Gói thầu: Gói thầu RRQM.11 2021 HH: Cung cấp bulon, xà, tiếp địa và dụng cụ thi công các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu RRQM.11 2021 HH: Cung cấp bulon, xà, tiếp địa và dụng cụ thi công các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149876 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 18:36:00 đến ngày 2021-02-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,702,588,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bulong M16x50 kèm ecu | 0.0 | 242 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 2 | Bulong M16x160 và ecu | 0.0 | 518 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 3 | Bulong M16x200 kèm ecu | 0.0 | 184 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 4 | Bulong M16x220 kèm ecu | 0.0 | 32 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 5 | Bulong M16x250 và ecu | 0.0 | 752 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 6 | Bulong M18x200 | 0.0 | 16 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 7 | Bulong M18x250 | 0.0 | 695 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 8 | Bulong M18x300 | 0.0 | 26 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 9 | Bulong M18x350 | 0.0 | 84 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 10 | Bulong M18x400 | 0.0 | 180 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 11 | Bulong M18x450 kèm ecu | 0.0 | 24 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 12 | Bulong M18x500 | 0.0 | 126 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 13 | Bulong M20x260 | 0.0 | 20 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 14 | Bulong M20x380 | 0.0 | 16 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 15 | Bulong M20x500 | 0.0 | 12 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 16 | Guzong M16x160 kèm ecu | 0.0 | 12 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 17 | Guzong M16x200 kèm ecu | 0.0 | 30 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 18 | Guzong M16x250 kèm ecu | 0.0 | 20 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 19 | Guzong M16x400 kèm ecu | 0.0 | 16 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 20 | Guzong M18x300 kèm ecu | 0.0 | 40 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 21 | Guzong M18x350 kèm ecu | 0.0 | 28 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 22 | Guzong M18x400 kèm ecu | 0.0 | 8 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 23 | Guzong M18x450 kèm ecu | 0.0 | 124 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 0.0 | 729 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 25 | Tấm nối mạ kẽm 100x40x4 (cờ tiếp địa) | 0.0 | 544 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 26 | Dây tiếp địa phi 12 | 0.0 | 2.282 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 27 | Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T | BV-40 | 43 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 28 | Xà đỡ thẳng cột CH ĐT-10T | BV-41 | 16 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 29 | Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T | BV-42 | 27 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 30 | Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-14T | BV-43 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 31 | Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột ĐT-CĐC-10T | BV-44 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 32 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây trần ĐTL-10T | BV-45 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 33 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-10T | BV-46 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 34 | Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T | BV-47 | 11 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 35 | Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-12T | BV-48 | 24 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 36 | Xà đỡ vượt lắp trên chụp đầu cột ĐV-CĐC-10T | BV-49 | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 37 | Xà đỡ vượt đôi cột BTLT ĐVĐ-10T | BV-50 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 38 | Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T | BV-51 | 20 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 39 | Xà đỡ góc cột CH ĐG-10T | BV-52 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 40 | Xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐGĐ-10T | BV-53 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 41 | Xà đỡ góc đôi cột CH ĐGĐ-H-10T | BV-54 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 42 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGN-10T | BV-55 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 43 | Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-D-10T(22) | BV-56 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 44 | Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-D-10T | BV-57 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 45 | Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-10T | BV-58 | 19 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 46 | Xà néo góc đôi chụp đầu cực (dọc tuyến ) cột CH ND-D-CDC-10T | BV-59 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 47 | Xà néo góc đôi chụp đầu cực (ngang tuyến ) cột CH ND-D-CDC-10T | BV-60 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 48 | Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT NĐN-BD-10T(30) | BV-61 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 49 | Xà néo góc đôi cột BTLT NG-10T | BV-62 | 19 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 50 | Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T | BV-63 | 26 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 51 | Xà néo lắp trên chụp đầu cột BTLT NG-CĐC-10T | BV-64 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 52 | Xà néo góc cột H NG-CH-10T | BV-65 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 53 | Xà néo góc cột đôi CH NGD-CH-10T | BV-66 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 54 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây bọc ĐTL(14) | BV-67 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 55 | Xà đỡ thẳng nạnh chụp đầu cột dây bọc ĐTN-CĐC | BV-68 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 56 | Xà đỡ vượt nạnh cột BTLT dây bọc ĐVN | BV-69 | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 57 | Xà đỡ góc chụp đầu cột dây bọc ĐGL-CĐC | BV-70 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 58 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN | BV-71 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 59 | Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N | BV-72 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 60 | Xà néo nạnh cột BTLT dây bọc NGN | BV-73 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 61 | Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,0m | BV-74 | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 62 | Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,5m | BV-75 | 57 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 63 | Chụp đầu cột BTLT đơn loại 3,0m | BV-76 | 27 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 64 | Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,5m | BV-77 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 65 | Chụp đầu cột CH đôi loại 2,5m | BV-78 | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 66 | Chụp đầu cột chữ H đơn loại 3,0m | BV-79 | 26 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 67 | Chụp đầu cột sắt loại 2,5m | BV-80 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 68 | Xà dao cách ly cột BTLT XDCL | BV-81 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 69 | Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-50-16 | BV-82 | 130 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 70 | Cổ dề cuối CDC-95 | BV-83 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 71 | Cổ dề góc CDG-95 | BV-84 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 72 | Cổ dề góc CDG-165 | BV-85 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 73 | Colie ốp xà dài 611mm + 2 ERU | BV-86 | 24 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 74 | Colie ốp xà dài 415mm + 2 ERU | BV-87 | 331 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 75 | Colie ốp xà dài 455mm + 2 ERU | BV-88 | 21 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 76 | Colie ốp xà dài 570mm + 2 ERU | BV-89 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 77 | Xà gá dao cách ly 3 pha 35kV và cần thao tác tim 3,0m | BV-90 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 78 | Xà lắp cần thao tác DCL 3 pha tim 3,0m | BV-91 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 79 | Xà néo Pi-2,5m cột CH NGD-CH-10T | BV-92 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 80 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ | BV-93 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 81 | Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ | BV-94 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 82 | Xà cầu chì XCC-Đ | BV-95 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 83 | Xà đỡ máy biến áp XMBA-250-D (sử dụng cho MBA có công suất đến 250kVA) | BV-96 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 84 | Xà sứ đỡ cột đôi cách đỉnh cột 1.8m XSD-D-1.8 | BV-97 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 85 | Xà sứ đỡ cột BTLT XSD | BV-98 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 86 | Xà cầu chì ly tâm XCC | BV-99 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 87 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GDTD | BV-100 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 88 | Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA | BV-101 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 89 | Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT XMBA | BV-102 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 90 | Xà chuyển hướng cột đơn BTLT XCH | BV-103 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 91 | Xà chuyển hướng cột đôi BTLT XCH-CD | BV-104 | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 92 | Xà rẽ nhánh lắp FCO XRN-FCO | BV-105 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 93 | Xa hạ thế X1 3 pha 4 sứ cột BTLT | BV-106 | 60 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 94 | Xà 3 pha 4 sứ nạnh cột BTLT đi chung cột 22kV X1N-3P4-1C-L-0.4 | BV-107 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 95 | Xà 3 pha 8 sứ nạnh cột BTLT X1-3P-L-0,4 | BV-108 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 96 | Xà 3 pha 8 sứ nạnh cột BTLT X1-3P-L-0,4 (đi chung 22kV) | BV-109 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 97 | Xà X2 3 pha cột BTLT-đơn | BV-110 | 43 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 98 | Xà đỡ thẳng đơn pha dọc tuyến | BV-114 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 99 | Xà đỡ thẳng đơn pha chụp đầu cột DT1F-CDC | BV-115 | 20 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 100 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT lắp chụp đầu cột ĐGN-10T | BV-116 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 101 | Xà đỡ vượt nạnh cột đơn BTLT lắp trên chụp đầu cột ĐV-CĐC-10T | BV-117 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 102 | Xà chuyển hướng cột đôi 35kV BTLT XCH-CD | BV-118 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 103 | Giá đứng thao tác cột đơn | BV-119 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 104 | Xà rẽ nhánh lắp FCO cột đôi XRN-FCO | BV-120 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 105 | Thang máng cáp 100x300x2 (cao x rộng x dày) | BV-121 | 105 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 106 | Xà néo góc 1 pha cột đôi BTLT ngang tuyến | BV-122 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 107 | Xà đỡ lèo cột đơn | BV-123 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 108 | Tó 3 chân 8 mét | 0.0 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 109 | Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,5m | AL01 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 110 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn | AL02 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 111 | Xà rẽ nhánh cột đơn | AL03 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 112 | Xà cầu chì tự rơi cột đôi dọc tuyến | AL04 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 113 | Xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-D-10T(22) | AL05 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 114 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2 | AL06 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 115 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | AL07 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 116 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)-(1,8) | AL08 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 117 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)-(3,5) | AL09 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 118 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | AL10 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 119 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | AL11 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 120 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | AL12 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 121 | Bách lắp CSV | PĐ18 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 122 | Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đơn | NĐ01 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 123 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn | NĐ02 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 124 | Néo góc - chuyển hướng cột BTLT đôi | NĐ03 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 125 | Xà néo góc cột BTLT đôi | NĐ04 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 126 | Xà cầu chì cột BTLT đôi | NĐ05 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 127 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi | NĐ06 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 128 | Giá giữ MBA treo trên cột đôi | NĐ07 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 129 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (1) | NĐ08 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 130 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (2) | NĐ09 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 131 | Xà đỡ MBA | AL10 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 132 | Cổ dề cột đôi | NĐ11 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 133 | Bách lắp chống sét van BLCSV | PĐ18 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 134 | Xà hạ thế X1 | PĐ01 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 135 | Xà hạ thế X2 | PĐ02 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 136 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn | PĐ03 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 137 | Xà rẽ nhánh cột đơn | PĐ04 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 138 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến | PĐ05 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 139 | Bách lắp sứ chuỗi | PĐ06 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 140 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | PĐ07 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 141 | Xà cầu chì XCC-Đ dọc tuyến | PĐ08 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 142 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ dọc tuyến | PĐ09 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 143 | Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ dọc tuyến | PĐ10 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 144 | Xà sứ đỡ cột đôi dọc tuyến | PĐ11 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 145 | Xà giữ MBA dọc tuyến | PĐ12 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 146 | Xà cầu chì XCC-Đ ngang tuyến | PĐ13 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 147 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ ngang tuyến | PĐ14 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 148 | Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ ngang tuyến | PĐ15 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 149 | Xà sứ đỡ cột đôi ngang tuyến | PĐ16 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 150 | Xà giữ MBA ngang tuyến | PĐ17 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 151 | Bách lắp chống sét van BLCSV | PĐ18 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi