Gói thầu: Mua sắm vật tư để sửa chữa lớn 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204514-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để sửa chữa lớn 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210204346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách theo CTPL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:06:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 670,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc ắc nhíp trước4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
2Bạc ắc pistonØ22x38x644CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
3Bạc biênУРАЛ-3758BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
4Bạc biên bơm hơiСЕ-30Д2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
5Bạc biên bơm hơiСЕ-32Д4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
6Bạc biên cốt 0ЯΜЗ-Ø8814BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
7Bạc biên cốt 1ЗИЛ8BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
8Bạc biên cốt 2УAЗ-054BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
9Bạc camУAЗ5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
10Bạc camУРАЛ-3755BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
11Bạc camЗИЛ5BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
12Bạc camЯΜЗ-Ø6411BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
13Bạc ổ đỡ bi trục tay lái1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
14Bạc thau khởi độngØ16x123CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
15Bạc thau khởi độngØ30x253CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
16Bạc thau khởi độngØ24x206CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
17Bạc trụcУРАЛ-3755BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
18Bạc trục cốt 0ЯΜЗ-Ø11011BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
19Bạc trục cốt 1ЗИЛ5BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
20Bạc trục cốt 2УAЗ-055BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
21Bánh răng camУAЗ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
22Bánh răng hộp tríchКП1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
23Bạt bó cáp sàn xe2TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
24Bát da bầu phanhКР-180-1212CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
25Ben tay láiПОЛ-ОД1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
26Biến trở điều chỉnhRБC-30Б1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
27Biến trở xoayPPP- 201CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
28Bình điện12V 100AH1BìnhDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
29Bình điện12V-200AH2BìnhDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
30Bình điện12V-150AH4BìnhDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
31Bóng đèn 28V-4,8WЛC5BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
32Bộ báo đèn dừng khẩn cấp1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
33Bộ chia điệnР24Г1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
34Bộ đệm toàn máyУAЗ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
35Bộ đệm toàn máyУРАЛ-3751BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
36Bộ đệm toàn máyЗИЛ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
37Bộ đệm toàn máyЯΜЗ-2381BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
38Bộ đệm toàn máyЯΜЗ-2361BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
39Bộ đôi bơm cao ápЯΜЗ-2388BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
40Bộ ruột ống nhúnУAЗ-024BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
41Bộ ruột ống nhúnКИ-02-ВНЕ4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
42Bổ trợ hútДОП-Д1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
43Bổ trợ ly hợpСЛУ-ОД1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
44Bổ trợ phanhПОД-02-КА1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
45Bơm cáiНА01Г1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
46Bơm conНАС-06-ДЛ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
47Bơm conНА04ДО6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
48Bơm xăngБ9Д1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
49Bơm xăngБ102CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
50Bu giУAЗ-3A4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
51Bu giЗИЛ-3A8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
52Cách nhiệt36Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
53Cánh bơm nướcПОМ-АЧА1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
54Cao su chân máyЗИЛ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
55Cao su chân máyУРАЛ-3751BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
56Cao su chân máyЯΜЗ-2381BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
57Cao su lót sàn xe17Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
58Cao su lót thùng1,5MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
59Cao su ổ trục trung gianПОР2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
60Cao su tấm bó cáp2TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
61Cát tông6TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
62Căn dọc trụcЗИЛ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
63Căn dọc trụcУРАЛ-3751BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
64Cần xin đường + rơ leПО-01-ДО1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
65Cần xin đường + rơ leПО-01-КР1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
66Cầu chìИП-301CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
67Cầu chìПДC–III-63AI71CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
68Cầu chìTП-9001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
69Cầu chìTП-6001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
70Còi điệnC102B1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
71Còi điệnC130B2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
72Còi hơi3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
73Com pa quay kínhЗА-042BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
74Com pa quay kínhЗАП-02-СТ3BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
75Công tắc đạp pha cốt3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
76Công tắc đèn27CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
77Công tắc lá gió 115BMП-3A2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
78Công tăc tơKПB 6051CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
79Công tăc tơKM 200ДВ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
80Công tăc tơKM-400ДB1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
81Công tăc tơTKC-611ДOД1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
82Công tăc tơTKC-601ДOД2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
83Cuộn dây statoПЗВ2Ф0,621CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
84Cuộn KĐT MY1CTI2CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
85Chế hòa khíK1311CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
86Chế hòa khíK881CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
87Chổi thanMГ-412CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
88Chổi than khởi độngCT15-ЩЕ4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
89Chổi than khởi độngЩЕ-04ЗАП8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
90Chổi than khởi độngЩЕ-ТК8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
91Chổi than máy biến điệnЩ-TM16CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
92Chổi than máy phátЩЕ-02ГЕ4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
93Chổi than máy phátЩЕ-44CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
94Chổi than quạt gióЩ-ДB1M8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
95Chụp hứng gió két nước1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
96Dây cao áp13SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
97Dây cáp bìnhR2-704MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
98Dây cáp bìnhR2-10012MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
99Dây cáp bìnhR2-20012MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
100Dây cu roaB222SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
101Dây cu roaB325SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
102Dây cu roaB289SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
103Dây điện đơn199MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
104Dây tắt máy2SợiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
105Diode БСЧД25÷Д 284CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
106Đầu cọc bình18CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
107Đầu con quay1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
108Đầu kim phunЯΜЗ-2366BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
109Đầu kim phunЯΜЗ-2388BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
110Đầu rô tuyn chuyển hướngЗA-0025CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
111Đầu rô tuyn giằng cầu14CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
112Đèn 28VУФ262BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
113Đèn báo chế độ làm việcЛЛ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
114Đèn chiếu sáng 24V2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
115Đèn hông6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
116Đèn HЭЛЛ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
117Đèn khoang 28VЛБ4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
118Đèn mui3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
119Đèn pha 12V2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
120Đèn pha soi2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
121Đèn táp lô5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
122Đèn trần3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
123Đèn xin đường sauСВ-2-124BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
124Đèn xin đường sauСВ-4-126BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
125Đèn xin đường trướcСВ-014BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
126Đèn xin đường trướcСВ-2F4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
127Đệm chân đồng hồ áp suấtЧА-BШ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
128Đệm đầu nối đồng hồ áp suất1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
129Đệm đồng đầu hút-nén1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
130Đệm đồng đầu ống khí43CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
131Đệm đồng van 3 ngả1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
132Đệm đồng van bảng1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
133Đệm giàn làm mát khí14CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
134Đệm nắp giàn cò4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
135Đĩa ép trung gian1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
136Điện trở БСЧПЭВР-IO-5W2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
137Điện trở БСЧПЭВP25-200W3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
138Đồng hồ am peЧА-AΠ5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
139Đồng hồ áp suất400 at1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
140Đồng hồ báo áp suất nhớtЧА-ПАМ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
141Đồng hồ đo ampeA-AC1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
142Đồng hồ đo tần số Hz4Ф9-I341CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
143Đồng hồ đo tốc độ vòng quayЧА-1501CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
144Đồng hồ đo vol V-ACAФI – 501CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
145Đồng hồ đo vol V-DCBФ0,4 -1501CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
146Đồng hồ nước + cảm biếnЧА-4ОУA1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
147Đồng hồ nước + cảm biếnЧА-4ОД4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
148Đồng hồ nhớt + cảm biếnЧА-ПАМ3BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
149Đồng hồ tốc độЧА-02ПИ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
150Đồng hồ tốc độ + dâyЧА-4СУA1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
151Đồng hồ tốc độ + dâyЧА-4СПИ2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
152Đồng hồ xăng + cảm biếnЧА-4УA1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
153Đồng hồ xăng + cảm biếnЧА-4СЧ3BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
154Gỗ thanh (250x40x4000)12TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
155Gương chiếu hậu8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
156Giàn tản nhiệt tầng 11BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
157Giàn tản nhiệt tầng 31BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
158Hộp đổi tốcTCI2T1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
159Joăng cánh cửa xe82MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
160Joăng kính cửa22MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
161Kính cửaУAЗ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
162Kính cửa02-KP2TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
163Khóa điệnЭЛ-3A5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
164Khóa mátЗАМ-0101CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
165Khóa mátЗАМ-ОX2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
166Khóa mátЗАМ-ОT2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
167Khóa mở cửa trong sau xe2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
168Khóa thành xe2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
169Khóa xăng1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
170Khớp các đăngПО-60С1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
171Khớp các đăngПО-02С2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
172Khớp các đăngПО-05С2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
173Lá đồng sunМФ2TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
174Lọc hút ẩmФИ-01УК1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
175Lọc nhớtKP-60x751CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
176Lọc xăng sơ cấpТОП-ГР1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
177Lọc xăng thứ cấpТОП-ФИ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
178Lõi lọc nhớt sơ cấp4Г-60x801CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
179Lõi lọc nhớt sơ cấpKP-64x902CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
180Lõi lọc xăng sơ cấpФИЛ-1401CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
181Lốp + xăm + van kim8.40-154BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
182Lốp + xăm + van kim900-204BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
183Lốp + xăm + van kim1200-206BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
184Lốp + xăm + van kim1400-206BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
185Lốp + xăm + van kim1300-350-5336BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
186Má phanh chânРУЧ-08-УA4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
187Má phanh chânРУЧ-12-ЗЛ6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
188Má phanh chânРУЧ-12-KP8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
189Má phanh chânРУЧ-12-НО10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
190Má phanh tayРУЧ-02-УA2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
191Má phanh tayРУЧ-02-KP2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
192Má phanh tayРУЧ-02-БЛ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
193Mạc chỉ dẫn táp lô5BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
194Máy phátГ108В1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
195Mâm ép ly hợpПРЕ-ОД1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
196Móc + khóa ca bô1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
197Mô tơ gạt mưaСТ-12V1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
198Mô tơ gạt mưaСТ-24V1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
199Nắp hộp sốКОР-УA1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
200Nệm Kim Đan5TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
201Ổ bi + khớp chữ thậpШСПС4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
202Ổ khóa cửa ca binРОЗ-04-УA1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
203Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-Б1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
204Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-ЗА3BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
205Ổ khóa cửa hông xeРОЗ-02-УA1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
206Ô rin tổng phanhВС-40-ЯР1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
207Ống cao su ben tay lái2ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
208Ống cao su dẫn dầuЯΜЗ-2381BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
209Ống cao su dẫn dầuЯΜЗ-2361BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
210Ống cao su dẫn hơi phanh14ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
211Ống cao su dẫn nướcУAЗ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
212Ống cao su dẫn nướcЗИЛ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
213Ống cao su dẫn nướcЯΜЗ2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
214Ống cao su dẫn nướcУРАЛ-3751BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
215Ống cao su dẫn nhớtУРАЛ-3751BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
216Ống cao su dẫn nhớtЯΜЗ-2383BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
217Ống cao su dẫn nhớtЯΜЗ-2363BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
218Ống dầu đi trợ lực láiГИ-80AT1ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
219Ống dầu đi trợ lực láiГИД-120AT1ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
220Ống dầu hồi trợ lực láiГИД-25AT2ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
221Ống đồng Ø1012MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
222Ống đồng Ø627MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
223Ống đồng Ø817MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
224Ống giảm thanhØ120x5001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
225Ống xả1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
226Ống xả mềm2ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
227Piston cốt 0УAЗ-Ø884CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
228Piston cốt 0ЗИЛ8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
229Piston cốt 0ЯΜЗ-Ø1306CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
230Pu ly cuốn cáp1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
231Phiến than bộ điều ápR-PYГ-8230CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
232Phớt + ôrin hộp tay láiПОЧ-РУ-УП3BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
233Phớt bánh xe125x150x146CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
234Phớt bánh xe115x145x126CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
235Phớt bánh xe95x125x126CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
236Phớt chặn van khí1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
237Phớt palăng xê85x100x152CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
238Rắc co Ø1016CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
239Rắc co Ø638CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
240Rắc co Ø824CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
241Rích lơ chế hòa khí1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
242Rơ le -28,5V8Э144CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
243Rơ le khởi độngПЕ-13Г2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
244Rơ le ДМР-600THE-210A1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
245Rơ le ДМР-600TKE-210Б1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
246Rơ le ДМР-600TKE- 1P2A1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
247Ruột bơm tay láiКИ-01-УП3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
248Ruột ống giảm xócКИ-02-ВНЕ2BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
249Simili48Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
250Sơ mi đuôi cáØ553CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
251Sơ mi đuôi cáØ742CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
252Stato máy phát1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
253Tang bua bánh xeУAЗ2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
254Tắc kê bánhM422BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
255Tắc kê bánhM386BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
256Tắc kê bánhM326BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
257Tăng điệnБ1141CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
258Tấm che nắng8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
259Tấm ma sát ly hợpЛИ-УA2TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
260Tấm ma sát ly hợpЛИС-02-AM6TấmDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
261Tiếp điểm khởi độngСГ-120A4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
262Tiết chếPP1321CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
263Tiết chếРР-24Г1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
264Tiết chế24V1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
265TK 2001CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
266Tôn 1,2 ly17Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
267Tôn 2 ly10Dẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
268Tổng phanhВСЕ-ЯР-ЗЛ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
269Thép la30x320MétDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
270Thùng ắc qui2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
271Trục - bi lăn thùng4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
272Truyền cảm+đồng hồ nhiệt độДAT-TE1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
273Van 1 chiều bổ trợ hút1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
274Van an toàn bình khí3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
275Van dầu hồiКЛ-08-ВО2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
276Van hút nén bơm hơi2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
277Van lá T1КЛ-BШ-11BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
278Van lá T2КЛ-BШ-21BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
279Van một chiều bơm cao ápКЛ-ДАВ16CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
280Van nén T5КЛ-T51BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
281Van xả nước bình khí2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
282Van xả nước động cơ4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
283Vòng biПОД-3161CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
284Vòng biПОД-323161CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
285Vòng bi20304.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
286Vòng bi20703.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
287Vòng biПОД-622044CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
288Vòng bi bánh6214-РУ8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
289Vòng bi bánh6017.08CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
290Vòng bi bánh7216.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
291Vòng bi bánh7610.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
292Vòng bi bánh29412.04CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
293Vòng bi bơm hơi6306.05CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
294Vòng bi bơm nước207.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
295Vòng bi bơm nước20703.06CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
296Vòng bi bơm tay lái6204.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
297Vòng bi cầu6201.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
298Vòng bi cầu6012.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
299Vòng bi cầu hộp số phụ6810.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
300Vòng bi côn cầu6910.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
301Vòng bi côn trục chủ động47487.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
302Vòng bi đũa hộp tay lái63122.04CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
303Vòng bi hộp sốПОД-ПД2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
304Vòng bi hộp số6209.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
305Vòng bi hộp tay lái6204.02CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
306Vòng bi ly hợpCО-2ОД1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
307Vòng bi ly hợpКО4ПОД2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
308Vòng bi ly hợpКО-06-ПО1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
309Vòng bi máy phát304.08CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
310Vòng bi quạt tản nhiệtПОД-ДB1M4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
311Vòng bi quạt tản nhiệtПОД-Д082CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
312Vòng bi trục đầu cơ6804.01CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
313Vòng bi trục sơ cấp HSC6312.01CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
314Vòng găngУРА-1088BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
315Vòng găng bơm hơi6BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
316Vòng găng cốt 0УAЗ-Ø884BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
317Vòng găng cốt 0ЗИЛ8BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
318Vòng găng cốt 0ЯΜЗ-Ø13014BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
319Vòng găng tầng 1ПЕ-T11BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
320Xi lanh cốt 0УAЗ-Ø884CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
321Xi lanh cốt 0ЗИЛ8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
322Xi lanh cốt 0УРА-1088CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
323Xilanh cốt 0ЯΜЗ-Ø13014CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
324Xilanh tầng 4ЦИ-T41BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
325Xilanh tầng 5ЦИ-T51BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
326Xu pápУAЗ8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->