Gói thầu: Cung cấp hóa chất cho Bệnh viện TW Huế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205002-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất cho Bệnh viện TW Huế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210120708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Trung ương Huế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:41:00 đến ngày 2021-02-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,460,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Albumin 3 Hộp 4x54ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer ≥ (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green ≥0,2 mmol/L; Chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
2 ALP 2 Hộp 4x30ml +4x30ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP ; dải đo: 5-1500 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 410/480 nM. Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH ≥ 10.4 0.35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphat ≥ 16 mmol/L; HEDTA ≥ 2 mmol/L; Zinc Sulphate ≥ 1 mmol/L; Magnesium Acetatec ≥ 2 mmol/L; Chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
3 Amylase 4 Hộp 4x40ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES ≥(pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate ≥3.60 mmol/L; NaCl ≥ 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate ≥ 253 mmol/L; CNPG3 ≥ 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
4 ALT 10 Hộp 4x50ml +4x25ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH: ≥7.15 (37°C) 100 mmol/L, L-Аlanine ≥ 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH ≥ 0.20 mmol/L; Pyridoxal Phosphate (P-5-P) ≥ 0.1 mmol/L; Chất bảo quản. Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
5 AST 10 Hộp 4x25ml +4x25ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH ≥ 7.65 (37 độ C) 80 mmol/L; L-aspartate ≥ 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal phosphate (P-5-P) ≥ 0.1 mmol/L; chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
6 Total Bilirubin 2 Hộp 4x40ml +4x40ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine ≥ 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate ≥ 0.31 mmol/L; Surfactant Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
7 Direct Bilirubin 2 Hộp 4x20ml +4x20ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng ≥ 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate ≥0.08 mmol/L Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
8 GGT 3 Hộp 4x40ml +4x40ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine, pH ≥ 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide ≥ 6 mmol/L; Chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
9 LDH 3 Hộp 4x40ml +4x20ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng≥ 340 nM. Thành phần: là D(-)N-Methylglucamin buffer, pH≥ 9.4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate ≥ 50 mmol/L ; NAD+ ≥ 10 mmol/L; Chất bảo quản. Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
10 Total Protein 5 Hộp 4x48ml +4x48ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Photometric colour (xét nghiệm màu sắc đo sáng). Thành phần: Sodium hydroxide ≥ 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate ≥ 32 mmol/L; Copper sulphate ≥ 18.8 mmol/L; Potassium iodide ≥ 30 mmol/L. Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
11 Triglycerides 8 Hộp 4x50ml +4x12.5ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng ≥ 660/800 nM. Thành phần: PIPES buffer≥ (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+≥ 4.6 mmol/L; MADB ≥ 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine ≥ 0.5 mmol/L ; ATP ≥ 1.4 mmol/L; Lipases ≥ 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase ≥ 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase ≥ 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase ≥ 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase ≥ 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
12 Urea/Urea nitrogen 8 Hộp 4x53ml +4x53ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Kinetic UV. Thành phần: Tris buffer ≥100 mmol/L; NADH ≥ 0.26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2.65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; ADP ≥ 2.6 mmol/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L;Chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
13 Uric acid AU 5 Hộp 4x42.3ml +4x17.7ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L); Chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
14 Creatinine 20 Hộp 4x51ml +4x51ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hiđroxit ≥ 120 mmol/L; Axit picric ≥ 2,9 mmol/L. Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
15 Cholesterol 3 Hộp 4x45ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH≥ 6,5) 103 mmol/L;4-Aminoantipyrine ≥ 0,31 mmol/L; Phenol≥ 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
16 Glucose 10 Hộp 4x53ml +4x27ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) ≥24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, NAD+ ≥ 1,32 mmol/L, Mg2+≥ 2,37 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L, chất bảo quản. Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
17 Calcium arsenazo 2 Hộp 4x29ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . Thành phần:Imidazole (pH≥ 6,9) , Arsenazo III ≥ 0,02% 0,02%, Triton X-100, chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
18 LDL-Cholesterol 1 Hộp 4x51.3ml +4x17.1ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Cholesterol esterase ≥ 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase≥ 3,7 IU/mL; Peroxidase ≥ 4,9 IU/mL; Natri azit≥ 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH≥ 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine ≥ 0,8 mmol/L; Catalase ≥ 743 IU/mL; HDAOS≥ 0,47 mmol/L; Chất tẩy rửa Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
19 HDL- Cholesterol 8 Hộp 4x51.3ml +4x17.1ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE)≥ 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO)≥ 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) ≥ 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase ≥ 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (ph 7) ≥ 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS)≥ 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine≥ 0,67 mmol/L; Chất bảo quản; Chất tẩy rửa Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
20 RF Latex 3 Hộp 4x24ml +4x8ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric (đo độ đục miễn dịch), RF sẽ phản ứng đặc hiệu với IgG được phủ trên các hạt latex để tạo thành sản phẩm kết tụ không tan.. Thành phần: Glycine buffer (pH 8.0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
21 Protein Total in Urine/CSF 5 Hộp 5x25ml (125ml) Dải đo: 20 - 3000 mg/L. Phương pháp xét nghiệm: So màu, điểm cuối, chiều phản ứng tăng dần, Pyrogallol red. Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
22 CK NAC 5 Hộp 4x44ml +4x8ml +4x13ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) ≥ 100 mmol/L; NADP ≥ 2.0 mmol/L; ADP ≥ 2.0 mmol/L; AMP ≥ 5.0 mmol/L; EDTA ≥ 2.0 mmol/L; Glucose ≥ 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; HK ≥4.0 kU/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Chất ổn định; Chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
23 Magnesium 8 Hộp 4x40ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium ; dải đo: 0.2-3.3 mmol/L ; phương pháp: Xylidyl Blue, bước sóng 520/800 nm. Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid ≥ 450 mmol/L; Tris ≥ 100 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid ≥ 0.12 mmol/L; Xylidyl blue≥ 0.18 mmol/L; Chất bảo quản. Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
24 Bicarbonate AU 4 Hộp 4x25ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bicarbonate; dải đo: 2-45 mmol/L; phương pháp enzymatic, bước sóng 380/410 nm. Thành phần: MD (microbial) > 2,000 U/L; PEPC (microbial) > 572 U/L; NADH ≥ 1.6 mmol/L; PEP≥ 8.2 mmol/L; Magnesium ≥ 2.8 mmol/L; Chất bảo quản. Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
25 ASO AU 2 Hộp 4x51ml +4x7ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO ; dải đo: 100-1000 IU/mL ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.0) ≥ 40 mmol/L; Streptolysin-O coated latex Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
26 CRP Latex 10 Hộp 4x30ml +4x30ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric (đo độ đục miễn dịch). Thành phần: Glycine buffer ≥ 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
27 System calibrator 20 Lọ 1x5ml Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
28 HDL/LDL Cholesterol control serum 6 Lọ 1x5ml Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) Nhóm 4 theo TT14 ngày 10/7/2020
29 HDL-Cholesterol calibrator 1 Hộp 2x3ml Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
30 LDL- Cholesterol Calibrator 1 Hộp 2x1ml Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
31 Bicarbonate calibrator 1 Hộp 3x25ml +3x25ml Chất hiệu chuẩn dành cho xét nghiệm Bicarbonate. Thành phần:Chất nền đệm có chứa các lượng khác nhau của natri cacbonat và chất bảo quản. Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
32 CRP Latex calibrator highly sensitive (hs) set 2 Hộp 5x2ml Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người và chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
33 RF Latex Calibrator 2 Hộp 5x1ml Chất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau và chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
34 Serum protein multi calibrator 1 2 Lọ 1x2ml Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): Globulin miễn dịch G Transferrin; Globulin miễn dịch A Protein phản ứng C;Globulin miễn dịch M Kháng Streptolysin O; Bổ thể 3 Ferritin; Bổ thể 4; Chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
35 ISE High Serum Standard 1 Hộp 4x100ml Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+≥ 160 mmol/L; K+≥ 6 mmol/L; Cl- ≥ 120 mmol/L; Chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
36 ISE Low Serum Standard 1 Hộp 4x100ml Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ ≥ 130 mmol/L; K+ ≥ 3.5 mmol/L; Cl- ≥ 85 mmol/L; Chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
37 ISE Reference 1 Thùng 4x1000ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần: Kali clorua ≥ 1.00 mol/L Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
38 ISE Mid Standard 5 Thùng 4x2000ml Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+≥ 4.3 mmol/L; K + ≥ 0.13 mmol/L; Cl- ≥ 3.1 mmol/L; Chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
39 ISE Buffer 3 Thùng 4x2000ml Hóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine ≥ 0.1 mol/L; chất bảo quản. Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
40 Wash solution MT 10 Can 5lít/can Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1≥ 2%; Genapol X080 1 ≥ 2%; Sulfonic acids, C14≥ 17-sec-alkane, muối natri 1 ≥ 5% Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
41 Lipase 4 Hộp (4x30ml+4x10ml) Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase ; dải đo: 3-600 U/L ; phương pháp: Kinetic colour (đi màu động học). Thành phần: Buffer MES/BES (pH 6.8) ≥ 27 mmol/L; 1,2-Diglyceride substrate ≥ 0.04 mmol/L; Monoglyceride lipase > 400 U/L; Glycerol kinase > 100 U/L; POD > 500 U/L;4-Aminophenazone ≥ 0.25 mmol/L; TAPS (pH 8.7) 50 mmol/L; TOOS 1.0 mol/L; Co-lipase > 15 kU/L; GPO > 15 kU/L; ATP > 0.85 mol/L; Chất bảo quản và chất hoạt động bề mặt; Chất hiệu chuẩn: Huyết thanh người chứa lipase lợn. Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
42 Protein Total Urine/CSF Std 2 Lọ 1x3mL Dạng lỏng Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
43 Urinary/CSF Protein 2 Hộp 4x19mL+1x3mL Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red ≥ 47 µmol/L; Natri Molybdate≥ 320 µmol/L; Axit succinic ≥ 50 mmol/L Natri Benzoat ≥ 3.5 mmol/L; Natri Oxalate≥ 1.0 mmol/L; Methanol ≥ 0,8% w/v; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người ≥ 0,5 g/L; chất bảo quản Nhóm 1 theo TT14 ngày 10/7/2020
44 Cholinesterase 1 Hộp 4*30ml+4*6ml Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase ; dải đo: 1-15 kU/L ; phương pháp Butyrylthiocholine, dựa trên các khuyến nghị của GSCC 1994. Thành phần: Tetra sodium diphosphate (pH 7.6) ≥ 75 mmol/L; Ferricyanide (III) ≥ 2.0 mmol/L; Butyrylthiocholine ≥ 15 mmol/L; Chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
45 Lactate 10 Hộp 4x10mlR1+4xR1lyo Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate ; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7.0)≥ 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine ≥ 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Chất bảo quản Nhóm 3 theo TT14 ngày 10/7/2020
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->