Gói thầu: Mua sắm vật tư để sửa chữa lớn 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để sửa chữa lớn 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách theo CTPL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:06:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc ắc nhíp trước | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bạc ắc piston | Ø22x38x64 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 3 | Bạc biên | УРАЛ-375 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 4 | Bạc biên bơm hơi | СЕ-30Д | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 5 | Bạc biên bơm hơi | СЕ-32Д | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 6 | Bạc biên cốt 0 | ЯΜЗ-Ø88 | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 7 | Bạc biên cốt 1 | ЗИЛ | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 8 | Bạc biên cốt 2 | УAЗ-05 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 9 | Bạc cam | УAЗ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 10 | Bạc cam | УРАЛ-375 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 11 | Bạc cam | ЗИЛ | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 12 | Bạc cam | ЯΜЗ-Ø64 | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 13 | Bạc ổ đỡ bi trục tay lái | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bạc thau khởi động | Ø16x12 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 15 | Bạc thau khởi động | Ø30x25 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 16 | Bạc thau khởi động | Ø24x20 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 17 | Bạc trục | УРАЛ-375 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 18 | Bạc trục cốt 0 | ЯΜЗ-Ø110 | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 19 | Bạc trục cốt 1 | ЗИЛ | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 20 | Bạc trục cốt 2 | УAЗ-05 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 21 | Bánh răng cam | УAЗ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 22 | Bánh răng hộp trích | КП | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 23 | Bạt bó cáp sàn xe | 2 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bát da bầu phanh | КР-180-12 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 25 | Ben tay lái | ПОЛ-ОД | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 26 | Biến trở điều chỉnh | RБC-30Б | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 27 | Biến trở xoay | PPP- 20 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 28 | Bình điện | 12V 100AH | 1 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 29 | Bình điện | 12V-200AH | 2 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 30 | Bình điện | 12V-150AH | 4 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 31 | Bóng đèn 28V-4,8W | ЛC | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 32 | Bộ báo đèn dừng khẩn cấp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bộ chia điện | Р24Г | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 34 | Bộ đệm toàn máy | УAЗ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 35 | Bộ đệm toàn máy | УРАЛ-375 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 36 | Bộ đệm toàn máy | ЗИЛ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 37 | Bộ đệm toàn máy | ЯΜЗ-238 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 38 | Bộ đệm toàn máy | ЯΜЗ-236 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 39 | Bộ đôi bơm cao áp | ЯΜЗ-238 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 40 | Bộ ruột ống nhún | УAЗ-02 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 41 | Bộ ruột ống nhún | КИ-02-ВНЕ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 42 | Bổ trợ hút | ДОП-Д | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 43 | Bổ trợ ly hợp | СЛУ-ОД | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 44 | Bổ trợ phanh | ПОД-02-КА | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 45 | Bơm cái | НА01Г | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 46 | Bơm con | НАС-06-ДЛ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 47 | Bơm con | НА04ДО | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 48 | Bơm xăng | Б9Д | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 49 | Bơm xăng | Б10 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 50 | Bu gi | УAЗ-3A | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 51 | Bu gi | ЗИЛ-3A | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 52 | Cách nhiệt | 36 | M² | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Cánh bơm nước | ПОМ-АЧА | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 54 | Cao su chân máy | ЗИЛ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 55 | Cao su chân máy | УРАЛ-375 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 56 | Cao su chân máy | ЯΜЗ-238 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 57 | Cao su lót sàn xe | 17 | M² | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Cao su lót thùng | 1,5 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Cao su ổ trục trung gian | ПОР | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 60 | Cao su tấm bó cáp | 2 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Cát tông | 6 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Căn dọc trục | ЗИЛ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 63 | Căn dọc trục | УРАЛ-375 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 64 | Cần xin đường + rơ le | ПО-01-ДО | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 65 | Cần xin đường + rơ le | ПО-01-КР | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 66 | Cầu chì | ИП-30 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 67 | Cầu chì | ПДC–III-63AI7 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 68 | Cầu chì | TП-900 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 69 | Cầu chì | TП-600 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 70 | Còi điện | C102B | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 71 | Còi điện | C130B | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 72 | Còi hơi | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Com pa quay kính | ЗА-04 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 74 | Com pa quay kính | ЗАП-02-СТ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 75 | Công tắc đạp pha cốt | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Công tắc đèn | 27 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Công tắc lá gió 115B | MП-3A | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 78 | Công tăc tơ | KПB 605 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 79 | Công tăc tơ | KM 200ДВ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 80 | Công tăc tơ | KM-400ДB | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 81 | Công tăc tơ | TKC-611ДOД | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 82 | Công tăc tơ | TKC-601ДOД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 83 | Cuộn dây stato | ПЗВ2Ф0,62 | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 84 | Cuộn KĐT MY1 | CTI | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 85 | Chế hòa khí | K131 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 86 | Chế hòa khí | K88 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 87 | Chổi than | MГ-4 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 88 | Chổi than khởi động | CT15-ЩЕ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 89 | Chổi than khởi động | ЩЕ-04ЗАП | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 90 | Chổi than khởi động | ЩЕ-ТК | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 91 | Chổi than máy biến điện | Щ-TM | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 92 | Chổi than máy phát | ЩЕ-02ГЕ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 93 | Chổi than máy phát | ЩЕ-4 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 94 | Chổi than quạt gió | Щ-ДB1M | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 95 | Chụp hứng gió két nước | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Dây cao áp | 13 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Dây cáp bình | R2-70 | 4 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 98 | Dây cáp bình | R2-100 | 12 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 99 | Dây cáp bình | R2-200 | 12 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 100 | Dây cu roa | B22 | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 101 | Dây cu roa | B32 | 5 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 102 | Dây cu roa | B28 | 9 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 103 | Dây điện đơn | 199 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Dây tắt máy | 2 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Diode БСЧ | Д25÷Д 28 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 106 | Đầu cọc bình | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Đầu con quay | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Đầu kim phun | ЯΜЗ-236 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 109 | Đầu kim phun | ЯΜЗ-238 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 110 | Đầu rô tuyn chuyển hướng | ЗA-002 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 111 | Đầu rô tuyn giằng cầu | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Đèn 28V | УФ26 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 113 | Đèn báo chế độ làm việc | ЛЛ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 114 | Đèn chiếu sáng 24V | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Đèn hông | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Đèn HЭ | ЛЛ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 117 | Đèn khoang 28V | ЛБ | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 118 | Đèn mui | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Đèn pha 12V | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Đèn pha soi | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Đèn táp lô | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Đèn trần | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Đèn xin đường sau | СВ-2-12 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 124 | Đèn xin đường sau | СВ-4-12 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 125 | Đèn xin đường trước | СВ-01 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 126 | Đèn xin đường trước | СВ-2F | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 127 | Đệm chân đồng hồ áp suất | ЧА-BШ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 128 | Đệm đầu nối đồng hồ áp suất | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Đệm đồng đầu hút-nén | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Đệm đồng đầu ống khí | 43 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Đệm đồng van 3 ngả | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Đệm đồng van bảng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Đệm giàn làm mát khí | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Đệm nắp giàn cò | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Đĩa ép trung gian | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Điện trở БСЧ | ПЭВР-IO-5W | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 137 | Điện trở БСЧ | ПЭВP25-200W | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 138 | Đồng hồ am pe | ЧА-AΠ | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 139 | Đồng hồ áp suất | 400 at | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 140 | Đồng hồ báo áp suất nhớt | ЧА-ПАМ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 141 | Đồng hồ đo ampe | A-AC | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 142 | Đồng hồ đo tần số Hz | 4Ф9-I34 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 143 | Đồng hồ đo tốc độ vòng quay | ЧА-150 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 144 | Đồng hồ đo vol V-AC | AФI – 50 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 145 | Đồng hồ đo vol V-DC | BФ0,4 -150 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 146 | Đồng hồ nước + cảm biến | ЧА-4ОУA | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 147 | Đồng hồ nước + cảm biến | ЧА-4ОД | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 148 | Đồng hồ nhớt + cảm biến | ЧА-ПАМ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 149 | Đồng hồ tốc độ | ЧА-02ПИ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 150 | Đồng hồ tốc độ + dây | ЧА-4СУA | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 151 | Đồng hồ tốc độ + dây | ЧА-4СПИ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 152 | Đồng hồ xăng + cảm biến | ЧА-4УA | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 153 | Đồng hồ xăng + cảm biến | ЧА-4СЧ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 154 | Gỗ thanh (250x40x4000) | 12 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Gương chiếu hậu | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Giàn tản nhiệt tầng 1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Giàn tản nhiệt tầng 3 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Hộp đổi tốc | TCI2T | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 159 | Joăng cánh cửa xe | 82 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Joăng kính cửa | 22 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Kính cửa | УAЗ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 162 | Kính cửa | 02-KP | 2 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 163 | Khóa điện | ЭЛ-3A | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 164 | Khóa mát | ЗАМ-010 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 165 | Khóa mát | ЗАМ-ОX | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 166 | Khóa mát | ЗАМ-ОT | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 167 | Khóa mở cửa trong sau xe | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Khóa thành xe | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Khóa xăng | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Khớp các đăng | ПО-60С | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 171 | Khớp các đăng | ПО-02С | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 172 | Khớp các đăng | ПО-05С | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 173 | Lá đồng sun | МФ | 2 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 174 | Lọc hút ẩm | ФИ-01УК | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 175 | Lọc nhớt | KP-60x75 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 176 | Lọc xăng sơ cấp | ТОП-ГР | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 177 | Lọc xăng thứ cấp | ТОП-ФИ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 178 | Lõi lọc nhớt sơ cấp | 4Г-60x80 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 179 | Lõi lọc nhớt sơ cấp | KP-64x90 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 180 | Lõi lọc xăng sơ cấp | ФИЛ-140 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 181 | Lốp + xăm + van kim | 8.40-15 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 182 | Lốp + xăm + van kim | 900-20 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 183 | Lốp + xăm + van kim | 1200-20 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 184 | Lốp + xăm + van kim | 1400-20 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 185 | Lốp + xăm + van kim | 1300-350-533 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 186 | Má phanh chân | РУЧ-08-УA | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 187 | Má phanh chân | РУЧ-12-ЗЛ | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 188 | Má phanh chân | РУЧ-12-KP | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 189 | Má phanh chân | РУЧ-12-НО | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 190 | Má phanh tay | РУЧ-02-УA | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 191 | Má phanh tay | РУЧ-02-KP | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 192 | Má phanh tay | РУЧ-02-БЛ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 193 | Mạc chỉ dẫn táp lô | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Máy phát | Г108В | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 195 | Mâm ép ly hợp | ПРЕ-ОД | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 196 | Móc + khóa ca bô | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Mô tơ gạt mưa | СТ-12V | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 198 | Mô tơ gạt mưa | СТ-24V | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 199 | Nắp hộp số | КОР-УA | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 200 | Nệm Kim Đan | 5 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Ổ bi + khớp chữ thập | ШСПС | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 202 | Ổ khóa cửa ca bin | РОЗ-04-УA | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 203 | Ổ khóa cửa ca bin | РОЗ-02-Б | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 204 | Ổ khóa cửa ca bin | РОЗ-02-ЗА | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 205 | Ổ khóa cửa hông xe | РОЗ-02-УA | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 206 | Ô rin tổng phanh | ВС-40-ЯР | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 207 | Ống cao su ben tay lái | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Ống cao su dẫn dầu | ЯΜЗ-238 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 209 | Ống cao su dẫn dầu | ЯΜЗ-236 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 210 | Ống cao su dẫn hơi phanh | 14 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Ống cao su dẫn nước | УAЗ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 212 | Ống cao su dẫn nước | ЗИЛ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 213 | Ống cao su dẫn nước | ЯΜЗ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 214 | Ống cao su dẫn nước | УРАЛ-375 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 215 | Ống cao su dẫn nhớt | УРАЛ-375 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 216 | Ống cao su dẫn nhớt | ЯΜЗ-238 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 217 | Ống cao su dẫn nhớt | ЯΜЗ-236 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 218 | Ống dầu đi trợ lực lái | ГИ-80AT | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 219 | Ống dầu đi trợ lực lái | ГИД-120AT | 1 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 220 | Ống dầu hồi trợ lực lái | ГИД-25AT | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 221 | Ống đồng Ø10 | 12 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Ống đồng Ø6 | 27 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Ống đồng Ø8 | 17 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Ống giảm thanh | Ø120x500 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 225 | Ống xả | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Ống xả mềm | 2 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Piston cốt 0 | УAЗ-Ø88 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 228 | Piston cốt 0 | ЗИЛ | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 229 | Piston cốt 0 | ЯΜЗ-Ø130 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 230 | Pu ly cuốn cáp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Phiến than bộ điều áp | R-PYГ-82 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 232 | Phớt + ôrin hộp tay lái | ПОЧ-РУ-УП | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 233 | Phớt bánh xe | 125x150x14 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 234 | Phớt bánh xe | 115x145x12 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 235 | Phớt bánh xe | 95x125x12 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 236 | Phớt chặn van khí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Phớt palăng xê | 85x100x15 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 238 | Rắc co Ø10 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Rắc co Ø6 | 38 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Rắc co Ø8 | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Rích lơ chế hòa khí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Rơ le -28,5V | 8Э14 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 243 | Rơ le khởi động | ПЕ-13Г | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 244 | Rơ le ДМР-600 | THE-210A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 245 | Rơ le ДМР-600 | TKE-210Б | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 246 | Rơ le ДМР-600 | TKE- 1P2A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 247 | Ruột bơm tay lái | КИ-01-УП | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 248 | Ruột ống giảm xóc | КИ-02-ВНЕ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 249 | Simili | 48 | M² | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Sơ mi đuôi cá | Ø55 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 251 | Sơ mi đuôi cá | Ø74 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 252 | Stato máy phát | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Tang bua bánh xe | УAЗ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 254 | Tắc kê bánh | M42 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 255 | Tắc kê bánh | M38 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 256 | Tắc kê bánh | M32 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 257 | Tăng điện | Б114 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 258 | Tấm che nắng | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Tấm ma sát ly hợp | ЛИ-УA | 2 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 260 | Tấm ma sát ly hợp | ЛИС-02-AM | 6 | Tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 261 | Tiếp điểm khởi động | СГ-120A | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 262 | Tiết chế | PP132 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 263 | Tiết chế | РР-24Г | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 264 | Tiết chế | 24V | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 265 | TK 200 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Tôn 1,2 ly | 17 | M² | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Tôn 2 ly | 10 | M² | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Tổng phanh | ВСЕ-ЯР-ЗЛ | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 269 | Thép la | 30x3 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 270 | Thùng ắc qui | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Trục - bi lăn thùng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Truyền cảm+đồng hồ nhiệt độ | ДAT-TE | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 273 | Van 1 chiều bổ trợ hút | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Van an toàn bình khí | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Van dầu hồi | КЛ-08-ВО | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 276 | Van hút nén bơm hơi | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Van lá T1 | КЛ-BШ-1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 278 | Van lá T2 | КЛ-BШ-2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 279 | Van một chiều bơm cao áp | КЛ-ДАВ | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 280 | Van nén T5 | КЛ-T5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 281 | Van xả nước bình khí | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Van xả nước động cơ | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Vòng bi | ПОД-316 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 284 | Vòng bi | ПОД-32316 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 285 | Vòng bi | 20304.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 286 | Vòng bi | 20703.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 287 | Vòng bi | ПОД-62204 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 288 | Vòng bi bánh | 6214-РУ | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 289 | Vòng bi bánh | 6017.0 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 290 | Vòng bi bánh | 7216.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 291 | Vòng bi bánh | 7610.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 292 | Vòng bi bánh | 29412.0 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 293 | Vòng bi bơm hơi | 6306.0 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 294 | Vòng bi bơm nước | 207.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 295 | Vòng bi bơm nước | 20703.0 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 296 | Vòng bi bơm tay lái | 6204.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 297 | Vòng bi cầu | 6201.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 298 | Vòng bi cầu | 6012.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 299 | Vòng bi cầu hộp số phụ | 6810.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 300 | Vòng bi côn cầu | 6910.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 301 | Vòng bi côn trục chủ động | 47487.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 302 | Vòng bi đũa hộp tay lái | 63122.0 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 303 | Vòng bi hộp số | ПОД-ПД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 304 | Vòng bi hộp số | 6209.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 305 | Vòng bi hộp tay lái | 6204.0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 306 | Vòng bi ly hợp | CО-2ОД | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 307 | Vòng bi ly hợp | КО4ПОД | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 308 | Vòng bi ly hợp | КО-06-ПО | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 309 | Vòng bi máy phát | 304.0 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 310 | Vòng bi quạt tản nhiệt | ПОД-ДB1M | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 311 | Vòng bi quạt tản nhiệt | ПОД-Д08 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 312 | Vòng bi trục đầu cơ | 6804.0 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 313 | Vòng bi trục sơ cấp HSC | 6312.0 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 314 | Vòng găng | УРА-108 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 315 | Vòng găng bơm hơi | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Vòng găng cốt 0 | УAЗ-Ø88 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 317 | Vòng găng cốt 0 | ЗИЛ | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 318 | Vòng găng cốt 0 | ЯΜЗ-Ø130 | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 319 | Vòng găng tầng 1 | ПЕ-T1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 320 | Xi lanh cốt 0 | УAЗ-Ø88 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 321 | Xi lanh cốt 0 | ЗИЛ | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 322 | Xi lanh cốt 0 | УРА-108 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 323 | Xilanh cốt 0 | ЯΜЗ-Ø130 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 324 | Xilanh tầng 4 | ЦИ-T4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 325 | Xilanh tầng 5 | ЦИ-T5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V | |
| 326 | Xu páp | УAЗ | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi