Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161658-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210152731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:29:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,178,083,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ RMU 1 ngăn mở rộng về 2 phía gồm ngăn chức năng 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây đã bao gồm:+ Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt+ Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt+ Bộ kit ghép nối (Extension Kit)+ Rơ le bảo vệ (50/51;51N;49) cho ngăn máy cắt DE-B 5 Tủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tủ RMU 5 ngăn mở rộng về bên phải gồm các ngăn chức năng: 03 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây + 01 ngăn dao cắt tải 200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ máy biến ápn đã bao gồm:+ Cầu chì 24kV+ Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt+ Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt+ Rơ le bảo vệ (50/51;51N;49) cho ngăn máy cắt RE-IBIQI 4 Tủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Vỏ Tủ RMU số 3 lộ 471 mua mới VT 3-471 VT 3-471 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Vỏ Tủ RMU số 6 lộ 471 mua mới VT 6-471 VT 6-471 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Vỏ Tủ RMU số 5 lộ 472 mua mới VT 5-472 VT 5-472 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Vỏ Tủ RMU số 12 lộ 472 mua mới VT 12-472 VT 12-472 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Vỏ Tủ RMU số 2 lộ 474 mua mới VT 2-474 VT 2-474 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Vỏ Tủ RMU số 16 lộ 474 mua mới VT 16-474 VT 16-474 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Vỏ Tủ RMU số 7 lộ 474 mua mới VT 7-474 VT 7-474 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vỏ Tủ RMU số 8 lộ 474 mua mới VT 8-474 VT 8-474 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vỏ Tủ RMU số 21 lộ 474 mua mới VT 21-474 VT 21-474 1 Cái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tủ RTU giám sát và điều khiển từ xa cho ngăn máy cắt 630A (ngăn B), đã bao gồm: + Các module truyền thông, giám sát và điều khiển + Modem 3G tích hợp + Cảm biến dòng điện + Chỉ thị điện áp + Ắc quy dự phòng + Vỏ tủ + Vật tư phụ kiện khác + Phần mềm giám sát và điều khiển bản quyền không giới hạn T300 9 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV tủ RMU TN-CD 39 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Thí nghiệm máy cắt khí SF6 24kV tủ RMU TN-MC 9 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Thí nghiệm rơ le dòng điện TN-RL 9 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cài đặt thiết bị mạng Router 9 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router 9 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) 9 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) 9 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) 9 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống 9 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị 9 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 9 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI 261 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI 9 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu cảnh báo SI 9 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển SO 9 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển DO 9 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI 261 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI 9 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu cảnh báo SI 9 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển SO 9 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển DO 9 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 9 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại RE và tại PCBK 36 Hệ thống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE 36 Hệ thống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Thiết bị tự động đóng lại Recloser-24kV, ≥ 630A, ≥ 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) Recloser-24kV, ≥ 630A; ≥ 12,5kA/1s 1 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA TU-24/0,22kV-100VA 1 Máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Thiết bị Modem 3G: E225+ SIM 3G 1 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Hộp 1 công tơ Compozit 1 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Thí nghiệm Thiết bị tự động đóng lại Recloser-24kV, ≥ 630A, ≥ 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 1 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA 1 Máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Lắp đặt Modem 1 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Cài đặt thiết bị mạng Router 1 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router 1 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) 1 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) 1 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) 1 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống 1 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display): Khai báo cấu hình RE tại thiết bị 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 1 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI 16 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu cảnh báo SI 16 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển SO 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển DO 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI 16 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu cảnh báo SI 16 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển SO 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển DO 1 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Kiểm tra cơ chế stack switch tại RE và tại PCBK 4 Hệ thống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE 4 Hệ thống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Thiết bị tự động đóng lại 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s 2 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA TU-38,5/0,22 kV-100 VA 2 Máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Thí nghiệm Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV, 630A, 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 2 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA 4 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Thiết bị Modem 3G: E225+ SIM 3G 2 Bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Hộp 1 công tơ Compozit 2 Hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Lắp đặt Modem 2 bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Cài đặt thiết bị mạng Router 2 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router 2 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) 2 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) 2 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) 2 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống 2 Thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Khai báo cấu hình RE tại thiết bị 2 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 2 ngăn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI 30 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI 2 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu cảnh báo SI 32 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển SO 2 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển DO 2 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI 30 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI 2 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu cảnh báo SI 32 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển SO 2 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển DO 2 Tín hiệu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 2 hàm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130 Kiểm tra cơ chế stack switch tại RE và tại PCBK 8 Hệ thống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131 Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE 8 Hệ thống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV 1 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133 Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV 3 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV 2 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135 Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV 20 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV 3 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 1 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138 Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV 1 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV 3 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140 Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV 2 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141 Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV 20 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142 Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV 3 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143 Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 1 máy Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->