Gói thầu: Gói thầu 02VT.SCL2021: Cung cấp phụ kiện sửa chữa dao cách ly, phụ kiện nhất thứ và phụ kiện nhị thứ các trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02VT.SCL2021: Cung cấp phụ kiện sửa chữa dao cách ly, phụ kiện nhất thứ và phụ kiện nhị thứ các trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:11:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,013,871,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lưỡi DCL tiếp điểm chính cho DCL 220kV-1600A-31,5kA/1s kiểu S2DA hãng AREVA (gồm tiếp điểm đực và cái) | 15 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 2 | Kẹp cực chữ T bắt vào thanh cái 2xACSR500/64 xuống dây dẫn 1xACSR500/64 (loại 3 đai ép dây) | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 3 | Kẹp cực chữ T bắt vào thanh cái 2xACSR500/64 xuống dây dẫn 2xAC300 (loại 3 đai ép dây) | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 4 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12x40 | 1.220 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 5 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12x60 | 300 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 6 | Bu lông loại U M10x30 | 336 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 7 | Khởi động từ 16A DC | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 8 | Chổi than cho động cơ DC | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 9 | Át to mát cấp nguồn AC kèm tiếp điểm phụ16A | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 10 | Át to mát cấp nguồn DC kèm tiếp điểm phụ 10A | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 11 | Nút nhấn nhả | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 12 | Công tắc xoay 3 vị trí | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 13 | Kẹp cực DCL kiểu vào ngang bắt 1 dây AC885 với DCL (trụ cực Φ40) .Vị trí bắt dây có 06 bu lông | 7 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, bảo dưỡng DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 14 | Kẹp cực DCL kiểu vào đứng bắt 1 dây AC885 với DCL (trụ cực Φ40) .Vị trí bắt dây có 06 bu lông | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, bảo dưỡng DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 15 | Tấm gạt hành trình tiếp điểm phụ cho dao cách ly 220kV loại SDC, SDCT, SDCTT | 24 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, bảo dưỡng DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 16 | Aptomat 690VAC- 4,0A, 3 cực. | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, bảo dưỡng DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 17 | Khởi động từ 1000VAC-25A, 4 cực, 2 tiếp điểm phụ NC, 2 tiếp điểm phụ NO | 9 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, bảo dưỡng DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 18 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12x70 | 100 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, bảo dưỡng DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 19 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M16x70 | 30 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, bảo dưỡng DCL các ngăn lộ 271, 272, 273, 274 - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 20 | Khởi động từ 220VDC-5A | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 271, 272, 273, 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 21 | Aptomat, kèm tiếp điểm phụ 220VDC-10A | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 271, 272, 273, 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 22 | Aptomat, kèm tiếp điểm phụ 220VAC-5A | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 271, 272, 273, 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 23 | Nút ấn điều khiển 220DVC-5A 2NO-2NC | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 271, 272, 273, 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 24 | Khóa chế độ 3 vị trí Man/Local/Remote 220VDC-5A | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 271, 272, 273, 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 25 | Dây đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 2.700 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 271, 272, 273, 274, 232, 212 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 26 | Khởi động từ 220VDC-5A | 9 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 171, 172, 173, 132 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 27 | Aptomat kèm tiếp điểm phụ 220VDC-10A | 15 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 171, 172, 173, 132 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 28 | Aptomat kèm tiếp điểm phụ 220VDC-5A | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 171, 172, 173, 132 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 29 | Nút ấn điều khiển 220VDC-5A 2NO-2NC | 26 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 171, 172, 173, 132 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 30 | Khóa 3 chế độ Man/Local/Remote 220VDC-5A | 9 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 171, 172, 173, 132 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 31 | Dây đấu nội bộ 1x1,5mm2 | 2.000 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 171, 172, 173, 132 - Trạm biến áp 220kV Đô Lương | |
| 32 | Khởi động từ 220/380VDC-5A | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu dao cách ly ngăn lộ 273, 274, 275, 276 - Trạm biến áp 220KV Nghi Sơn | |
| 33 | Kẹp cực ngang loại bắt vào ty DCL D50 vào 2 dây ACSR500 (loại 3 đai) | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu dao cách ly ngăn lộ 273, 274, 275, 276 - Trạm biến áp 220KV Nghi Sơn | |
| 34 | Khởi động từ 220/380VDC-25A | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu dao cách ly các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 100, 101 - Trạm biến áp 220KV Nghi Sơn | |
| 35 | Aptomat kèm tiếp điểm phụ - 220VAC-1,6A | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu dao cách ly các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 100, 101 - Trạm biến áp 220KV Nghi Sơn | |
| 36 | Khóa chế độ 3 vị trí Man/Local/Remote 220VDC-5A | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu dao cách ly các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 100, 101 - Trạm biến áp 220KV Nghi Sơn | |
| 37 | Lưỡi DCL tiếp điểm chính cho dao cách ly loại S2DA hãng AREVA 123/1250A bao gồm các ngón tiếp điểm động và má tiếp điểm tĩnh. Phù hợp lắp đặt được với dao cách ly hiện có đảm bảo theo bộ quy định Đặc tính kỹ thuật cơ bản của thiết bị lưới điện truyền tải. | 60 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa lưỡi dao cách ly các các ngăn lộ 171, 172, 175, 176, 177, 131, 132, 100, 112 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 38 | Lưỡi DCL tiếp điểm chính cho dao cách ly loại S2DA hãng AREVA 123/2000A bao gồm các ngón tiếp điểm động và má tiếp điểm tĩnh. Phù hợp lắp đặt được với dao cách ly hiện có đảm bảo theo bộ quy định Đặc tính kỹ thuật cơ bản của thiết bị lưới điện truyền tải. | 39 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa lưỡi dao cách ly các các ngăn lộ 171, 172, 175, 176, 177, 131, 132, 100, 112 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 39 | Bulong mạ kẽm M10 x 30 Nhúng nóng | 200 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa lưỡi dao cách ly các các ngăn lộ 171, 172, 175, 176, 177, 131, 132, 100, 112 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 40 | Bulong mạ kẽm M12x60 Nhúng nóng | 30 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa lưỡi dao cách ly các các ngăn lộ 171, 172, 175, 176, 177, 131, 132, 100, 112 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 41 | Bulong mạ kẽm M14x60 Nhúng nóng | 30 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa lưỡi dao cách ly các các ngăn lộ 171, 172, 175, 176, 177, 131, 132, 100, 112 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 42 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp. Sử dụng cho dây lèo loại vào đứng AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 30 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 43 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp. Sử dụng cho dây lèo loại vào ngang AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 45 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 44 | Ghíp bắt lèo đôi loại chụp đầu. Sử dụng cho dây lèo loại vào đứng AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 45 | Ghíp bắt lèo đôi loại chụp đầu. Sử dụng cho dây lèo loại vào ngang AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 19 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 46 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp. Sử dụng cho dây lèo loại vào đứng AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 13 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 47 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp. Sử dụng cho dây lèo loại vào ngang AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 114 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 48 | Ghíp bắt lèo đơn loại chụp đầu. Sử dụng cho dây lèo loại vào đứng AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 20 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 49 | Ghíp bắt lèo đơn loại chụp đầu. Sử dụng cho dây lèo loại vào ngang AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 76 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 50 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng loại M10 cấp độ bền 8.8 | 672 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 51 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng loại M12 cấp độ bền 8.8 | 1.008 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 52 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng loại M16 cấp độ bền 8.8 | 252 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 110kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 53 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp. Sử dụng cho dây lèo loại vào đứng AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 26 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 54 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp. Sử dụng cho dây lèo loại vào ngang AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 11 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 55 | Ghíp bắt lèo đôi loại chụp đầu. Sử dụng cho dây lèo loại vào đứng AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 56 | Ghíp bắt lèo đôi loại chụp đầu. Sử dụng cho dây lèo loại vào ngang AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 57 | Ghíp bắt lèo đôi loại bản táp. Sử dụng cho dây lèo loại vào đứng AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 12 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 58 | Ghíp bắt lèo đơn loại bản táp. Sử dụng cho dây lèo loại vào ngang AAC885 loại 3 đai ốc + Bu lông mạ kẽm | 53 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 59 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng loại M10 cấp độ bền 8.8 | 84 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 60 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng loại M12 cấp độ bền 8.8 | 399 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 61 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng loại M16 cấp độ bền 8.8 | 168 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa kẹp cực DCL 220kV - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |
| 62 | Trụ thép (nhà thầu khảo sát thực tế về chiều cao phù hợp với hiện hữu) | 11 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 63 | Sứ đứng 220kV (nhà thầu khảo sát thực tế về chiều cao phù hợp với hiện hữu). | 30 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 64 | Kẹp cực đầu sứ bắt 2 dây AAC-885, có bu lông + đai ốc + vòng đệm được mạ nhúng kẽm kèm theo | 12 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 65 | Kẹp cực đầu sứ bắt 1 dây AAC-885, có bu lông + đai ốc + vòng đệm được mạ nhúng kẽm kèm theo | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 66 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm Φ14 ( 105m) | 105 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 67 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm Bắt cờ tiếp địa, dây TĐ, kẹp dây | 150 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 68 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm mạ nhúng kẽm | 430 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 69 | Dây lèo AAC-885 | 270 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế dây dẫn nội bộ, kẹp cực các ngăn lộ 220kV - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 70 | Tủ truyển động DCL | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu các DCL 173-1, 173-2, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 500kV Ba Chè |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi