Gói thầu: Gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị các loại đợt 4 cho các công trình đầu tư xây dựng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114705-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị các loại đợt 4 cho các công trình đầu tư xây dựng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210105434
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:30:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,263,868,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 467,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 120/19 (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) 0,545 km Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 70/11 (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) 18,14 km Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC/W 3x300-35kV (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) 242 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE4.3/HDPE (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Dây nhôm bọc cách điện AC185/24-XLPE4,3/HDPE (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2-0,6/1kV (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (polyme) (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cầu dao cách ly 1 pha 35kV (polyme) (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Chống sét van 42kV (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Máy cắt LBS 38,5kV-630A/16kA trọn bộ (Máy cắt + TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển) (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 1 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Máy cắt Recloser 38,5kV-630A/16kA trọn bộ (Máy cắt + TU nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển) (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 1 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cước hòa mạng và dịch vụ (sim 3G/4G + phí hòa mạng + cước sim ezCom120 /12 tháng) (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 2 ht Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bộ kết nối 3G/APN (Thiết bị Router) (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cầu chì tự rơi SI-35kV (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 4 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đầu cáp trung thế ngoài trời 35kV 3*300 (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv + pk (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) 36 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Sứ chuỗi néo polyme đơn 35kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn phân pha 35kv-KN100 ( 02 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 06 móc treo chữ U+1 khánh đơn) (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) 6 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Sứ chuỗi néo polyme kép 35kv +phụ kiện Sứ chuỗi néo kép 35kv phân pha -KN100( 02 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối kép+ 4 móc treo chữ U+ 1 khánh đơn) (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) 168 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) 222 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần ĐZTT) 4 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sứ đứng polyme 35kV + ty + kẹp (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 5 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ (Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao độ tin cậy ĐZ 371E15.5 cấp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu – Diễn Châu - tỉnh Nghệ An - Phần RE+LBS) 6 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên ) 2.124 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Dây nhôm AC 1*120/XLPE2.5/HDPE 24KV (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Tủ điện trung thế 24kV -630A-20kA/1s, 4 ngăn có khả năng mở rộng về phía bên phải (Bao gồm 4 ngăn cầu dao phụ tải + 4 bộ thiết bị cảnh báo sự cố có chức năng SMS+ bộ sấy nhiệt + đồng hồ đo khí SF6 + và phụ kiện kèm theo ...) (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 1 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Tủ điện trung thế 24kV -630A-20kA/1s, 4 ngăn có khả năng mở rộng về phía bên phải (Bao gồm 4 ngăn máy cắt khí SF6 + bộ sấy nhiệt + bộ kít kết nối tủ + và phụ kiện kèm theo ...) (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 1 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Tủ điện trung thế 24kV -630A-20kA/1s, 4 ngăn, có khả năng mở rộng về phía bên phải(Bao gồm 3 ngăn cầu dao phụ tải +1 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì + 3 bộ cảnh báo sự cố + bộ sấy nhiệt + đồng hồ đo khí SF6 + và phụ kiện kem theo …. ) (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 1 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vỏ tủ điện trung thế(2*1*2m) dày 2mm (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Chống sét van HE 24kV (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kV (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bộ kết nối rounter 3G/4G hỗ trợ giao thức IEC60870-5-104 + Sim + phí hòa mạng + cước sim Ezcom (12 tháng) (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đầu cáp 24Kv - 3*240 (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đầu cáp Tplug 24Kv - 3*240 (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Hộp nối cáp ngầm 3*240 có quấn băng đổ nhựa resin (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 14 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 11 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Sứ VHĐ 24kV + ty (Xây dựng ĐZ kết nối mạch vòng liên thông chống quá tải từ trạm 110kV Hưng Hòa ĐZ 477E15.16 với lưới điện 22kV trạm 220kV Hưng Đông và trạm 110kV Hưng Nguyên) 12 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 2.877 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Dây nhôm AC 1*120/XLPE2.5/HDPE 24KV (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 36 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Tủ điện trung thế 24kV -630A-20kA/1s, 4 ngăn có khả năng mở rộng về phía bên phải (Bao gồm 4 ngăn máy cắt khí SF6 + bộ sấy nhiệt + bộ kít kết nối tủ + và phụ kiện kèm theo ...) (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 2 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Vỏ tủ trung thế RMU 4.0 (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 2 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Chống sét van HE 24kV (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kV (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bộ kết nối rounter 3G/4G hỗ trợ giao thức IEC60870-5-104 + Sim + phí hòa mạng + cước sim Ezcom (12 tháng) (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đầu cáp 24Kv - 3*240 (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đầu cáp Tplug 24Kv - 3*240 (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Hộp nối cáp ngầm 3*240 có quấn băng đổ nhựa resin (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 18 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 6 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
51 Sứ VHĐ 24kV + ty (Xây dựng xuất tuyến từ trạm 110kV Hưng Nguyên kết nối chống quá tải, tạo mạch vòng liên thông cho đường dây 478E15.1 khu vực phía Tây Bắc TP Vinh) 8 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
52 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*150+1*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 84 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
53 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 70 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
54 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*185 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 42 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
55 Cáp đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)Kv-3*70mm2: (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
56 Dây nhôm AC 70/11/XLPE4.3/HDPE 35KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 72 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
57 Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.5/HDPE 24KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 48 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
58 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
59 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 27 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
60 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 38 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
61 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3*120+1*70-0,6/1(1,2)kV ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZHT) 513 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
62 Cáp vặn xoắn 4*120 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZHT) 2.398 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
63 Cáp vặn xoắn 4*95 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZHT) 3.322 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
64 Cáp vặn xoắn 4*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZHT) 0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
65 Cáp vặn xoắn 4*70 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZHT) 420 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
66 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 1.812 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
67 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-20/35(40,5)kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 492 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
68 Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.4/HDPE 24KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 33 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
69 Dây nhôm AC 70/11/XLPE4,3/HDPE 35KV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 15 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
70 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 11 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
71 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZTT) 1,903 km Mô tả kỹ thuật theo chương V
72 Dây nhôm lõi thép AC50/8 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZTT) 0,514 km Mô tả kỹ thuật theo chương V
73 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 2 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
74 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV (sứ Ebowl) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 1 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
75 Máy biến áp 250kvA-35/0,4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 1 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
76 Máy biến áp 320kvA-35/0,4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 1 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
77 Máy biến áp 400vA-22/0,4kV (sứ ebowl) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 3 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
78 Máy biến áp 400kvA-35/0,4kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 1 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
79 Tủ hạ thế 500V-400A (3 lộ ra: 2*250A+1*150A+1DP) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 3 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
80 Tủ hạ thế 500V-300A ( 2 lộ ra: 2*150A) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 0 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
81 Tủ hạ thế 500V-500A (3 lộ ra: 2*250A+1*200A+1DP) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
82 Tủ hạ thế 500V-600A (3 lộ ra: 2*250A+2*200A+1DP) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
83 Tủ điện trung thế 24kv- 2.1(1 ngăn cầu dao phụ tải, 1 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì, 1 bộ cảnh báo sự cố có chức năng SMS, sây nhiệt cho 2 ngăn,…. Có khả năng mở rộng bên phải) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
84 Trụ đỡ MBA 400kvA-22kv tích hợp + tủ hạ thế 600A-500V (2*250+2*200A+1dp) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 3 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
85 Trụ đỡ MBA250kva-22kv tích hợp + tủ hạ thế 400A-500V(2*200+1*150+1dp) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 1 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
86 Chống sét van HE 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
87 Chống sét van HE 24kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
88 Chống sét van HE 10kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 0 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
89 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
90 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
91 Chống sét van 35kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
92 Chống sét van 24kV (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
93 Chống sét van HE 24kV ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZTT) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
94 Đầu cáp Elbow-24-3*70 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 8 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
95 Đầu cáp Tplug 24Kv -3*70 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
96 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*150 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
97 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*185 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
98 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*240 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
99 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*120 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZHT) 28 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
100 Đầu cáp 24Kv - 3*70 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
101 Đầu cáp35Kv - 3*70 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
102 Hộp nối cáp 24kV-3*70 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
103 Đầu cáp TPlug 24Kv - 3*70 (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
104 Cầu chì tự rơi 35kV cắt tải (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
105 Cầu chì tự rơi 24kV cắt tải (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
106 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 42 Quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
107 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 36 Quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
108 Sứ VHĐ 35kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 18 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
109 Sứ VHĐ 24kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 12 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
110 Chuỗi néo đơn polymer 35kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U)(Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần TBA) 3 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
111 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 11 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
112 Cách điện PPI 24kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 12 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
113 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 3 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
114 Chuỗi đỡ đơn polymer 24kV + phụ kiện Sứ chuỗi đỡ đơn 24kv ( 01 khóa đỡ 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 15 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
115 Sứ VHĐ 35kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 4 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
116 Sứ VHĐ 24kV + ty (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZ cáp ngầm) 8 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
117 Cách điện PPI 35kV + ty + kẹp ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZTT) 14 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
118 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZTT) 33 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
119 Chuỗi đỡ đơn polymer 35kV ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZTT) 12 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
120 Chuỗi néo đơn polymer 24kV ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) (Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN TBA HTX Hưng Đông, T2 Hưng Đông, TBA xóm Mai Lộc, TBA số 1,2,3,4 Nghi Kim, TBA TĐ 764, Nghi Ân 1,2,4,6,8,9, Châu Hưng, thành phố Vinh - Phần DZTT) 15 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
121 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3*185+1*95 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 70 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
122 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1*240 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
123 Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.5/HDPE 24KV ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 225 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
124 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*95 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 34 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
125 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 66 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
126 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3*185+1*95-0,6/1(1,2)kV ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) 109 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
127 Cáp vặn xoắn 4*95 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) 2.922 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
128 Cáp vặn xoắn 4*50 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) 68 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
129 Cáp vặn xoắn 4*35 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) 215 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
130 Cáp vặn xoắn 4*70 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) 521 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
131 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70-12,7/22(24)kV ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 3.472 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
132 Dây nhôm AC 70/11/XLPE2.4/HDPE 24KV ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 165 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
133 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
134 Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡ trừ lớp ngoài cùng ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) 1,567 km Mô tả kỹ thuật theo chương V
135 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 10 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
136 Máy biến áp 250kvA-22/0,4kV (Đầu ebowl) ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 2 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V
137 Tủ hạ thế 500V-400A (3 lộ ra: 2*250+1DP) ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 2 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
138 Tủ hạ thế 500V-400A ( 3 lộ ra: 3*200A) ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 8 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
139 Trụ đỡ MBA tích hợp + tủ hạ thế 400A-500V(3 lộ ra 2*200A+1*150A) ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 2 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
140 Tủ điện trung thế 24kv- 2.1(1 ngăn cầu dao phụ tải, 1 ngăn cầu dao phụ tải kết hợp cầu chì, 1 bộ cảnh báo sự cố có chức năng SMS, sây nhiệt cho 2 ngăn,…. Có khả năng mở rộng bên phải) ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 1 HT Mô tả kỹ thuật theo chương V
141 Chống sét van HE 24kV ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
142 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 24kV ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 9 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
143 Chống sét van 24kV ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 9 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
144 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*185 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
145 Đầu cáp co ngót nhiệt hạ thế 4*185 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZHT) 4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
146 Đầu cáp ngoài trời 24Kv - 3*70 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 18 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
147 Đầu cáp ngầm elbow-24k-3*70 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
148 Đầu cáp TPlug 24Kv - 3*70 ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
149 Cầu chì tự rơi 24kV cắt tải ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
150 Cầu chì tự rơi 24kV cắt tải ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
151 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 138 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
152 Sứ VHĐ 24kV + ty ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 45 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
153 Chuỗi néo đơn polymer 24kV+ phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U)( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần TBA) 3 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
154 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 41 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
155 Sứ VHĐ 24kV + ty ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 40 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
156 Chuỗi néo đơn polymer 24kV + phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZ cáp ngầm) 15 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
157 Cách điện PPI 24kV + ty + kẹp ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) 29 quả Mô tả kỹ thuật theo chương V
158 Chuỗi néo đơn polymer 24kV+ phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 24kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn+ 02 móc treo chữ U) ( Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực TX Cửa Lò, tỉnh Nghệ An - Phần DZTT) 48 chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->