Gói thầu: Cung cấp hóa chất cho Bệnh viện TW Huế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất cho Bệnh viện TW Huế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Trung ương Huế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:41:00 đến ngày 2021-02-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,460,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Albumin | 3 | Hộp 4x54ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer ≥ (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green ≥0,2 mmol/L; Chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 2 | ALP | 2 | Hộp 4x30ml +4x30ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH ≥ 10.4 0.35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat ≥ 16 mmol/L; HEDTA ≥ 2 mmol/L; Zinc Sulphate ≥ 1 mmol/L; Magnesium Acetatec ≥ 2 mmol/L; Chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 3 | Amylase | 4 | Hộp 4x40ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES ≥(pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate ≥3.60 mmol/L; NaCl ≥ 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate ≥ 253 mmol/L; CNPG3 ≥ 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 4 | ALT | 10 | Hộp 4x50ml +4x25ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH: ≥7.15 (37°C) 100 mmol/L, L-Аlanine ≥ 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH ≥ 0.20 mmol/L; Pyridoxal Phosphate (P-5-P) ≥ 0.1 mmol/L; Chất bảo quản. | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 5 | AST | 10 | Hộp 4x25ml +4x25ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH ≥ 7.65 (37 độ C) 80 mmol/L; L-aspartate ≥ 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal phosphate (P-5-P) ≥ 0.1 mmol/L; chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 6 | Total Bilirubin | 2 | Hộp 4x40ml +4x40ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine ≥ 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate ≥ 0.31 mmol/L; Surfactant | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 7 | Direct Bilirubin | 2 | Hộp 4x20ml +4x20ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng ≥ 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate ≥0.08 mmol/L | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 8 | GGT | 3 | Hộp 4x40ml +4x40ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine, pH ≥ 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide ≥ 6 mmol/L; Chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 9 | LDH | 3 | Hộp 4x40ml +4x20ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng≥ 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH≥ 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate ≥ 50 mmol/L ; NAD+ ≥ 10 mmol/L; Chất bảo quản. | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 10 | Total Protein | 5 | Hộp 4x48ml +4x48ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Photometric colour (xét nghiệm màu sắc đo sáng). Thành phần: Sodium hydroxide ≥ 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate ≥ 32 mmol/L; Copper sulphate ≥ 18.8 mmol/L; Potassium iodide ≥ 30 mmol/L. | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 11 | Triglycerides | 8 | Hộp 4x50ml +4x12.5ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng ≥ 660/800 nM. Thành phần: PIPES buffer≥ (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+≥ 4.6 mmol/L; MADB ≥ 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine ≥ 0.5 mmol/L ; ATP ≥ 1.4 mmol/L; Lipases ≥ 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase ≥ 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase ≥ 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase ≥ 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase ≥ 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 12 | Urea/Urea nitrogen | 8 | Hộp 4x53ml +4x53ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Kinetic UV. Thành phần: Tris buffer ≥100 mmol/L; NADH ≥ 0.26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2.65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; ADP ≥ 2.6 mmol/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L;Chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 13 | Uric acid AU | 5 | Hộp 4x42.3ml +4x17.7ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L); Chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 14 | Creatinine | 20 | Hộp 4x51ml +4x51ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hiđroxit ≥ 120 mmol/L; Axit picric ≥ 2,9 mmol/L. | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 15 | Cholesterol | 3 | Hộp 4x45ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH≥ 6,5) 103 mmol/L;4-Aminoantipyrine ≥ 0,31 mmol/L; Phenol≥ 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 16 | Glucose | 10 | Hộp 4x53ml +4x27ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) ≥24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, NAD+ ≥ 1,32 mmol/L, Mg2+≥ 2,37 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L, chất bảo quản. | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 17 | Calcium arsenazo | 2 | Hộp 4x29ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH≥ 6,9) , Arsenazo III ≥ 0,02% 0,02%, Triton X-100, chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 18 | LDL-Cholesterol | 1 | Hộp 4x51.3ml +4x17.1ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Cholesterol esterase ≥ 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase≥ 3,7 IU/mL; Peroxidase ≥ 4,9 IU/mL; Natri azit≥ 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH≥ 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine ≥ 0,8 mmol/L; Catalase ≥ 743 IU/mL; HDAOS≥ 0,47 mmol/L; Chất tẩy rửa | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 19 | HDL- Cholesterol | 8 | Hộp 4x51.3ml +4x17.1ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE)≥ 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO)≥ 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) ≥ 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase ≥ 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (ph 7) ≥ 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS)≥ 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine≥ 0,67 mmol/L; Chất bảo quản; Chất tẩy rửa | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 20 | RF Latex | 3 | Hộp 4x24ml +4x8ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric (đo độ đục miễn dịch), RF sẽ phản ứng đặc hiệu với IgG được phủ trên các hạt latex để tạo thành sản phẩm kết tụ không tan.. Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 21 | Protein Total in Urine/CSF | 5 | Hộp 5x25ml (125ml) | Dải đo: 20 - 3000 mg/L. Phương pháp xét nghiệm: So màu, điểm cuối, chiều phản ứng tăng dần, Pyrogallol red. | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 22 | CK NAC | 5 | Hộp 4x44ml +4x8ml +4x13ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) ≥ 100 mmol/L; NADP ≥ 2.0 mmol/L; ADP ≥ 2.0 mmol/L; AMP ≥ 5.0 mmol/L; EDTA ≥ 2.0 mmol/L; Glucose ≥ 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; HK ≥4.0 kU/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Chất ổn định; Chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 23 | Magnesium | 8 | Hộp 4x40ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid ≥ 450 mmol/L; Tris ≥ 100 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid ≥ 0.12 mmol/L; Xylidyl blue≥ 0.18 mmol/L; Chất bảo quản. | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 24 | Bicarbonate AU | 4 | Hộp 4x25ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bicarbonate; dải đo: 2-45 mmol/L; phương pháp enzymatic, bước sóng 380/410 nm. Thành phần: MD (microbial) > 2,000 U/L; PEPC (microbial) > 572 U/L; NADH ≥ 1.6 mmol/L; PEP≥ 8.2 mmol/L; Magnesium ≥ 2.8 mmol/L; Chất bảo quản. | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 25 | ASO AU | 2 | Hộp 4x51ml +4x7ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) ≥ 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 26 | CRP Latex | 10 | Hộp 4x30ml +4x30ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Glycine buffer ≥ 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 27 | System calibrator | 20 | Lọ 1x5ml | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 28 | HDL/LDL Cholesterol control serum | 6 | Lọ 1x5ml | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) | Nhóm 4 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 29 | HDL-Cholesterol calibrator | 1 | Hộp 2x3ml | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 30 | LDL- Cholesterol Calibrator | 1 | Hộp 2x1ml | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 31 | Bicarbonate calibrator | 1 | Hộp 3x25ml +3x25ml | Chất hiệu chuẩn dành cho xét nghiệm Bicarbonate. Thành phần:Chất nền đệm có chứa các lượng khác nhau của natri cacbonat và chất bảo quản. | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 32 | CRP Latex calibrator highly sensitive (hs) set | 2 | Hộp 5x2ml | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người và chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 33 | RF Latex Calibrator | 2 | Hộp 5x1ml | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau và chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 34 | Serum protein multi calibrator 1 | 2 | Lọ 1x2ml | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): Globulin miễn dịch G Transferrin; Globulin miễn dịch A Protein phản ứng C;Globulin miễn dịch M Kháng Streptolysin O; Bổ thể 3 Ferritin; Bổ thể 4; Chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 35 | ISE High Serum Standard | 1 | Hộp 4x100ml | Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+≥ 160 mmol/L; K+≥ 6 mmol/L; Cl- ≥ 120 mmol/L; Chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 36 | ISE Low Serum Standard | 1 | Hộp 4x100ml | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ ≥ 130 mmol/L; K+ ≥ 3.5 mmol/L; Cl- ≥ 85 mmol/L; Chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 37 | ISE Reference | 1 | Thùng 4x1000ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua ≥ 1.00 mol/L | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 38 | ISE Mid Standard | 5 | Thùng 4x2000ml | Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+≥ 4.3 mmol/L; K + ≥ 0.13 mmol/L; Cl- ≥ 3.1 mmol/L; Chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 39 | ISE Buffer | 3 | Thùng 4x2000ml | Hóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine ≥ 0.1 mol/L; chất bảo quản. | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 40 | Wash solution MT | 10 | Can 5lít/can | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1≥ 2%; Genapol X080 1 ≥ 2%; Sulfonic acids, C14≥ 17-sec-alkane, muối natri 1 ≥ 5% | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 41 | Lipase | 4 | Hộp (4x30ml+4x10ml) | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase ; dải đo: 3-600 U/L ; phương pháp: Kinetic colour (đi màu động học). Thành phần: Buffer MES/BES (pH 6.8) ≥ 27 mmol/L; 1,2-Diglyceride substrate ≥ 0.04 mmol/L; Monoglyceride lipase > 400 U/L; Glycerol kinase > 100 U/L; POD > 500 U/L;4-Aminophenazone ≥ 0.25 mmol/L; TAPS (pH 8.7) 50 mmol/L; TOOS 1.0 mol/L; Co-lipase > 15 kU/L; GPO > 15 kU/L; ATP > 0.85 mol/L; Chất bảo quản và chất hoạt động bề mặt; Chất hiệu chuẩn: Huyết thanh người chứa lipase lợn. | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 42 | Protein Total Urine/CSF Std | 2 | Lọ 1x3mL | Dạng lỏng | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 43 | Urinary/CSF Protein | 2 | Hộp 4x19mL+1x3mL | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red ≥ 47 µmol/L; Natri Molybdate≥ 320 µmol/L; Axit succinic ≥ 50 mmol/L Natri Benzoat ≥ 3.5 mmol/L; Natri Oxalate≥ 1.0 mmol/L; Methanol ≥ 0,8% w/v; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người ≥ 0,5 g/L; chất bảo quản | Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 44 | Cholinesterase | 1 | Hộp 4*30ml+4*6ml | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase ; dải đo: 1-15 kU/L ; phương pháp Butyrylthiocholine, dựa trên các khuyến nghị của GSCC 1994. Thành phần: Tetra sodium diphosphate (pH 7.6) ≥ 75 mmol/L; Ferricyanide (III) ≥ 2.0 mmol/L; Butyrylthiocholine ≥ 15 mmol/L; Chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 | |
| 45 | Lactate | 10 | Hộp 4x10mlR1+4xR1lyo | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7.0)≥ 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine ≥ 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Chất bảo quản | Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi