Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210206855-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu.
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập
Số hiệu KHLCNT 20210206712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 09:33:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,676,987,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ mẫu chữ viết trong trường Tiểu học (1 lớp /1 bộ) . 7 Bộ - Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
2 Bộ chữ dạy tập viết . 7 Bộ - Gồm 40 tờ, kích thước (210x290)mm dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2. .
3 Bộ chữ Học vần biểu diễn . 7 Bộ - Gồm 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150, in đậm) : b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ) ; ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ) ; a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u ,ư ­, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ), n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ) ; h (6 thẻ). Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng), dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi) in trên mảnh nhựa trong (mỗi dấu có 2 mảnh).Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp gắn chữ (6 dòng), kích thước (1000x900)mm. .
4 Mô hình đồng hồ . 7 Cái - Quay được cả kim giờ, kim phút. .
5 Bộ chai và ca 1 lít . 7 Bộ - Gồm 1 chai và 1 ca, tiêu chuẩn TCVN. .
6 Ê ke . 7 Cái - Kích thước các cạnh (300x400x500)mm. .
7 Com pa . 7 Cái - Kích thước từ 300mm đến 400mm, 1 chân gắn phấn, 1 chân có kim và bộ phận bảo vệ không làm hỏng mặt bảng. .
8 Thước đo độ dài (giáo viên) . 7 Cái - Chiều dài 50cm, chia vạch đến mm, cm, dm. .
9 Thước đo độ dài (giáo viên) . 7 Cái - Chiều dài 1m có tay cầm ở giữa, chia vạch đến cm, dm. .
10 Bộ tranh dạy đạo đức lớp 1 (15 tờ) (Theo chương trình mới) . 7 Bộ - Gồm : 15 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
11 Bộ tranh dạy đạo đức lớp 2 (5 tờ) (Theo chương trình mới) . 7 Bộ - Gồm : 5 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
12 Bộ tranh dạy tự nhiên xã hội lớp 2 (4 tờ) (Theo chương trình mới) . 7 Bộ - Gồm : 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
13 Bộ tranh dạy khoa học lớp 4 (4 tờ) . 7 Bộ - Gồm 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
14 Bộ tranh dạy khoa học lớp 5 (1 tờ) . 7 Bộ - Gồm 1 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
15 Mô hình trái đất quay quanh mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất . 7 Bộ - Chuyển động bằng quay tay, điện hoặc dùng pin theo quy luật tự nhiên, vật liệu đảm bảo độ bền cơ học. .
16 Hộp đối lưu . 7 Bộ - Đảm bảo độ kín, mặt trước cần trong suốt, chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy. .
17 Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" . 7 Bộ - Kích thước (350x200x67)mm, độ dày vật liệu là 3mm, nắp có kích thước (350x200x3)mm có gờ tháo lắp được, mặt trong nhám có hộp để đựng 2 pin tiểu 1,5v; Kích thước đầu hộp (200x67)mm có kích thước khe nhìn (10x50)mm; có rãnh để cài 2 miếng kính (một trong, một mờ) kích thước (35x59)mm; kèm theo đèn pin dùng 2 pin tiểu 1,5v. .
18 Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy . 7 Bộ Gồm: - Ống trụ 1: gồm 2 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 200mm, một đầu kín, một đầu hở. Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ30mm. Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng); - Ống trụ 2: 1 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 120mm, một đầu kín, một đầu hở. Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ30mm. Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng); - Khay: Kích thước miệng khoảng (173x134)mm, đáy (150x110)mm, cao 68mm; - Đĩa đèn: Kích thước miệng khoảng Φ57mm, đáy Φ59mm, cao 9mm. .
19 Bộ thí nghiệm sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng . 7 Bộ Gồm: - Bình tam giác bằng thủy tinh trung tính, dung tích 50ml, nút cao su giữa có lỗ Φ6mm để cắm ống thủy tinh; - Ống thủy tinh bằng thủy tinh trong, thẳng, hở hai đầu, đường kính ngoài 6mm, đường kính trong 3mm, dài 200mm; - Bảng chia vạch chữ U bằng nhựa PVC, có độ dày tối thiểu 0,8mm, được chia vạch từ 0 đến 150mm. .
20 Nhiệt kế . 8 Cái - Thang đo 0oC- 100oC, độ chia nhỏ nhất 1oC. .
21 Nhiệt kế y tế . 8 Cái - Loại thông dụng .
22 Bộ thí nghiệm phân loại tơ sợi . 7 Bộ Gồm: - Các loại sợi thiên nhiên (lanh, tơ tằm, bông, gai, đay); - Các loại sợi nhân tạo (5 cuộn sợi chất liệu khác nhau); - Panh gắp loại thông dụng, có độ dài tối thiểu 60mm. .
23 Bộ lắp mạch điện đơn giản . 7 Bộ Gồm: - Pin 1,5V; - Bóng đèn 1,5V-2,5V; - 2 đoạn dây; - Một số mảnh vật liệu dẫn điện, cách điện. .
24 Mô hình “bánh xe nước” (3 chi tiết) . 7 Bộ Gồm: - Phễu có kích thước miệng Φ80mm, cuống Φ10mm, dài 50mm; - Tua - bin và hệ thống phát điện: Buồng tua-bin kích thước 200mm, phía trên có ống đỡ phễu cao 45mm, dưới có lỗ thoát nước; Tua-bin nước có 8 cánh, một bánh răng kích thước Φ48mm, một trục kích thước Φ4mm và một bánh đai kích thước Φ70mm; Đế có gá đỡ buồng tua-bin, trên đế có gắn máy phát điện và đèn LED; Máy phát điện đủ làm sáng 1 đèn LED, bánh đai kích thước Φ10mm; Đai truyền bằng cao su nối 2 bánh đai. - Khay chứa nước có dung tích 1,5 lít, đỡ vừa đế tua-bin. .
25 Lược đồ Bắc bộ và Bắc trung bộ . 5 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm .
26 Lược đồ Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất (981) . 5 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm .
27 Lược đồ Phòng tuyến sông Như Nguyệt (sông Cầu) . 5 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm .
28 Lược đồ Chiến thắng Chi lăng . 5 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm .
29 Lược đồ Quang Trung đại phá quân Thanh . 5 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm .
30 Lược đồ Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông 1947 . 5 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm .
31 Lược đồ Chiến dịch Biên giới Thu Đông 1950 . 5 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm .
32 Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ . 5 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm .
33 Bộ tranh Địa lý lớp 4 (4 tờ) . 5 Bộ - Gồm : 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
34 Bộ tranh Địa lý lớp 5 (4 tờ) . 5 Bộ - Gồm: 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
35 Bản đồ hành chính Việt Nam (CHXHCN Việt Nam) . 1 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 084x116cm .
36 Việt Nam - Địa lí tự nhiên . 1 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm .
37 Việt Nam - Địa lí tự nhiên (trống) . 1 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm .
38 Việt Nam . 1 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm .
39 Việt Nam - Địa lý kinh tế . 1 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm .
40 Tự nhiên thế giới . 1 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm .
41 Các nước trên thế giới . 1 Tờ - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm .
42 Bộ tranh dạy mỹ thuật lớp 1 (19 tờ) (Theo chương trình mới) . 7 Bộ - Gồm: 19 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
43 Bộ tranh dạy mỹ thuật lớp 2 (7 tờ) (Theo chương trình mới) . 7 Bộ - Gồm: 7 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. .
44 Cặp vẽ . 2 Cái - Gồm: 02 tấm, kích thước (450x600)mm, vật liệu cứng, bọc vải nhựa không thấm nước, gáy cặp bằng vải có chiều rộng 15mm và 2 kẹp giấy. .
45 Hộp đựng màu . 2 Cái - Chắc chắn có chia ngăn (đựng 12 lọ màu, bộ bút vẽ, dao, keo và bảng pha màu) có quai xách, móc cài. .
46 Bút vẽ bột màu . 2 Bộ - Loại bút bẹt, 12 cái (từ số 1 đến số 12) .
47 Màu bột . 2 Bộ - 12 màu (đen, trắng, xanh cô ban, xanh lam, xanh lá mạ, xanh lá cây, nâu, đỏ cờ, tím, vàng thư, vàng chanh, vàng đất). Mỗi loại màu đựng trong hộp nhựa PP hình trụ, có nắp, đường kính lọ màu 60mm, cao 50mm. .
48 Dao nghiền màu . 2 Cái - Cán gỗ, lưỡi nghiền bằng thép đàn hồi không gỉ. Kích thước (80x20)mm. .
49 Keo pha màu bột . 2 Cái - Đựng trong chai nhựa 100ml, có nắp đậy kín. .
50 Bảng pha màu bột . 2 Cái - Nhựa AS màu trắng sứ, kích thước (340x200x2,5)mm. .
51 Song loan . 5 Chiếc - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. .
52 . 5 Chiếc - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. .
53 Thanh phách (2 lớp - 2 gv dạy cùng lúc - tất cả HS đều dùng) . 90 Cặp - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. .
54 Trống nhỏ . 5 Chiếc - Đường kính 150mm, chiều cao 50mm. .
55 Kèn Melodion . 5 Chiếc - Kích thước(120x400)mm, sử dụng hơi thổi, có bàn phím .
56 Các bài hát lớp 1 (Theo chương trình mới) . 1 Đĩa - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 12 bài theo sách Tập bài hát lớp 1. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. .
57 Các bài hát lớp 2 (Theo chương trình mới) . 1 Đĩa - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 12 bài theo sách Tập bài hát lớp 2. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. .
58 Các bài hát lớp 3 . 1 Đĩa - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 11 bài theo sách Tập bài hát lớp 3. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. .
59 Các bài hát lớp 4 . 1 Đĩa - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 10 bài hát theo nội dung chương trình sách giáo khoa môn Âm nhạc lớp 4 và một vài bài dân ca, trích đoạn không lời. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. .
60 Các bài hát lớp 5 . 1 Đĩa - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 10 bài hát theo nội dung chương trình sách giáo khoa môn Âm nhạc lớp 5 và một vài bài dân ca, trích đoạn không lời. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. .
61 Đệm nhảy . 10 Cái - Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000) mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngắm nước .
62 Bóng đá . 10 Quả - Bóng số 4, theo tiêu chuẩn của Ủy ban thể dục thể thao. .
63 Bóng rổ . 10 Quả - Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Ủy ban thể dục thể thao. .
64 Đồng hồ bấm giây . 1 Chiếc - Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước. .
65 Ghế băng thể dục . 4 Chiếc - Mặt ghế rộng 300mm, dài 2200mm. Ghế có độ cao 300mm, đảm bảo chắc chắn và an toàn khi sử dụng .
66 Cờ đuôi nheo . 10 Chiếc - Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. .
67 Dây nhảy tập thể . 4 Chiếc - Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. .
68 Dây nhảy cá nhân . 40 Chiếc - Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. .
69 Quả cầu đá . 40 Quả - Theo tiêu chuẩn của Tổng cục thể dục thể thao. .
70 Bóng ném . 40 Quả - Loại 150g, theo tiêu chuẩn của UB thể dục thể thao. .
71 Bóng chuyền hơi . 10 Quả - Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram. .
72 Còi . 2 Chiếc - Loại thông dụng .
73 Thước dây . 1 Cái - Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. .
74 Nhạc tập bài thể dục phát triển chung . 1 Đĩa - Ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh sách các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). .
75 Bảng nhóm . 30 Cái - Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được, một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. .
76 Bảng phụ . 30 Cái - Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được, một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. .
77 Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi . 630 Bộ Bàn HS 2 chỗ ngồi liền ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung sắt, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa, bàn liền ghế khung sắt, mặt có tấm gỗ lật, 02 trục sắt xoay đỡ mặt bàn cho học sinh bán trú: * Lớp 1, 2: (252 bộ) (12 phòng - 21 bộ/phòng): - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,43)m, cao 0,72m; - Mặt ghế: (0,26 x1,2) m, cao 0,42m; * Lớp 3, 4: (252 bộ) (12 phòng - 21 bộ/phòng): - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,44)m, cao 0,73m; - Mặt ghế: (0,27 x1,2) m, cao 0,43m; * Lớp 5: (126 bộ) (6 phòng - 21 bộ/phòng): - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,45)m, cao 0,74m; - Mặt ghế: (0,28 x1,2) m, cao 0,44m. .
78 Bàn giáo viên . 30 Bộ - Kích thước : 1.200 x 600 x 750 (mm);- Ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; - Tiếp xúc với sàn bằng đế tender .
79 Ghế giáo viên . 30 cái - Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU. .
80 Bảng phấn từ viền khung nhôm . 30 Cái Bảng phấn từ tiểu học:- Kích thước: (1,2 x 3,6)m; - Khung nhôm hộp Hondalex;- Lưng bảng bằng nhựa;- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea;- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa;- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. .
81 Tủ hồ sơ lớp học . 30 Cái - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. .
82 Tủ đựng đồ cá nhân (CHIẾU, GỐI) . 30 Cái Kích thước: (5,4 x0,6x1,2)m: - Bằng gỗ cao su ghép chia ngăn .
83 Kệ sách 2 mặt . 30 Cái - Kích thước : (0,6x0,30x1,2)m;-Ván gỗ cao su ghép và ván MDF;-Inox (201) ống tròn 9,6mm;-Góc mở 150 độ;-Xếp gọn thành hộp và di chuyển bằng 4 bánh xe .
84 Bảng tên lớp và phòng . 30 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
85 Bảng trích thư Bác Hồ . 30 Cái Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m .
86 Bảng 5 điều Bác Hồ dạy . 30 Cái Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m .
87 Đồng hồ treo tường . 30 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
88 Bảng dạy tốt, học tốt . 30 Bộ Bằng mica, dán decal .
89 Bảng danh dự trong các lớp …." . 30 Cái Bằng mica, dán decal (1,2 x 2,4)m .
90 Khung + ảnh Bác Hồ . 30 Cái KT: 25*40 cm. .
91 Thùng đựng rác . 30 Cái Bằng nhựa loại trung .
92 Bàn để máy vi tính học sinh . 80 Cái - Kích thước: (D120 x R50 x C75)cm.;- Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 03 lớp, chân bàn bằng gỗ, có kệ để CPU;- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng. .
93 Ghế . 80 Cái Ghế ngồi: - Mặt ghế, lưng và chân ghế bằng gỗ. Kích thước (35x 35x 85) cm, ghế ngồi cao 43cm(đảm bảo an toàn cho HS trong phòng máy) .
94 Bàn đặt máy server . 2 Cái - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).;- Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.;- Có 02 hộc bàn;- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng .
95 Ghế giáo viên phòng vi tính . 2 Cái - Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU. .
96 Bảng phấn từ viền khung nhôm . 2 Cái Bảng phấn từ tiểu học:- Kích thước: (1,2 x 3,6)m.;- Khung nhôm hộp Hondalex. - Lưng bảng bằng nhựa;- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.;- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.;- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. .
97 Tủ hồ sơ lớp học . 2 Cái Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m. Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. .
98 Bảng tên lớp và phòng . 2 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
99 Bảng trích thư Bác Hồ . 2 Cái Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m .
100 Bảng 5 điều Bác Hồ dạy . 2 Cái Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m .
101 Đồng hồ treo tường . 2 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
102 Bảng dạy tốt, học tốt . 2 Bộ Bằng mica .
103 Bảng danh dự trong các lớp …. . 2 Cái Bằng mica, dán decal (1,2 x 2,4)m .
104 Khung + ảnh Bác Hồ . 2 Cái KT: 25*40 cm. .
105 Thùng đựng rác . 4 Cái Bằng nhựa loại trung .
106 Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) . 40 Bộ Bàn HS 2 chỗ ngồi: - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,42)m, cao 0,74m; Vật liệu : - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; - Chân sắt.Tòan bộ sơn tĩnh điện; - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế ngồi: - Kích thước : Mặt ghế : 35 x 30cm; - Điều chỉnh độ cao ghế : từ 35 – 44cm; - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; - Chân sắt ống chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50mm, ống vuông 16mm, tole tấm dày 1,2mm.Tòan bộ sơn tĩnh điện; - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa .
107 Bàn giáo viên . 2 Bộ - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).; - Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.; - Có 02 hộc bàn; - Bàn phím trượt trên ray 3 tầng .
108 Ghế giáo viên . 2 Cái - Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU 3 lớp .
109 Bảng phấn từ viền khung nhôm . 2 Cái Bảng phấn từ tiểu học: - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.; - Khung nhôm hộp Hondalex.; - Lưng bảng bằng nhựa; - Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.; - Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.; - Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. .
110 Tủ hồ sơ lớp học . 2 Cái Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m. Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. .
111 Bảng tên lớp và phòng . 2 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
112 Bảng trích thư Bác Hồ . 2 Cái Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m .
113 Bảng 5 điều Bác Hồ dạy . 2 Cái Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m .
114 Đồng hồ treo tường . 2 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
115 Bảng dạy tốt, học tốt . 2 Bộ Bằng mica .
116 Bảng danh dự trong các lớp …." . 2 Cái Bằng mica, dán decal (1,2 x 2,4)m .
117 Khung + ảnh Bác Hồ . 2 Cái KT: 25*40 cm. .
118 Thùng đựng rác . 2 Cái Bằng nhựa loại trung .
119 Giá vẽ (trung bình hơn 40 học sinh/lớp) . 45 Cái Vật liệu : gia công bằng gỗ:-Ván giá vẽ bằng ván MDF;-Chân sắt ống, sơn tĩnh điện, Inox ống tròn 12,7mm;-Xếp gọn nhờ khớp bản lề;-Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa .
120 Bàn giáo viên . 1 Bộ - Kích thước : 1.200 x 600 x 750 (mm).;- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;- Tiếp xúc với sàn bằng đế tender .
121 Ghế giáo viên . 1 Cái - Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU 3 lớp .
122 Bảng phấn từ viền khung nhôm . 1 Cái Bảng phấn từ tiểu học:- Kích thước: (1,2 x 3,6)m;- Khung nhôm hộp Hondalex. - Lưng bảng bằng nhựa;- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea. - Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.;- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. .
123 Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) . 20 Bộ Bàn HS 2 chỗ ngồi:- Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,44)m;- Điều chỉnh độ cao bàn : từ 66 – 75cm;Vật liệu :- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;- Chân sắt.Tòan bộ sơn tĩnh điện;- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế ngồi:- Kích thước : Mặt ghế : 35 x 30cm - Điều chỉnh độ cao ghế : từ 35 – 44cm;- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;- Chân sắt ống chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50mm, ống vuông 16mm, tole tấm dày 1,2mm.Tòan bộ sơn tĩnh điện;- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa .
124 Tủ hồ sơ lớp học . 1 Cái Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m. Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. .
125 Bảng tên lớp và phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
126 Bảng trích thư Bác Hồ . 1 Cái Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m .
127 Bảng 5 điều Bác Hồ dạy . 1 Cái Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m .
128 Đồng hồ treo tường . 1 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
129 Bảng dạy tốt, học tốt . 1 Bộ Bằng mica .
130 Bảng danh dự trong các lớp . 1 Cái Bằng mica, dán decal (1,2 x 2,4)m .
131 Khung + ảnh Bác Hồ . 1 Cái KT: 25*40 cm. .
132 Rèm cửa . 10 Phòng Gấm cản sáng, may theo kích thước cửa sổ, cửa lớp của phòng học .
133 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
134 Ghế băng chờ 4 chỗ ngồi . 13 Cái Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa.W2010 x D520 x H770 mm .
135 Bàn Ban Giám Hiệu + Ghế xoay . 1 Cái - Kích thước : (1,6x0,8x0,75)m; - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ ghép.; - Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ; - Ghế xoay lưng tựa, có tay vịn, điều chỉnh độ cao .
136 Tủ hồ sơ . 1 Cái - Kích thước :(1,4x0,6x2,0)m;- Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn .
137 Bảng theo dõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác . 1 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m; Vật liệu :-Khung nhôm hộp;-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết;- Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
138 Bộ Salon tiếp khách . 1 Cái Bộ salon tiếp khách: bằng gỗ căm xe, gồm 1 bàn, 1 ghế dài 3 chỗ, 2 ghế đơn, 2 đôn .
139 Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. . 1 Bộ Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. .
140 Bàn làm việc + Ghế làm việc . 2 Cái -Kích thước : (1,2x0,6 x0,75)m;-Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp và ván MDF Malaysia;-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; - Ghế xoay lưng tựa, có tay vịn, điều chỉnh độ cao .
141 Tủ hồ sơ . 2 Cái - Kích thước :(1,4x0,6x2,0)m;- Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn .
142 Bảng theo dõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác . 2 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m;Vật liệu :-Khung nhôm hộp;-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
143 Bộ Salon tiếp khách . 2 Cái Bộ salon tiếp khách: bằng gỗ, gồm bàn, 1 ghế băng dài, 2 ghế đơn .
144 Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. . 2 Bộ Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. .
145 Bàn làm việc . 3 Cái - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).;- Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.;- Có 02 hộc bàn;- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng .
146 Ghế xoay . 3 Cái Ghế xoay lưng tựa, có tay vịn, điều chỉnh độ cao .
147 Tủ hồ sơ . 3 Cái - Kích thước :(1,4x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn .
148 Bảng kế hoạch công tác . 1 Cái Bảng từ trắng 1,2 x 2,4m, viền khung nhôm .
149 Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. . 1 Bộ Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. .
150 Bảng từ trắng viết bút lông . 2 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m Vật liệu :-Khung nhôm hộpl-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm;-Có hộp nhựa đựng viết;- Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
151 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
152 Khung + ảnh Bác Hồ . 1 Cái KT: 25*40 cm. .
153 Tủ hồ sơ . 4 Cái - Kích thước :(1,4x0,60x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn .
154 Bục thuyết trình . 1 Cái -Kích thước : (0,6x0,4x1,2)m; -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp .
155 Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" . 1 Cái Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" .
156 Bục tượng Bác . 1 Cái -Kích thước : (0,5x0,4x1,3)m;-Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. .
157 Tượng Bác . 1 Cái Bằng thạch cao, màu trắng, cao 70cm .
158 Bảng " Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh …" . 1 Cái Bảng " Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh …" .
159 Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam …" . 1 Cái Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam …" .
160 Đồng hồ treo tường . 1 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
161 Thùng đựng rác . 2 Cái Bằng nhựa loại trung .
162 Bàn . 3 Bộ Bàn họp Oval :-Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m;-Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;-Mặt bàn bằng ván gỗ ghép;-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. .
163 Ghế . 30 Cái Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ dàu hoặc gỗ cày, phủ PU 3 lớp .
164 Giá treo mũ áo giáo viên . 3 cái Bằng inox .
165 Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. . 6 Bộ Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. .
166 Bảng tên phòng . 3 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
167 Khung + ảnh Bác Hồ . 3 Cái KT: 25*40 cm. .
168 Bảng từ trắng viết bút lông . 3 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m:Vật liệu :-Khung nhôm hộp;-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm;-Có hộp nhựa đựng viết;- Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
169 Đồng hồ treo tường . 3 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
170 Thùng đựng rác . 3 Cái Bằng nhựa loại trung .
171 Bàn + ghế làm việc . 1 Bộ Bàn: Kích thước : 1.200 x 600 x 750 (mm):- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;- Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu hoặc gỗ cày, phủ PU 3 lớp .
172 Tủ đựng dụng cụ y tế . 1 Cái Kích thước: 800 x 400 x 1600 (mm): - Khoang trên: cao 900mm có 2 cánh lắp kính màu trắng dày 5mm, có khóa có chốt chắc chắn. Có 2 đợt kính dày 5mm.;- Khoang dưới: Cao 600 mm có 2 cánh bằng Inox, có khóa có chốt chắc chắn. Có 1 sàn phẳng bằng kính 5 mm;- Khung tủ làm bằng Inox hộp 25x25mm;- Khung cánh tủ bằng I nox hộp: 20x20 mm;- Cánh tủ có tay nắm bằng Inox , Các chân tủ có đệm cao su .
173 Cân đo sức khoẻ . 1 Cái Cân đo điện tử .
174 Bảng từ trắng viết bút lông . 1 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m: Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
175 Giường Inox cá nhân . 2 Cái - Kích thước: D1,2 x R0,9 x C0,55 m; - Giường sử dụng toàn bộ bằng inox; - Loại chuyên dùng, điều chỉnh nâng đầu giường .
176 Tủ hồ sơ . 1 Cái - Kích thước :(1,4x0,60x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn .
177 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
178 Khung + ảnh Bác Hồ . 1 Cái KT: 25*40 cm. .
179 Đồng hồ treo tường . 1 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
180 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
181 Bàn ghế phòng bảo vệ . 1 Bộ Bàn: Kích thước : 1.200 x 600 x 750 (mm): - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; - Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp. .
182 Giường cá nhân cho bảo vệ . 1 Cái Giường cá nhân: Vật liệu: làm bằng gỗ .
183 Nệm mút đơn . 1 Cái Phù hợp kích thước giường .
184 Bàn họp Oval . 1 Bộ Bàn họp Oval: -Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m; -Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; -Mặt bàn bằng ván gỗ ghép; -Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. .
185 Ghế . 18 Cái Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp .
186 Tủ trưng bày . 2 Cái - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. .
187 Máy nước uống nóng lạnh . 1 Cái Bình nước uống nóng lạnh (hoặc tương đương): - Dung tích bình nóng/lạnh: 1/2,3 lít.; - Bầu nóng, lạnh làm bằng inox không gỉ.; - Bầu nóng, lạnh làm bằng inox không gỉ.; - Nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn FDA.; - 2 nút công tắc nguồn an toàn sau máy.; - Làm lạnh bằng Block.; - Máy có ngăn chứa ly bên dưới.; - Công suất lạnh: 2,8 lít/h ( ==900C ). .
188 Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. . 1 Bộ Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. .
189 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
190 Khung + ảnh Bác Hồ . 1 Cái KT: 25*40 cm. .
191 Đồng hồ treo tường . 1 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
192 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
193 Tủ áp tường (Phòng truyền thống): . 6 Cái - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. .
194 Tủ áp tường (Phòng truyền thống): . 2 Cái - Kích thước :(0,7x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. .
195 Tủ trưng bày (truyền thống) . 2 Cái - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. .
196 Bảng tin . 1 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m,Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
197 Khung + ảnh Bác Hồ . 1 Cái KT: 25*40 cm. .
198 Đồng hồ treo tường . 1 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
199 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
200 Bàn họp phòng Đội . 1 Bộ Bàn họp Oval: -Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m; -Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; -Mặt bàn bằng ván gỗ ghép; -Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. .
201 Ghế . 24 Cái Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp .
202 Tủ hồ sơ . 2 Cái - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. .
203 Bảng từ trắng viết bút lông . 1 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m, Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
204 Trống trường học + giá đỡ trống. . 1 Bộ Trống trường: trống mặt da, có giá, bánh xe lăn, … Thân trống làm bằng gỗ ghép. Kích thước trống: Đường kính: 60cm, cao 92cm. .
205 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
206 Khung + ảnh Bác Hồ . 1 Cái KT: 25*40 cm. .
207 Rèm cửa . 18 m2 Gấm cản sáng, may theo kích thước cửa sổ, cửa lớp của phòng học .
208 Đồng hồ treo tường . 1 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
209 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
210 Tủ trang thiết bị (phòng thiết bị) . 6 Cái - Kích thước 1,2x0,6x2,0 m; - Tủ gỗ cao su ghép. Tủ có bên trên 02 cánh kính khung gỗ mở và có 02 đợt chia ngăn trên thành 3 phần riêng biệt, bên dưới 02 cánh gỗ mở. .
211 Bàn làm việc có đặt máy tính . 1 Cái - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).; - Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.; - Có 02 hộc bàn; - Bàn phím trượt trên ray 3 tầng .
212 Ghế xoay . 1 Cái Lưng tựa tay vịn bằng nhựa, điều chỉnh độ cao .
213 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
214 Bảng nội quy . 1 Cái KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal .
215 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
216 Bàn làm việc quầy thủ thư có đặt máy tính . 4 Cái - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).; - Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.; - Có 02 hộc bàn; - Bàn phím trượt trên ray 3 tầng .
217 Ghế quầy thử thư . 4 Cái Ghế xoay lưng tựa, có tay vịn, điều chỉnh độ cao .
218 Tủ hồ sơ . 2 Cái - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. .
219 Bảng tên phòng . 3 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
220 Khung + ảnh Bác Hồ . 2 Cái KT: 25*40 cm. .
221 Bảng từ trắng viết bút lông . 2 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m: Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
222 Kệ sách di động . 10 Cái KT: 1,8x0,4x1,8m, gỗ ghép .
223 Đồng hồ treo tường . 2 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
224 Bảng nội quy . 2 Cái KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal .
225 Thùng đựng rác . 2 Cái Bằng nhựa loại trung .
226 Bàn đọc thư viện dành cho giáo viên . 3 Cái - Kích thước : (1,2x0,8x0,75)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp .
227 Ghế ngồi đọc cho giáo viên . 10 Cái Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp .
228 Bàn ghế thư viện cho học sinh . 24 Bộ Bàn: 24 cái: '- Kích thước : (1,2x0,8x0,75)m; - Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế ngồi: 90 cái; - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm chân sắt sơn tĩnh điện; - Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa .
229 Bàn ăn inox 304 . 100 Cái Bàn ăn inox hình chữ nhật: - Kích thước: dài 1,6m, rộng 0,55m, cao 0,77m; - Bàn bằng inox, mặt hình chữ nhật, chân dứng, có thanh để chân ngang, ống inox Ø27. .
230 Ghế nhựa mặt vuông . 600 Cái Ghế ngồi nhựa: - Kích thước: mặt ghế 0,25x0,25x0,45 m. .
231 Bảng nội quy, thông báo thực đơn . 6 Cái KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal .
232 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
233 Thùng đựng rác . 30 Cái Bằng nhựa loại trung .
234 Bàn chia thức ăn có kệ dưới . 4 Cái Inox 201, KT: 0,8mx0,7mx1,8m, 2 tầng .
235 Xe đẩy thức ăn có sàn dưới . 2 Cái Inox 201, KT: 0,6mx0,5mx1,0m, 3 tầng .
236 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
237 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
238 Ghế băng chờ 4 chỗ ngồi . 10 Cái Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa.W2010 x D520 x H770 mm .
239 Thùng đựng rác có nắp ở sân trường . 8 Cái Thùng đựng rác có nắp ở sân trường: loại chứa 160 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. .
240 Hộp thư góp ý cổng trường bằng Inox. . 1 Cái Hộp thư góp ý cổng trường bằng Inox. .
241 Bàn bóng bàn . 1 Bộ Bàn bóng bàn: Gồm bàn, vợt, lưới và bóng. .
242 Cột bóng rổ lớp 3 . 2 Bộ Cột bóng rổ lớp 3: Gồm 02 trụ, bảng và lưới + 20 quả bóng rổ .
243 Bộ cầu lông . 2 Bộ Bộ cầu lông: Gồm : 02 trụ đa năng, 01 lưới, 01 cầu và 02 vợt. .
244 Xích đu . 4 Bộ Xích đu: KT:(140 x 140 x 180)cm, Khung bằng sắt có 06 chỗ bằng nhựa composic. .
245 Bóng chuyền . 1 Bộ Bóng chuyền: Trụ ống Þ90 kẽm .Nòng trụ ống Þ100 .Mỗi sân có 01 ghế trọng tài gắn liền với trụ .Sơn màu thành phẩm +Lưới bóng chuyền+Bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới. .
246 Bảng thông báo phụ huynh . 1 Cái Bảng thông báo phụ huynh: KT: (140 x 120)cm; Nền Formax, in pipi loại 1, khung nhôm. .
247 Bảng tên . 22 Cái Bảng tên phòng vệ sinh. .
248 Bục thuyết trình . 1 Cái Bục thuyết trình: KT :(0,8 x 0,6 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. .
249 Bục tượng Bác . 1 Cái Bục tượng Bác: KT :(0,5 x 0,5 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. .
250 Tượng Bác . 1 Cái Tượng Bác : - Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. .
251 Phông treo sân khấu ngoài trời . 40 m2 Phông treo sân khấu ngoài trời -Bằng vải thun màu xanh, đỏ. .
252 Ghế nhựa sinh hoạt ngoài trời . 1.200 Cái Ghế nhựa sinh hoạt ngoài trời: Có 4 màu : đỏ, đỏ đô, xanh, nâu. .
253 Ghế nhựa giáo viên sinh hoạt ngoài trời . 50 Cái Ghế nhựa giáo viên sinh hoạt ngoài trời: Màu xanh. .
254 Loa cầm tay . 2 Cái Sinh hoạt tập thể ngoài nhà trường, tiết thể dục, … .
255 Nam châm . 300 Cái Nam châm tròn 25x5mm (mỗi lớp 10 cái nhỏ - 30 lớp) .
256 Nẹp treo tranh . 30 Cái Mỗi lớp 1 cái - 30 lớp .
257 Bàn họp . 1 Bộ Bộ bàn ghế hình Oval gồm: - 2 bàn hai đầu có vát tròn góc, KT ( 1,8 x 0,6 x 0,75)m + 6 bàn mặt hình chữ nhật KT (2,0 x 0,6 x 0,75)m ghép lại thành bàn bộ hình Oval; các mặt trước đều có tấm che, có hộc bàn.; - Chất liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp. .
258 Ghế . 30 Cái Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp .
259 Tủ trưng bày . 2 Cái - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. .
260 Máy nước uống nóng lạnh . 1 Cái Máy Nóng Lạnh: - Làm lạnh bằng block; - Làm nóng lạnh nhanh ít hao điện; - Có ngăn chưa bên dưới .
261 Bảng từ trắng . 1 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m; Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
262 Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. . 1 Bộ Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. .
263 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
264 Khung + ảnh Bác Hồ . 1 Cái KT: 25*40 cm. .
265 Đồng hồ treo tường . 1 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
266 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
267 Bàn . 1 Bộ Bàn họp Oval : -Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m; -Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; -Mặt bàn bằng ván gỗ ghép; -Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. .
268 Ghế . 12 Cái Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ dàu hoặc gỗ cày, phủ PU 3 lớp .
269 Tủ hồ sơ . 1 Cái - Kích thước :(1,4x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn .
270 Bảng tên phòng . 1 Cái Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m .
271 Khung + ảnh Bác Hồ . 1 Cái KT: 25*40 cm. .
272 Bảng từ trắng viết bút lông . 1 Cái Kích thước : (1,2x2,4)m: Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm .
273 Đồng hồ treo tường . 1 Cái Hình tròn, đường kính 30cm .
274 Thùng đựng rác . 1 Cái Bằng nhựa loại trung .
275 Bàn + Ghế hội trường (01 bàn + 02 ghế) . 100 bộ Kích thước bàn : (1,2x0,45x0,75)m: - Mặt bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp. Khung bàn bằng gỗ tự nhiên.; - Kích thước ghế: (0,38x0,38x1,05)m; - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp. Khung ghế bằng gỗ tự nhiên. .
276 Bộ trống đội . 2 bộ 1 trống cái và 4 trống con (bao gồm cả kệ gỗ) .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->