Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 09:33:00 đến ngày 2021-02-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,676,987,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ mẫu chữ viết trong trường Tiểu học (1 lớp /1 bộ) | . | 7 | Bộ | - Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | . | 7 | Bộ | - Gồm 40 tờ, kích thước (210x290)mm dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2. | . |
| 3 | Bộ chữ Học vần biểu diễn | . | 7 | Bộ | - Gồm 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150, in đậm) : b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ) ; ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ) ; a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u ,ư , y (mỗi chữ cái có 4 thẻ), n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ) ; h (6 thẻ). Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng), dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi) in trên mảnh nhựa trong (mỗi dấu có 2 mảnh).Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp gắn chữ (6 dòng), kích thước (1000x900)mm. | . |
| 4 | Mô hình đồng hồ | . | 7 | Cái | - Quay được cả kim giờ, kim phút. | . |
| 5 | Bộ chai và ca 1 lít | . | 7 | Bộ | - Gồm 1 chai và 1 ca, tiêu chuẩn TCVN. | . |
| 6 | Ê ke | . | 7 | Cái | - Kích thước các cạnh (300x400x500)mm. | . |
| 7 | Com pa | . | 7 | Cái | - Kích thước từ 300mm đến 400mm, 1 chân gắn phấn, 1 chân có kim và bộ phận bảo vệ không làm hỏng mặt bảng. | . |
| 8 | Thước đo độ dài (giáo viên) | . | 7 | Cái | - Chiều dài 50cm, chia vạch đến mm, cm, dm. | . |
| 9 | Thước đo độ dài (giáo viên) | . | 7 | Cái | - Chiều dài 1m có tay cầm ở giữa, chia vạch đến cm, dm. | . |
| 10 | Bộ tranh dạy đạo đức lớp 1 (15 tờ) (Theo chương trình mới) | . | 7 | Bộ | - Gồm : 15 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 11 | Bộ tranh dạy đạo đức lớp 2 (5 tờ) (Theo chương trình mới) | . | 7 | Bộ | - Gồm : 5 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 12 | Bộ tranh dạy tự nhiên xã hội lớp 2 (4 tờ) (Theo chương trình mới) | . | 7 | Bộ | - Gồm : 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 13 | Bộ tranh dạy khoa học lớp 4 (4 tờ) | . | 7 | Bộ | - Gồm 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 14 | Bộ tranh dạy khoa học lớp 5 (1 tờ) | . | 7 | Bộ | - Gồm 1 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 15 | Mô hình trái đất quay quanh mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất | . | 7 | Bộ | - Chuyển động bằng quay tay, điện hoặc dùng pin theo quy luật tự nhiên, vật liệu đảm bảo độ bền cơ học. | . |
| 16 | Hộp đối lưu | . | 7 | Bộ | - Đảm bảo độ kín, mặt trước cần trong suốt, chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy. | . |
| 17 | Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" | . | 7 | Bộ | - Kích thước (350x200x67)mm, độ dày vật liệu là 3mm, nắp có kích thước (350x200x3)mm có gờ tháo lắp được, mặt trong nhám có hộp để đựng 2 pin tiểu 1,5v; Kích thước đầu hộp (200x67)mm có kích thước khe nhìn (10x50)mm; có rãnh để cài 2 miếng kính (một trong, một mờ) kích thước (35x59)mm; kèm theo đèn pin dùng 2 pin tiểu 1,5v. | . |
| 18 | Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy | . | 7 | Bộ | Gồm: - Ống trụ 1: gồm 2 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 200mm, một đầu kín, một đầu hở. Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ30mm. Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng); - Ống trụ 2: 1 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 120mm, một đầu kín, một đầu hở. Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ30mm. Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng); - Khay: Kích thước miệng khoảng (173x134)mm, đáy (150x110)mm, cao 68mm; - Đĩa đèn: Kích thước miệng khoảng Φ57mm, đáy Φ59mm, cao 9mm. | . |
| 19 | Bộ thí nghiệm sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng | . | 7 | Bộ | Gồm: - Bình tam giác bằng thủy tinh trung tính, dung tích 50ml, nút cao su giữa có lỗ Φ6mm để cắm ống thủy tinh; - Ống thủy tinh bằng thủy tinh trong, thẳng, hở hai đầu, đường kính ngoài 6mm, đường kính trong 3mm, dài 200mm; - Bảng chia vạch chữ U bằng nhựa PVC, có độ dày tối thiểu 0,8mm, được chia vạch từ 0 đến 150mm. | . |
| 20 | Nhiệt kế | . | 8 | Cái | - Thang đo 0oC- 100oC, độ chia nhỏ nhất 1oC. | . |
| 21 | Nhiệt kế y tế | . | 8 | Cái | - Loại thông dụng | . |
| 22 | Bộ thí nghiệm phân loại tơ sợi | . | 7 | Bộ | Gồm: - Các loại sợi thiên nhiên (lanh, tơ tằm, bông, gai, đay); - Các loại sợi nhân tạo (5 cuộn sợi chất liệu khác nhau); - Panh gắp loại thông dụng, có độ dài tối thiểu 60mm. | . |
| 23 | Bộ lắp mạch điện đơn giản | . | 7 | Bộ | Gồm: - Pin 1,5V; - Bóng đèn 1,5V-2,5V; - 2 đoạn dây; - Một số mảnh vật liệu dẫn điện, cách điện. | . |
| 24 | Mô hình “bánh xe nước” (3 chi tiết) | . | 7 | Bộ | Gồm: - Phễu có kích thước miệng Φ80mm, cuống Φ10mm, dài 50mm; - Tua - bin và hệ thống phát điện: Buồng tua-bin kích thước 200mm, phía trên có ống đỡ phễu cao 45mm, dưới có lỗ thoát nước; Tua-bin nước có 8 cánh, một bánh răng kích thước Φ48mm, một trục kích thước Φ4mm và một bánh đai kích thước Φ70mm; Đế có gá đỡ buồng tua-bin, trên đế có gắn máy phát điện và đèn LED; Máy phát điện đủ làm sáng 1 đèn LED, bánh đai kích thước Φ10mm; Đai truyền bằng cao su nối 2 bánh đai. - Khay chứa nước có dung tích 1,5 lít, đỡ vừa đế tua-bin. | . |
| 25 | Lược đồ Bắc bộ và Bắc trung bộ | . | 5 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm | . |
| 26 | Lược đồ Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất (981) | . | 5 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm | . |
| 27 | Lược đồ Phòng tuyến sông Như Nguyệt (sông Cầu) | . | 5 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm | . |
| 28 | Lược đồ Chiến thắng Chi lăng | . | 5 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm | . |
| 29 | Lược đồ Quang Trung đại phá quân Thanh | . | 5 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm | . |
| 30 | Lược đồ Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông 1947 | . | 5 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm | . |
| 31 | Lược đồ Chiến dịch Biên giới Thu Đông 1950 | . | 5 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm | . |
| 32 | Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ | . | 5 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 072x102cm | . |
| 33 | Bộ tranh Địa lý lớp 4 (4 tờ) | . | 5 | Bộ | - Gồm : 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 34 | Bộ tranh Địa lý lớp 5 (4 tờ) | . | 5 | Bộ | - Gồm: 4 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 35 | Bản đồ hành chính Việt Nam (CHXHCN Việt Nam) | . | 1 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 084x116cm | . |
| 36 | Việt Nam - Địa lí tự nhiên | . | 1 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm | . |
| 37 | Việt Nam - Địa lí tự nhiên (trống) | . | 1 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm | . |
| 38 | Việt Nam | . | 1 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm | . |
| 39 | Việt Nam - Địa lý kinh tế | . | 1 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm | . |
| 40 | Tự nhiên thế giới | . | 1 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm | . |
| 41 | Các nước trên thế giới | . | 1 | Tờ | - In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, khổ 079x109cm | . |
| 42 | Bộ tranh dạy mỹ thuật lớp 1 (19 tờ) (Theo chương trình mới) | . | 7 | Bộ | - Gồm: 19 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 43 | Bộ tranh dạy mỹ thuật lớp 2 (7 tờ) (Theo chương trình mới) | . | 7 | Bộ | - Gồm: 7 tờ, kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | . |
| 44 | Cặp vẽ | . | 2 | Cái | - Gồm: 02 tấm, kích thước (450x600)mm, vật liệu cứng, bọc vải nhựa không thấm nước, gáy cặp bằng vải có chiều rộng 15mm và 2 kẹp giấy. | . |
| 45 | Hộp đựng màu | . | 2 | Cái | - Chắc chắn có chia ngăn (đựng 12 lọ màu, bộ bút vẽ, dao, keo và bảng pha màu) có quai xách, móc cài. | . |
| 46 | Bút vẽ bột màu | . | 2 | Bộ | - Loại bút bẹt, 12 cái (từ số 1 đến số 12) | . |
| 47 | Màu bột | . | 2 | Bộ | - 12 màu (đen, trắng, xanh cô ban, xanh lam, xanh lá mạ, xanh lá cây, nâu, đỏ cờ, tím, vàng thư, vàng chanh, vàng đất). Mỗi loại màu đựng trong hộp nhựa PP hình trụ, có nắp, đường kính lọ màu 60mm, cao 50mm. | . |
| 48 | Dao nghiền màu | . | 2 | Cái | - Cán gỗ, lưỡi nghiền bằng thép đàn hồi không gỉ. Kích thước (80x20)mm. | . |
| 49 | Keo pha màu bột | . | 2 | Cái | - Đựng trong chai nhựa 100ml, có nắp đậy kín. | . |
| 50 | Bảng pha màu bột | . | 2 | Cái | - Nhựa AS màu trắng sứ, kích thước (340x200x2,5)mm. | . |
| 51 | Song loan | . | 5 | Chiếc | - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. | . |
| 52 | Mõ | . | 5 | Chiếc | - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. | . |
| 53 | Thanh phách (2 lớp - 2 gv dạy cùng lúc - tất cả HS đều dùng) | . | 90 | Cặp | - Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành. | . |
| 54 | Trống nhỏ | . | 5 | Chiếc | - Đường kính 150mm, chiều cao 50mm. | . |
| 55 | Kèn Melodion | . | 5 | Chiếc | - Kích thước(120x400)mm, sử dụng hơi thổi, có bàn phím | . |
| 56 | Các bài hát lớp 1 (Theo chương trình mới) | . | 1 | Đĩa | - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 12 bài theo sách Tập bài hát lớp 1. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. | . |
| 57 | Các bài hát lớp 2 (Theo chương trình mới) | . | 1 | Đĩa | - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 12 bài theo sách Tập bài hát lớp 2. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. | . |
| 58 | Các bài hát lớp 3 | . | 1 | Đĩa | - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 11 bài theo sách Tập bài hát lớp 3. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. | . |
| 59 | Các bài hát lớp 4 | . | 1 | Đĩa | - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 10 bài hát theo nội dung chương trình sách giáo khoa môn Âm nhạc lớp 4 và một vài bài dân ca, trích đoạn không lời. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. | . |
| 60 | Các bài hát lớp 5 | . | 1 | Đĩa | - CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). Ghi 10 bài hát theo nội dung chương trình sách giáo khoa môn Âm nhạc lớp 5 và một vài bài dân ca, trích đoạn không lời. Hát rõ lời ca, đúng giai điệu, người thể hiện là các cháu thiếu nhi. | . |
| 61 | Đệm nhảy | . | 10 | Cái | - Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000) mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngắm nước | . |
| 62 | Bóng đá | . | 10 | Quả | - Bóng số 4, theo tiêu chuẩn của Ủy ban thể dục thể thao. | . |
| 63 | Bóng rổ | . | 10 | Quả | - Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Ủy ban thể dục thể thao. | . |
| 64 | Đồng hồ bấm giây | . | 1 | Chiếc | - Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước. | . |
| 65 | Ghế băng thể dục | . | 4 | Chiếc | - Mặt ghế rộng 300mm, dài 2200mm. Ghế có độ cao 300mm, đảm bảo chắc chắn và an toàn khi sử dụng | . |
| 66 | Cờ đuôi nheo | . | 10 | Chiếc | - Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | . |
| 67 | Dây nhảy tập thể | . | 4 | Chiếc | - Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. | . |
| 68 | Dây nhảy cá nhân | . | 40 | Chiếc | - Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | . |
| 69 | Quả cầu đá | . | 40 | Quả | - Theo tiêu chuẩn của Tổng cục thể dục thể thao. | . |
| 70 | Bóng ném | . | 40 | Quả | - Loại 150g, theo tiêu chuẩn của UB thể dục thể thao. | . |
| 71 | Bóng chuyền hơi | . | 10 | Quả | - Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram. | . |
| 72 | Còi | . | 2 | Chiếc | - Loại thông dụng | . |
| 73 | Thước dây | . | 1 | Cái | - Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. | . |
| 74 | Nhạc tập bài thể dục phát triển chung | . | 1 | Đĩa | - Ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh sách các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). | . |
| 75 | Bảng nhóm | . | 30 | Cái | - Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được, một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | . |
| 76 | Bảng phụ | . | 30 | Cái | - Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được, một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | . |
| 77 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | . | 630 | Bộ | Bàn HS 2 chỗ ngồi liền ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung sắt, tiếp xúc sàn bằng đế nhựa, bàn liền ghế khung sắt, mặt có tấm gỗ lật, 02 trục sắt xoay đỡ mặt bàn cho học sinh bán trú: * Lớp 1, 2: (252 bộ) (12 phòng - 21 bộ/phòng): - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,43)m, cao 0,72m; - Mặt ghế: (0,26 x1,2) m, cao 0,42m; * Lớp 3, 4: (252 bộ) (12 phòng - 21 bộ/phòng): - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,44)m, cao 0,73m; - Mặt ghế: (0,27 x1,2) m, cao 0,43m; * Lớp 5: (126 bộ) (6 phòng - 21 bộ/phòng): - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,45)m, cao 0,74m; - Mặt ghế: (0,28 x1,2) m, cao 0,44m. | . |
| 78 | Bàn giáo viên | . | 30 | Bộ | - Kích thước : 1.200 x 600 x 750 (mm);- Ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; - Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | . |
| 79 | Ghế giáo viên | . | 30 | cái | - Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU. | . |
| 80 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | . | 30 | Cái | Bảng phấn từ tiểu học:- Kích thước: (1,2 x 3,6)m; - Khung nhôm hộp Hondalex;- Lưng bảng bằng nhựa;- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea;- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa;- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | . |
| 81 | Tủ hồ sơ lớp học | . | 30 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | . |
| 82 | Tủ đựng đồ cá nhân (CHIẾU, GỐI) | . | 30 | Cái | Kích thước: (5,4 x0,6x1,2)m: - Bằng gỗ cao su ghép chia ngăn | . |
| 83 | Kệ sách 2 mặt | . | 30 | Cái | - Kích thước : (0,6x0,30x1,2)m;-Ván gỗ cao su ghép và ván MDF;-Inox (201) ống tròn 9,6mm;-Góc mở 150 độ;-Xếp gọn thành hộp và di chuyển bằng 4 bánh xe | . |
| 84 | Bảng tên lớp và phòng | . | 30 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 85 | Bảng trích thư Bác Hồ | . | 30 | Cái | Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m | . |
| 86 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | . | 30 | Cái | Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m | . |
| 87 | Đồng hồ treo tường | . | 30 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 88 | Bảng dạy tốt, học tốt | . | 30 | Bộ | Bằng mica, dán decal | . |
| 89 | Bảng danh dự trong các lớp …." | . | 30 | Cái | Bằng mica, dán decal (1,2 x 2,4)m | . |
| 90 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 30 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 91 | Thùng đựng rác | . | 30 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 92 | Bàn để máy vi tính học sinh | . | 80 | Cái | - Kích thước: (D120 x R50 x C75)cm.;- Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 03 lớp, chân bàn bằng gỗ, có kệ để CPU;- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng. | . |
| 93 | Ghế | . | 80 | Cái | Ghế ngồi: - Mặt ghế, lưng và chân ghế bằng gỗ. Kích thước (35x 35x 85) cm, ghế ngồi cao 43cm(đảm bảo an toàn cho HS trong phòng máy) | . |
| 94 | Bàn đặt máy server | . | 2 | Cái | - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).;- Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.;- Có 02 hộc bàn;- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng | . |
| 95 | Ghế giáo viên phòng vi tính | . | 2 | Cái | - Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU. | . |
| 96 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | . | 2 | Cái | Bảng phấn từ tiểu học:- Kích thước: (1,2 x 3,6)m.;- Khung nhôm hộp Hondalex. - Lưng bảng bằng nhựa;- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.;- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.;- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | . |
| 97 | Tủ hồ sơ lớp học | . | 2 | Cái | Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m. Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | . |
| 98 | Bảng tên lớp và phòng | . | 2 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 99 | Bảng trích thư Bác Hồ | . | 2 | Cái | Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m | . |
| 100 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | . | 2 | Cái | Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m | . |
| 101 | Đồng hồ treo tường | . | 2 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 102 | Bảng dạy tốt, học tốt | . | 2 | Bộ | Bằng mica | . |
| 103 | Bảng danh dự trong các lớp …. | . | 2 | Cái | Bằng mica, dán decal (1,2 x 2,4)m | . |
| 104 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 2 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 105 | Thùng đựng rác | . | 4 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 106 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) | . | 40 | Bộ | Bàn HS 2 chỗ ngồi: - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,42)m, cao 0,74m; Vật liệu : - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; - Chân sắt.Tòan bộ sơn tĩnh điện; - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế ngồi: - Kích thước : Mặt ghế : 35 x 30cm; - Điều chỉnh độ cao ghế : từ 35 – 44cm; - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; - Chân sắt ống chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50mm, ống vuông 16mm, tole tấm dày 1,2mm.Tòan bộ sơn tĩnh điện; - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | . |
| 107 | Bàn giáo viên | . | 2 | Bộ | - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).; - Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.; - Có 02 hộc bàn; - Bàn phím trượt trên ray 3 tầng | . |
| 108 | Ghế giáo viên | . | 2 | Cái | - Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU 3 lớp | . |
| 109 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | . | 2 | Cái | Bảng phấn từ tiểu học: - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.; - Khung nhôm hộp Hondalex.; - Lưng bảng bằng nhựa; - Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.; - Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.; - Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | . |
| 110 | Tủ hồ sơ lớp học | . | 2 | Cái | Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m. Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | . |
| 111 | Bảng tên lớp và phòng | . | 2 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 112 | Bảng trích thư Bác Hồ | . | 2 | Cái | Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m | . |
| 113 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | . | 2 | Cái | Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m | . |
| 114 | Đồng hồ treo tường | . | 2 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 115 | Bảng dạy tốt, học tốt | . | 2 | Bộ | Bằng mica | . |
| 116 | Bảng danh dự trong các lớp …." | . | 2 | Cái | Bằng mica, dán decal (1,2 x 2,4)m | . |
| 117 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 2 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 118 | Thùng đựng rác | . | 2 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 119 | Giá vẽ (trung bình hơn 40 học sinh/lớp) | . | 45 | Cái | Vật liệu : gia công bằng gỗ:-Ván giá vẽ bằng ván MDF;-Chân sắt ống, sơn tĩnh điện, Inox ống tròn 12,7mm;-Xếp gọn nhờ khớp bản lề;-Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | . |
| 120 | Bàn giáo viên | . | 1 | Bộ | - Kích thước : 1.200 x 600 x 750 (mm).;- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;- Tiếp xúc với sàn bằng đế tender | . |
| 121 | Ghế giáo viên | . | 1 | Cái | - Kích thước: (420x420x450x1070)mm, khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, mặt gỗ ghép cao su dày 18mm, toàn bộ sơn PU 3 lớp | . |
| 122 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | . | 1 | Cái | Bảng phấn từ tiểu học:- Kích thước: (1,2 x 3,6)m;- Khung nhôm hộp Hondalex. - Lưng bảng bằng nhựa;- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea. - Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.;- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | . |
| 123 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) | . | 20 | Bộ | Bàn HS 2 chỗ ngồi:- Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,44)m;- Điều chỉnh độ cao bàn : từ 66 – 75cm;Vật liệu :- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;- Chân sắt.Tòan bộ sơn tĩnh điện;- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế ngồi:- Kích thước : Mặt ghế : 35 x 30cm - Điều chỉnh độ cao ghế : từ 35 – 44cm;- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;- Chân sắt ống chữ nhật 13x26, 20x40, 25x50mm, ống vuông 16mm, tole tấm dày 1,2mm.Tòan bộ sơn tĩnh điện;- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | . |
| 124 | Tủ hồ sơ lớp học | . | 1 | Cái | Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m. Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ dầu, sơn PU 3 lớp. | . |
| 125 | Bảng tên lớp và phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 126 | Bảng trích thư Bác Hồ | . | 1 | Cái | Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m | . |
| 127 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | . | 1 | Cái | Bằng mica, KT: (0,6x0,9) m | . |
| 128 | Đồng hồ treo tường | . | 1 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 129 | Bảng dạy tốt, học tốt | . | 1 | Bộ | Bằng mica | . |
| 130 | Bảng danh dự trong các lớp | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal (1,2 x 2,4)m | . |
| 131 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 132 | Rèm cửa | . | 10 | Phòng | Gấm cản sáng, may theo kích thước cửa sổ, cửa lớp của phòng học | . |
| 133 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 134 | Ghế băng chờ 4 chỗ ngồi | . | 13 | Cái | Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa.W2010 x D520 x H770 mm | . |
| 135 | Bàn Ban Giám Hiệu + Ghế xoay | . | 1 | Cái | - Kích thước : (1,6x0,8x0,75)m; - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ ghép.; - Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ; - Ghế xoay lưng tựa, có tay vịn, điều chỉnh độ cao | . |
| 136 | Tủ hồ sơ | . | 1 | Cái | - Kích thước :(1,4x0,6x2,0)m;- Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | . |
| 137 | Bảng theo dõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | . | 1 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m; Vật liệu :-Khung nhôm hộp;-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết;- Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 138 | Bộ Salon tiếp khách | . | 1 | Cái | Bộ salon tiếp khách: bằng gỗ căm xe, gồm 1 bàn, 1 ghế dài 3 chỗ, 2 ghế đơn, 2 đôn | . |
| 139 | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . | 1 | Bộ | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . |
| 140 | Bàn làm việc + Ghế làm việc | . | 2 | Cái | -Kích thước : (1,2x0,6 x0,75)m;-Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp và ván MDF Malaysia;-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; - Ghế xoay lưng tựa, có tay vịn, điều chỉnh độ cao | . |
| 141 | Tủ hồ sơ | . | 2 | Cái | - Kích thước :(1,4x0,6x2,0)m;- Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | . |
| 142 | Bảng theo dõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác | . | 2 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m;Vật liệu :-Khung nhôm hộp;-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 143 | Bộ Salon tiếp khách | . | 2 | Cái | Bộ salon tiếp khách: bằng gỗ, gồm bàn, 1 ghế băng dài, 2 ghế đơn | . |
| 144 | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . | 2 | Bộ | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . |
| 145 | Bàn làm việc | . | 3 | Cái | - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).;- Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.;- Có 02 hộc bàn;- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng | . |
| 146 | Ghế xoay | . | 3 | Cái | Ghế xoay lưng tựa, có tay vịn, điều chỉnh độ cao | . |
| 147 | Tủ hồ sơ | . | 3 | Cái | - Kích thước :(1,4x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | . |
| 148 | Bảng kế hoạch công tác | . | 1 | Cái | Bảng từ trắng 1,2 x 2,4m, viền khung nhôm | . |
| 149 | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . | 1 | Bộ | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . |
| 150 | Bảng từ trắng viết bút lông | . | 2 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m Vật liệu :-Khung nhôm hộpl-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm;-Có hộp nhựa đựng viết;- Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 151 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 152 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 153 | Tủ hồ sơ | . | 4 | Cái | - Kích thước :(1,4x0,60x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | . |
| 154 | Bục thuyết trình | . | 1 | Cái | -Kích thước : (0,6x0,4x1,2)m; -Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp | . |
| 155 | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" | . | 1 | Cái | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" | . |
| 156 | Bục tượng Bác | . | 1 | Cái | -Kích thước : (0,5x0,4x1,3)m;-Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. | . |
| 157 | Tượng Bác | . | 1 | Cái | Bằng thạch cao, màu trắng, cao 70cm | . |
| 158 | Bảng " Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh …" | . | 1 | Cái | Bảng " Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh …" | . |
| 159 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam …" | . | 1 | Cái | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam …" | . |
| 160 | Đồng hồ treo tường | . | 1 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 161 | Thùng đựng rác | . | 2 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 162 | Bàn | . | 3 | Bộ | Bàn họp Oval :-Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m;-Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;-Mặt bàn bằng ván gỗ ghép;-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | . |
| 163 | Ghế | . | 30 | Cái | Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ dàu hoặc gỗ cày, phủ PU 3 lớp | . |
| 164 | Giá treo mũ áo giáo viên | . | 3 | cái | Bằng inox | . |
| 165 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . | 6 | Bộ | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . |
| 166 | Bảng tên phòng | . | 3 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 167 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 3 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 168 | Bảng từ trắng viết bút lông | . | 3 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m:Vật liệu :-Khung nhôm hộp;-Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm;-Có hộp nhựa đựng viết;- Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 169 | Đồng hồ treo tường | . | 3 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 170 | Thùng đựng rác | . | 3 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 171 | Bàn + ghế làm việc | . | 1 | Bộ | Bàn: Kích thước : 1.200 x 600 x 750 (mm):- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp;- Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu hoặc gỗ cày, phủ PU 3 lớp | . |
| 172 | Tủ đựng dụng cụ y tế | . | 1 | Cái | Kích thước: 800 x 400 x 1600 (mm): - Khoang trên: cao 900mm có 2 cánh lắp kính màu trắng dày 5mm, có khóa có chốt chắc chắn. Có 2 đợt kính dày 5mm.;- Khoang dưới: Cao 600 mm có 2 cánh bằng Inox, có khóa có chốt chắc chắn. Có 1 sàn phẳng bằng kính 5 mm;- Khung tủ làm bằng Inox hộp 25x25mm;- Khung cánh tủ bằng I nox hộp: 20x20 mm;- Cánh tủ có tay nắm bằng Inox , Các chân tủ có đệm cao su | . |
| 173 | Cân đo sức khoẻ | . | 1 | Cái | Cân đo điện tử | . |
| 174 | Bảng từ trắng viết bút lông | . | 1 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m: Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 175 | Giường Inox cá nhân | . | 2 | Cái | - Kích thước: D1,2 x R0,9 x C0,55 m; - Giường sử dụng toàn bộ bằng inox; - Loại chuyên dùng, điều chỉnh nâng đầu giường | . |
| 176 | Tủ hồ sơ | . | 1 | Cái | - Kích thước :(1,4x0,60x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | . |
| 177 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 178 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 179 | Đồng hồ treo tường | . | 1 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 180 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 181 | Bàn ghế phòng bảo vệ | . | 1 | Bộ | Bàn: Kích thước : 1.200 x 600 x 750 (mm): - Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; - Tiếp xúc với sàn bằng đế tender; Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp. | . |
| 182 | Giường cá nhân cho bảo vệ | . | 1 | Cái | Giường cá nhân: Vật liệu: làm bằng gỗ | . |
| 183 | Nệm mút đơn | . | 1 | Cái | Phù hợp kích thước giường | . |
| 184 | Bàn họp Oval | . | 1 | Bộ | Bàn họp Oval: -Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m; -Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; -Mặt bàn bằng ván gỗ ghép; -Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | . |
| 185 | Ghế | . | 18 | Cái | Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp | . |
| 186 | Tủ trưng bày | . | 2 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | . |
| 187 | Máy nước uống nóng lạnh | . | 1 | Cái | Bình nước uống nóng lạnh (hoặc tương đương): - Dung tích bình nóng/lạnh: 1/2,3 lít.; - Bầu nóng, lạnh làm bằng inox không gỉ.; - Bầu nóng, lạnh làm bằng inox không gỉ.; - Nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn FDA.; - 2 nút công tắc nguồn an toàn sau máy.; - Làm lạnh bằng Block.; - Máy có ngăn chứa ly bên dưới.; - Công suất lạnh: 2,8 lít/h ( ==900C ). | . |
| 188 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . | 1 | Bộ | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . |
| 189 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 190 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 191 | Đồng hồ treo tường | . | 1 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 192 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 193 | Tủ áp tường (Phòng truyền thống): | . | 6 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | . |
| 194 | Tủ áp tường (Phòng truyền thống): | . | 2 | Cái | - Kích thước :(0,7x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | . |
| 195 | Tủ trưng bày (truyền thống) | . | 2 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | . |
| 196 | Bảng tin | . | 1 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m,Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 197 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 198 | Đồng hồ treo tường | . | 1 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 199 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 200 | Bàn họp phòng Đội | . | 1 | Bộ | Bàn họp Oval: -Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m; -Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; -Mặt bàn bằng ván gỗ ghép; -Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | . |
| 201 | Ghế | . | 24 | Cái | Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp | . |
| 202 | Tủ hồ sơ | . | 2 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | . |
| 203 | Bảng từ trắng viết bút lông | . | 1 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m, Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 204 | Trống trường học + giá đỡ trống. | . | 1 | Bộ | Trống trường: trống mặt da, có giá, bánh xe lăn, … Thân trống làm bằng gỗ ghép. Kích thước trống: Đường kính: 60cm, cao 92cm. | . |
| 205 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 206 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 207 | Rèm cửa | . | 18 | m2 | Gấm cản sáng, may theo kích thước cửa sổ, cửa lớp của phòng học | . |
| 208 | Đồng hồ treo tường | . | 1 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 209 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 210 | Tủ trang thiết bị (phòng thiết bị) | . | 6 | Cái | - Kích thước 1,2x0,6x2,0 m; - Tủ gỗ cao su ghép. Tủ có bên trên 02 cánh kính khung gỗ mở và có 02 đợt chia ngăn trên thành 3 phần riêng biệt, bên dưới 02 cánh gỗ mở. | . |
| 211 | Bàn làm việc có đặt máy tính | . | 1 | Cái | - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).; - Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.; - Có 02 hộc bàn; - Bàn phím trượt trên ray 3 tầng | . |
| 212 | Ghế xoay | . | 1 | Cái | Lưng tựa tay vịn bằng nhựa, điều chỉnh độ cao | . |
| 213 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 214 | Bảng nội quy | . | 1 | Cái | KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal | . |
| 215 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 216 | Bàn làm việc quầy thủ thư có đặt máy tính | . | 4 | Cái | - Kích thước : 1.400 x 700 x 780 (mm).; - Mặt bàn bằng ván gỗ cao su ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.; - Có 02 hộc bàn; - Bàn phím trượt trên ray 3 tầng | . |
| 217 | Ghế quầy thử thư | . | 4 | Cái | Ghế xoay lưng tựa, có tay vịn, điều chỉnh độ cao | . |
| 218 | Tủ hồ sơ | . | 2 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | . |
| 219 | Bảng tên phòng | . | 3 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 220 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 2 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 221 | Bảng từ trắng viết bút lông | . | 2 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m: Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 222 | Kệ sách di động | . | 10 | Cái | KT: 1,8x0,4x1,8m, gỗ ghép | . |
| 223 | Đồng hồ treo tường | . | 2 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 224 | Bảng nội quy | . | 2 | Cái | KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal | . |
| 225 | Thùng đựng rác | . | 2 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 226 | Bàn đọc thư viện dành cho giáo viên | . | 3 | Cái | - Kích thước : (1,2x0,8x0,75)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp | . |
| 227 | Ghế ngồi đọc cho giáo viên | . | 10 | Cái | Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp | . |
| 228 | Bàn ghế thư viện cho học sinh | . | 24 | Bộ | Bàn: 24 cái: '- Kích thước : (1,2x0,8x0,75)m; - Ván gỗ ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế ngồi: 90 cái; - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm chân sắt sơn tĩnh điện; - Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | . |
| 229 | Bàn ăn inox 304 | . | 100 | Cái | Bàn ăn inox hình chữ nhật: - Kích thước: dài 1,6m, rộng 0,55m, cao 0,77m; - Bàn bằng inox, mặt hình chữ nhật, chân dứng, có thanh để chân ngang, ống inox Ø27. | . |
| 230 | Ghế nhựa mặt vuông | . | 600 | Cái | Ghế ngồi nhựa: - Kích thước: mặt ghế 0,25x0,25x0,45 m. | . |
| 231 | Bảng nội quy, thông báo thực đơn | . | 6 | Cái | KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal | . |
| 232 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 233 | Thùng đựng rác | . | 30 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 234 | Bàn chia thức ăn có kệ dưới | . | 4 | Cái | Inox 201, KT: 0,8mx0,7mx1,8m, 2 tầng | . |
| 235 | Xe đẩy thức ăn có sàn dưới | . | 2 | Cái | Inox 201, KT: 0,6mx0,5mx1,0m, 3 tầng | . |
| 236 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 237 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 238 | Ghế băng chờ 4 chỗ ngồi | . | 10 | Cái | Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa.W2010 x D520 x H770 mm | . |
| 239 | Thùng đựng rác có nắp ở sân trường | . | 8 | Cái | Thùng đựng rác có nắp ở sân trường: loại chứa 160 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | . |
| 240 | Hộp thư góp ý cổng trường bằng Inox. | . | 1 | Cái | Hộp thư góp ý cổng trường bằng Inox. | . |
| 241 | Bàn bóng bàn | . | 1 | Bộ | Bàn bóng bàn: Gồm bàn, vợt, lưới và bóng. | . |
| 242 | Cột bóng rổ lớp 3 | . | 2 | Bộ | Cột bóng rổ lớp 3: Gồm 02 trụ, bảng và lưới + 20 quả bóng rổ | . |
| 243 | Bộ cầu lông | . | 2 | Bộ | Bộ cầu lông: Gồm : 02 trụ đa năng, 01 lưới, 01 cầu và 02 vợt. | . |
| 244 | Xích đu | . | 4 | Bộ | Xích đu: KT:(140 x 140 x 180)cm, Khung bằng sắt có 06 chỗ bằng nhựa composic. | . |
| 245 | Bóng chuyền | . | 1 | Bộ | Bóng chuyền: Trụ ống Þ90 kẽm .Nòng trụ ống Þ100 .Mỗi sân có 01 ghế trọng tài gắn liền với trụ .Sơn màu thành phẩm +Lưới bóng chuyền+Bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới. | . |
| 246 | Bảng thông báo phụ huynh | . | 1 | Cái | Bảng thông báo phụ huynh: KT: (140 x 120)cm; Nền Formax, in pipi loại 1, khung nhôm. | . |
| 247 | Bảng tên | . | 22 | Cái | Bảng tên phòng vệ sinh. | . |
| 248 | Bục thuyết trình | . | 1 | Cái | Bục thuyết trình: KT :(0,8 x 0,6 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | . |
| 249 | Bục tượng Bác | . | 1 | Cái | Bục tượng Bác: KT :(0,5 x 0,5 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | . |
| 250 | Tượng Bác | . | 1 | Cái | Tượng Bác : - Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | . |
| 251 | Phông treo sân khấu ngoài trời | . | 40 | m2 | Phông treo sân khấu ngoài trời -Bằng vải thun màu xanh, đỏ. | . |
| 252 | Ghế nhựa sinh hoạt ngoài trời | . | 1.200 | Cái | Ghế nhựa sinh hoạt ngoài trời: Có 4 màu : đỏ, đỏ đô, xanh, nâu. | . |
| 253 | Ghế nhựa giáo viên sinh hoạt ngoài trời | . | 50 | Cái | Ghế nhựa giáo viên sinh hoạt ngoài trời: Màu xanh. | . |
| 254 | Loa cầm tay | . | 2 | Cái | Sinh hoạt tập thể ngoài nhà trường, tiết thể dục, … | . |
| 255 | Nam châm | . | 300 | Cái | Nam châm tròn 25x5mm (mỗi lớp 10 cái nhỏ - 30 lớp) | . |
| 256 | Nẹp treo tranh | . | 30 | Cái | Mỗi lớp 1 cái - 30 lớp | . |
| 257 | Bàn họp | . | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế hình Oval gồm: - 2 bàn hai đầu có vát tròn góc, KT ( 1,8 x 0,6 x 0,75)m + 6 bàn mặt hình chữ nhật KT (2,0 x 0,6 x 0,75)m ghép lại thành bàn bộ hình Oval; các mặt trước đều có tấm che, có hộc bàn.; - Chất liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp. | . |
| 258 | Ghế | . | 30 | Cái | Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ sấy, phủ PU 3 lớp | . |
| 259 | Tủ trưng bày | . | 2 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; - Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ dầu, phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | . |
| 260 | Máy nước uống nóng lạnh | . | 1 | Cái | Máy Nóng Lạnh: - Làm lạnh bằng block; - Làm nóng lạnh nhanh ít hao điện; - Có ngăn chưa bên dưới | . |
| 261 | Bảng từ trắng | . | 1 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m; Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 262 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . | 1 | Bộ | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | . |
| 263 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 264 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 265 | Đồng hồ treo tường | . | 1 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 266 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 267 | Bàn | . | 1 | Bộ | Bàn họp Oval : -Kích thước : (2,4x1,2x0,75)m; -Chân bàn bằng ván gỗ ghép dày 25mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; -Mặt bàn bằng ván gỗ ghép; -Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | . |
| 268 | Ghế | . | 12 | Cái | Ghế ngồi: Kích thước (0,42x0,42x0,45x1,07)m; chất liệu gỗ cao su ghép, khung gỗ dàu hoặc gỗ cày, phủ PU 3 lớp | . |
| 269 | Tủ hồ sơ | . | 1 | Cái | - Kích thước :(1,4x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép, khung gỗ dầu, phủ PU 3 lớp, nửa dưới cửa gỗ; phía trên cửa kính 5 mm khung gỗ, có chia ngăn | . |
| 270 | Bảng tên phòng | . | 1 | Cái | Bằng mica, dán decal, KT: 0,3x0,2m | . |
| 271 | Khung + ảnh Bác Hồ | . | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | . |
| 272 | Bảng từ trắng viết bút lông | . | 1 | Cái | Kích thước : (1,2x2,4)m: Vật liệu : -Khung nhôm hộp; -Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm; -Có hộp nhựa đựng viết; - Lưng bảng bằng nhựa có chất chống ẩm | . |
| 273 | Đồng hồ treo tường | . | 1 | Cái | Hình tròn, đường kính 30cm | . |
| 274 | Thùng đựng rác | . | 1 | Cái | Bằng nhựa loại trung | . |
| 275 | Bàn + Ghế hội trường (01 bàn + 02 ghế) | . | 100 | bộ | Kích thước bàn : (1,2x0,45x0,75)m: - Mặt bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp. Khung bàn bằng gỗ tự nhiên.; - Kích thước ghế: (0,38x0,38x1,05)m; - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp. Khung ghế bằng gỗ tự nhiên. | . |
| 276 | Bộ trống đội | . | 2 | bộ | 1 trống cái và 4 trống con (bao gồm cả kệ gỗ) | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi