Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152731 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:29:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,178,083,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ RMU 1 ngăn mở rộng về 2 phía gồm ngăn chức năng 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây đã bao gồm:+ Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt+ Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt+ Bộ kit ghép nối (Extension Kit)+ Rơ le bảo vệ (50/51;51N;49) cho ngăn máy cắt | DE-B | 5 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tủ RMU 5 ngăn mở rộng về bên phải gồm các ngăn chức năng: 03 ngăn dao cắt tải 24 kV-630 A-20 kA/s + 01 ngăn máy cắt 24kV-630A-20kA/s bảo vệ đường dây + 01 ngăn dao cắt tải 200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ máy biến ápn đã bao gồm:+ Cầu chì 24kV+ Mô tơ đóng (Motor mechanism and auxiliary contacts C.B. 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) cho ngăn máy cắt+ Cuộn cắt (including shunt trip coil) cho ngăn máy cắt+ Rơ le bảo vệ (50/51;51N;49) cho ngăn máy cắt | RE-IBIQI | 4 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Vỏ Tủ RMU số 3 lộ 471 mua mới VT 3-471 | VT 3-471 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Vỏ Tủ RMU số 6 lộ 471 mua mới VT 6-471 | VT 6-471 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Vỏ Tủ RMU số 5 lộ 472 mua mới VT 5-472 | VT 5-472 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Vỏ Tủ RMU số 12 lộ 472 mua mới VT 12-472 | VT 12-472 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Vỏ Tủ RMU số 2 lộ 474 mua mới VT 2-474 | VT 2-474 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Vỏ Tủ RMU số 16 lộ 474 mua mới VT 16-474 | VT 16-474 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Vỏ Tủ RMU số 7 lộ 474 mua mới VT 7-474 | VT 7-474 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Vỏ Tủ RMU số 8 lộ 474 mua mới VT 8-474 | VT 8-474 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Vỏ Tủ RMU số 21 lộ 474 mua mới VT 21-474 | VT 21-474 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Tủ RTU giám sát và điều khiển từ xa cho ngăn máy cắt 630A (ngăn B), đã bao gồm: + Các module truyền thông, giám sát và điều khiển + Modem 3G tích hợp + Cảm biến dòng điện + Chỉ thị điện áp + Ắc quy dự phòng + Vỏ tủ + Vật tư phụ kiện khác + Phần mềm giám sát và điều khiển bản quyền không giới hạn | T300 | 9 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV tủ RMU | TN-CD | 39 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6 24kV tủ RMU | TN-MC | 9 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Thí nghiệm rơ le dòng điện | TN-RL | 9 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cài đặt thiết bị mạng Router | 9 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 9 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | 9 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | 9 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | 9 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 9 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị | 9 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 9 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI | 261 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI | 9 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu cảnh báo SI | 9 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển SO | 9 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển DO | 9 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI | 261 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI | 9 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu cảnh báo SI | 9 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển SO | 9 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển DO | 9 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại RE và tại PCBK | 36 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE | 36 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser-24kV, ≥ 630A, ≥ 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Recloser-24kV, ≥ 630A; ≥ 12,5kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | TU-24/0,22kV-100VA | 1 | Máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Thiết bị Modem 3G: E225+ SIM 3G | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hộp 1 công tơ Compozit | 1 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thí nghiệm Thiết bị tự động đóng lại Recloser-24kV, ≥ 630A, ≥ 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | 1 | Máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Lắp đặt Modem | 1 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cài đặt thiết bị mạng Router | 1 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 1 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | 1 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | 1 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | 1 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display): Khai báo cấu hình RE tại thiết bị | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI | 16 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu cảnh báo SI | 16 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI | 16 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu cảnh báo SI | 16 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại RE và tại PCBK | 4 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE | 4 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Thiết bị tự động đóng lại 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA | TU-38,5/0,22 kV-100 VA | 2 | Máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Thí nghiệm Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV, 630A, 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Thiết bị Modem 3G: E225+ SIM 3G | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Hộp 1 công tơ Compozit | 2 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Lắp đặt Modem | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cài đặt thiết bị mạng Router | 2 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 2 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | 2 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | 2 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | 2 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 2 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Khai báo cấu hình RE tại thiết bị | 2 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 2 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI | 30 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu đo lường AI | 2 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu cảnh báo SI | 32 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển SO | 2 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point: Tín hiệu điều khiển DO | 2 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI | 30 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu đo lường AI | 2 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu cảnh báo SI | 32 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển SO | 2 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: Tín hiệu điều khiển DO | 2 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại RE và tại PCBK | 8 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE | 8 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV | 3 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV | 2 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV | 20 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 3 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV | 3 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV | 2 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV | 20 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 3 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi