Gói thầu: Cung cấp và lăt đặt thiết bị phục vụ học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lăt đặt thiết bị phục vụ học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20180682487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 09:14:00 đến ngày 2021-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,141,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc + Ghế làm việc | 1 | Cái | Kích thước : (Dài 1,6 x Rộng 0,8 x Cao 0,75)m - Bàn 2 hộc: Trên ngăn kéo; 1 hộc trên ngăn kéo, dưới hôc tủ 2 tầng, ngăn kéo có khoá. Vật liệu: Khung gỗ dầu, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | ||
| 2 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Kích thước:( Dài 1,4 x Rộng 0,45 x Cao 2.0 ) m - Kiểu dáng: Phần trên 3 cánh mở, kính trắng 5 ly. Mặt lưng bằng ván ép formica - Phần dưới 3 cánh pano gỗ.-Kiểu dáng: Phần trên 3 cánh mở, khung gỗ tự nhiên, kính trắng 5 ly. Phần dưới 3 cánh pano gỗ. Vật liệu: Gia công bằng gỗ ghép 18mm, khung tủ, cửa bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | ||
| 3 | Bảng theo giõi thi đua, Bảng kế hoạch công tác: | 2 | Bảng | Kích thước 1,2x2,4m.Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng miaca, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | ||
| 4 | Bộ Salon tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ Salon tiếp khách; (01 bàn, 01 ghế 3, 02 ghế đơn, 2 đôn).Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt gõ đỏ, 2 ghế đơn , 1 ghế dài , 2 đôn , 1 bàn nước có kính mặt bàn dày 10mm, mài cạnh lá hẹ; Ghế đơn . KT : (65 x 53 x 105) cm;.Ghế dài . KT: (170 x 53 x 105) cm;Ghế đôn . KT : (38 x 38 x 40) cm;Bàn KT: (105 x 50 x 48) cm; Sơn PU hoàn thiện | ||
| 5 | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 1 | Bộ | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | ||
| 6 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Bảng tên phòng KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | ||
| 7 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường | ||
| 8 | Rèm vải chống nắng | 0 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 9 | Bàn làm việc + Ghế làm việc | 2 | Cái | Kích thước : (Dài 1,6 x Rộng 0,8 x Cao 0,75)m. Gồm có 3 ngăn kéo, 1 hộc cánh mở, 1 hộc trên ngăn kéo, Vật liệu: Gỗ ghép dày 18mm, phủ sơn PU 3 lớp. Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. Ghế làm việc: Ghế xoay kích thước: Rộng 560 x Sâu 600 x Cao 1040-1165 mm, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | ||
| 10 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Tủ hồ sơ: Kích thước:( Dài 1,4 x Rộng 0,45 x Cao 2.0 ) m, Kiểu dáng: Phần trên 3 cánh mở, khung gỗ tự nhiên, kính trắng 5 ly. Phần dưới 3 cánh pano gỗ.Vật liệu: Gia công bằng gỗ ghép 18mm, khung tủ, cửa bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | ||
| 11 | Bảng kế hoạch công tác: | 2 | Bảng | Kích thước 1,2x2,4m. Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng miaca, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | ||
| 12 | Bộ Salon tiếp khách | 2 | Bộ | Bộ Salon tiếp khách: (01 bàn, 01 ghế 3, 02 ghế đơn, 2 đôn). Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt gõ đỏ, 2 ghế đơn , 1 ghế dài , 2 đôn , 1 bàn nước có kính mặt bàn dày 10mm, mài cạnh lá hẹ. Ghế đơn . KT : (65 x 53 x 105) cm; Ghế dài . KT: (170 x 53 x 105) cm; Ghế đôn . KT : (38 x 38 x 40) cm; Bàn KT: (105 x 50 x 48) cm, Sơn PU hoàn thiện | ||
| 13 | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 2 | Bộ | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | ||
| 14 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Bảng tên phòng KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | ||
| 15 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Đồng hồ treo tường | ||
| 16 | Rèm vải chống nắng | 5,88 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 17 | Bàn họp văn phòng | 10 | Cái | Bàn họp văn phòng Dài 2,0m x rộng 0,45m x cao 0,75m; Gỗ xoan đào ghép phun PU 3 lớp toàn bộ sản phẩm - 4 người 1 bàn | ||
| 18 | Ghế hội trường | 40 | Cái | Ghế hội trường KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên sơn PU 03 lớp. | ||
| 19 | Tủ sắt | 2 | Cái | Tủ sắt : Rộng 1000-Sâu 450-Cao 1830mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Tủ có bên trên 02 cánh kính mở và có 02 đợt chia ngăn trên thành 3 phần riêng biệt – 02 đợt này có thể nâng hạ độ cao tùy ý nên rất tiện trong quá trình xắp xếp, bên dưới 02 cánh sắt mở. | ||
| 20 | Bảng formica trắng | 1 | Bảng | Bảng formica trắng viết bút lông HQ 1,2*3,6 | ||
| 21 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Bảng tên phòng KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | ||
| 22 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | Khung + ảnh Bác Hồ kích thước 25*40 cm. | ||
| 23 | Rèm vải chống nắng | 11,76 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 24 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Bục thuyết trình KT: (0,8 x 0,6 x 1,2)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | ||
| 25 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng Bác: KT :(0,5 x 0,5 x 1,2)m, gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | ||
| 26 | Tượng Bác | 1 | Cái | Tượng Bác: Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | ||
| 27 | Phông treo tường hội trường | 40 | m2 | Phông treo tường hội trường: Bằng vải thun màu xanh và đỏ, khung treo bằng inox. | ||
| 28 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh …" | 1 | Cái | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh …" Kích thước: (cao khoảng 400mm đến 450mm, dài theo sân khấu hội trường). Nền mica, chữ decal loại, khung sắt, nẹp viến bằng thanh L nhôm. | ||
| 29 | Bảng "Sống chiến đấu lao động …" | 1 | Cái | Bảng "Sống chiến đấu lao động …" Kích thước: (rộng khoảng 0,7mm, cao khoảng 2,5m).Nền mica, chữ decal loại 1, khung sắt, nẹp viền bằng thanh L nhôm. | ||
| 30 | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" | 1 | Cái | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" Kích thước: (rộng khoảng 0,7m, cao khoản 2,5m). Nền mica, chữ decal loại 1, khung sắt, nẹp viền bằng thanh L nhôm. | ||
| 31 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường. | ||
| 32 | Thùng đựng rác | 2 | Bộ | Thùng đựng rác có nắp đậy | ||
| 33 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Bàn làm việc - Bàn KT: (1,4 x 0,7 x 0,75)m,Vật liệu: gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. | ||
| 34 | Ghế Xoay | 2 | Cái | Ghế Xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | ||
| 35 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Tủ hồ sơ Kích thước:( Dài 1,2 x Rộng 0,45 x Cao 2.0 ) m, Kiểu dáng: Phần trên 3 cánh mở, kính trắng 5 ly. Mặt lưng bằng ván ép formica, Phần dưới 3 cánh pano gỗ. Vật liệu: Gia công bằng gỗ ghép 18mm, phun PU 03 lớp. | ||
| 36 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Bảng | Bảng kế hoạch công tác: Kích thước 1,2x2,4m. Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng miaca, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | ||
| 37 | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 1 | Bộ | Bộ ấm trà + cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | ||
| 38 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Bảng tên phòng KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | ||
| 39 | Két sắt | 1 | Cái | Két sắt; Kiểu dáng Vuông trơn, chân bánh xe; Thương hiệu Adelbank; Tính năng Chống cháy; Khóa mã Điện tử có báo động; Khóa chìa 01; Kích thước ngoài (cao*rộng*sâu) Cao630* rộng420 *sâu485 mm; Kích thước trong: ngăn dưới; Ngăn phụ 320 * 320 * 300; 120 * 320 * 250; Khay phụ bên trong 01; Trọng lượng 100 ± 10 kg; Bảo hành 36 tháng | ||
| 40 | Rèm vải chống nắng | 5,88 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 41 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn ghế làm việc có đặt máy tính: KT: (1,4 x 0,7 x 0,75)m; Vật liệu: Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. (theo hình mẫu); Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | ||
| 42 | Tủ đựng dụng cụ y tế | 1 | Cái | Tủ đựng dụng cụ y tế ; Kích thước: (800 x 400 x 1600) (mm). Khoang trên: cao 900mm có 2 cánh lắp kính màu trắng dày 5mm, có khóa có chốt chắc chắn. Có 2 đợt kính dày 5mm.Khoang dưới: Cao 600 mm có 2 cánh bằng Inox, có khóa có chốt chắc chắn. Có 1 sàn phẳng bằng kính 5 mm. Khung tủ làm bằng Inox hộp 25x25mm. Khung cánh tủ bằng I nox hộp: 20x20 mm; Cánh tủ có tay nắm bằng Inox , Các chân tủ có đệm cao su | ||
| 43 | Cân đo sức khoẻ | 1 | Cái | Cân đo sức khoẻ, KT: (950 x 300 x 290)mm, Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Max 120kg, chiều cao 50-190cm. | ||
| 44 | Bảng formica trắng viết bút lông | 1 | Cái | Bảng formica trắng viết bút lông: Kích thước 1,2x2,4m. Vật liệu: Ván dày 5mm, mặt tráng miaca, chữ và kẻ bằng giấy decal, viền khung nhôm. | ||
| 45 | Giường Inox cá nhân | 2 | Cái | Giường Inox cá nhân; Kích thước: (900 x 1900 x 450)mm .Chấu liệu:làm bằng Inox, chăn - ga - gối nệm | ||
| 46 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Tủ hồ sơ: Kích thước: 1.200*450*2.000mm. Kiểu dáng: Phần trên 2 cánh mở, khung gỗ tự nhiên, kính trắng 5 ly. Phần dưới 2 cánh pano gỗ. Vật liệu: Gia công bằng gỗ ghép 18mm, khung tủ, cửa bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | ||
| 47 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Bảng tên phòng KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | ||
| 48 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | Khung + ảnh Bác Hồ | ||
| 49 | Rèm vải chống nắng | 4,59 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 50 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường. | ||
| 51 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Thùng đựng rác | ||
| 52 | Bộ dụng cụ y tế học đường: | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ y tế học đường: đèn khám, huyết áp kế người lớn và trẻ em, ống nghe, nhiệt kế, bếp điện, nồi luộc, lò sấy khô, kẹp dụng cụ hấp sấy… | ||
| 53 | Bộ đo mắt thường | 1 | Bộ | Bộ đo mắt thường - Bảng đo thị lực, kiểm tra tật khúc xạ chữ C (chất liệu nhựa) | ||
| 54 | Rèm vải chống nắng | 5,88 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 55 | Bàn bảo vệ | 1 | Bộ | * Bàn bảo vệ. Kích thước : (1,2x0,6 x0,75)m, Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt. Tòan bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế xếp : chân sắt sơn tĩnh điện, mặt và lưng ghế bằng đệm bọc | ||
| 56 | Giường cá nhân cho bảm vệ + nệm mút đơn | 1 | Cái | Giường cá nhân cho bảm vệ + nệm mút đơn | ||
| 57 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường | ||
| 58 | Bộ ấm trà: Bình thuỷ điện + Bình trà | 1 | Bộ | Bộ ấm trà: Bình thuỷ điện + Bình trà | ||
| 59 | Thùng rác CN 240 lít | 1 | Cái | Thùng rác CN 240 lít | ||
| 60 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Bảng tên phòng KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | ||
| 61 | Rèm vải chống nắng | 4,22 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 62 | Bàn họp gỗ Ghép hình Oval | 1 | Bộ | Bàn họp gỗ Ghép hình Oval, Kích thước 5mx2,2m rỗng giữa 0,8m. Chân bàn gỗ công nghiệp | ||
| 63 | Ghế họp chân quỳ | 18 | Cái | Ghế họp chân quỳ: Kích thước: W540 x D450 x H910 mm, Mặt ghế và lưng tựa được bọc đệm. Toàn bộ phần khung ghế sắt mạ | ||
| 64 | Tủ | 2 | Cái | Tủ kích thước: 1,2mx0,45mx1,8m có 3 tầng, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Lưng tủ ván ép. Sơn phủ PU 3 lớp. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm | ||
| 65 | Bình thủy tinh + cốc uống nước. | 1 | Bộ | Bình thủy tinh + cốc uống nước. | ||
| 66 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Bảng tên phòng KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | ||
| 67 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | Khung + ảnh Bác Hồ | ||
| 68 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường | ||
| 69 | Rèm vải chống nắng | 4,59 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 70 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Thùng đựng rác | ||
| 71 | Rèm vải chống nắng | 5,88 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 72 | Bàn họp văn phòng | 10 | Cái | Bàn họp văn phòng Dài 2,0m x rộng 0,45m x cao 0,75m, Gỗ xoan đào ghép phun PU 3 lớp toàn bộ sản phẩm - 4 người 1 bàn | ||
| 73 | Ghế hội trường | 40 | Cái | Ghế hội trường KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên sơn PU 03 lớp. | ||
