Đồng hồ đo lưu lượng khíDwyer4CáiMUC 2 CHUONG V
36Foam cách nhiệt60KgMUC 2 CHUONG V
37Ga R134aCH2FCH3103KgMUC 2 CHUONG V
38Kính xem ga:SG 3710/222CáiMUC 2 CHUONG V
39Khoá cánh cửa24BộMUC 2 CHUONG V
40Lọc dầu8CáiMUC 2 CHUONG V
41Lọc gió bơm khíRS-39949BộMUC 2 CHUONG V
42Lọc nhớt8CáiMUC 2 CHUONG V
43Lõi lọc gió4CáiMUC 2 CHUONG V
44Lốp + xăm, van kim450-816BộMUC 2 CHUONG V
45Mút cách nhiệt12CuộnMUC 2 CHUONG V
46Nhãn chỉ dẫn4BộMUC 2 CHUONG V
47Ống cao su dẫn dầu, nhớt16BộMUC 2 CHUONG V
48Ống dàn lạnh4BộMUC 2 CHUONG V
49Ống dẫn dầu tới kim phun (mẫu)4ỐngMUC 2 CHUONG V
50Ống đồng 1 1/8''26MétMUC 2 CHUONG V
51Ống đồng 5/8''58MétMUC 2 CHUONG V
52Piston cốt 024CáiMUC 2 CHUONG V
53Phin lọc không khí vào4CáiMUC 2 CHUONG V
54Phin sấy lọcBypass3BộMUC 2 CHUONG V
55Phíp cách điện 10 ly1M2MUC 2 CHUONG V
56Ro to quạt giàn ngưng15HP-284T4BộMUC 2 CHUONG V
57Rơ le báo áp suất quạt thổi thấp4CáiMUC 2 CHUONG V
58Rơ le điều khiển quạt thổi1CáiMUC 2 CHUONG V
59Rơ le khởi độngRL-124CáiMUC 2 CHUONG V
60Rơ le khởi động3CáiMUC 2 CHUONG V
61Rơ le thời gianAutonics LE4S3CáiMUC 2 CHUONG V
62Ruột phin lọc gaDML-2546CáiMUC 2 CHUONG V
63Van an toàn áp suất caoKP5-11732BộMUC 2 CHUONG V
64Van an toàn áp suất hútKP1-11032BộMUC 2 CHUONG V
65Van an toàn Frêôn1344.06CáiMUC 2 CHUONG V
66Van điện từLS1-1/8 ODF7BộMUC 2 CHUONG V
67Van điện từEVR156BộMUC 2 CHUONG V
68Van điện từ phun lỏng1BộMUC 2 CHUONG V
69Van góc3/8 SAE16BộMUC 2 CHUONG V
70Van gócAMZ-273444CáiMUC 2 CHUONG V
71Van góc8CáiMUC 2 CHUONG V
72Van giảm ápVLS4BộMUC 2 CHUONG V
73Van lọc đường hơi4BộMUC 2 CHUONG V
74Van một chiều8BộMUC 2 CHUONG V
75Van tiết lưuTEX20-014BộMUC 2 CHUONG V
76Van tiết lưu nhiệt4BộMUC 2 CHUONG V
77Van xả Frêôn 13444CáiMUC 2 CHUONG V
78Vòng bi bánh8CáiMUC 2 CHUONG V
79Vòng bi máy phát8CáiMUC 2 CHUONG V
80Vòng găng cốt 024BộMUC 2 CHUONG V
81Xi lanh cốt 024CáiMUC 2 CHUONG V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->