| 74 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Bàn làm việc, Kích thước : (1,2x0,6 x0,75)m, Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp và ván MDF, có kệ để CPU. Tiếp xúc với sàn bằng đế tender, Ghế Xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | ||
| 75 | Bàn cho trẻ | 18 | Cái | Bàn cho trẻ; KT: D90cm x R45cm x C48cm; Mặt bàn làm bằng nhựa PP hoăc ván cao su ghép. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện vuông 2x2cm dày 1,2ly. Xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề.Liên kết bằng vis, bulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ.Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | ||
| 76 | Ghế nhựa đúc cho các cháu | 35 | Cái | Ghế nhựa đúc cho các cháu: Kích thước: Chiều cao mặt ghế 36cm, mặt ghế rộng 30cm*30cm, tựa cao 45cm. Màu xanh, đỏ , vàng… | ||
| 77 | Gương | 20 | m2 | Gương (Kính múa) | ||
| 78 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Bảng tên phòng KT: (0,15x0,3)m làm bằng meca, | ||
| 79 | Tủ treo quần áo | 2 | Cái | Tủ treo quần áo (Trang phục biểu diễn) Tủ kích thước: (1,2x0,6x1,8)m, toàn bộ gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm. Lưng tủ ván ép. Sơn phủ PU 3 lớp. Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 5ly trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa, có thanh treo đồ | ||
| 80 | Giá vẽ chân gỗ | 35 | Cái | Giá vẽ chân gỗ | ||
| 81 | Giá để đồ dùng học liệu | 2 | Cái | Giá để đồ dùng học liệu; 1. Kệ tạo hình : KT: 120x100x30 cmVật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí; Kệ toán số: KT: 120x100x30 cm.Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí | ||
| 82 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồng hồ treo tường | ||
| 83 | Thảm xốp | 80 | Miếng | Thảm xốp ghép 1m * 1m | ||
| 84 | Rèm vải chống nắng | 8,82 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 85 | Thang leo thể dục 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Thang leo thể dục 3 lứa tuổi. Có 4 thang, khoảng cách giữa 4 thang đều nhau ( theo hình vuông). Vật liệu gồm sắt ống tròn 27, 34mm, sắt chữ nhật 20x40mm, sắt vuông 20mm, tole tấm dày 1,2mm. Toàn bộ được sơn tĩnh điện nhiều màu, bền vững khi sử dụng ngoài trời. Chiều ngang của mỗi thang leo khoảng 400mm, khoảng cách giữa các bậc thang là 200mm, các bậc thang được làm bằng sắt ống tròn. 4 thang được kết nối với sàn trên cao. Kích thước sàn (hình vuông) 400 x 400mm. Chiều cao từ sàn tới đất khoảng 1200mm. Các mối liên kết của thang leo bằng bu lông, mối hàn có khí CO2 bảo vệ, đứng vững trên mặt phẳng, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Kích thước : (2000 x 2000 x 1200)mm. | ||
| 86 | Ghế băng thể dục. | 4 | chiếc | Ghế băng thể dục. Bằng gỗ chân sắt đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước (200x20x20)cm. | ||
| 87 | Bục bật sâu | 3 | Cái | Bục bật sâu: Bằng gỗ, sơn màu chịu nước. Có khoét lỗ tay nắm hai bên hông để có thể di chuyển, lật lên dễ dàng. KT (40x30x30)cm. Hàng có thể tháo ráp dễ dàng. | ||
| 88 | Ván dốc. | 2 | Cái | Ván dốc. Bằng gỗ chân sắt đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước (200x20x20)cm., tạo độ dốc an toàn cho trẻ. | ||
| 89 | Bowling nhựa màu | 10 | con | Bowling nhựa màu: Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 con Ky có chiều cao 20cm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 8cm. | ||
| 90 | Khối vuông | 10 | chiếc | Khối vuông:Bằng mút xốp | ||
| 91 | Cung chui 50x50 cm | 6 | chiếc | Cung chui 50x50 cm: Toàn bộ bằng inox 304 dày 1mm có đế, kiểu chữ U. Kích thước khung chữ U : Ø 10mm, ngang 500mm, cao 600mm. Kích thước 2 chân đế : Ø 16mm x 25mm có bọc nút cao su ở đầu chân đảm bảo an toàn. Mối hàn có khí CO2 bảo vệ, chắc chắn, an toàn khi sử dụng. | ||
| 92 | Rổ đựng bóng lớn | 1 | chiếc | Rổ đựng bóng lớn | ||
| 93 | Rổ đựng bóng nhỏ | 1 | chiếc | Rổ đựng bóng nhỏ | ||
| 94 | Rổ đựng túi cát | 1 | chiếc | Rổ đựng túi cát | ||
| 95 | Rổ đựng gậy | 3 | chiếc | Rổ đựng gậy | ||
| 96 | Banh nhựa màu | 35 | quả | Banh nhựa màu | ||
| 97 | Vòng nhựa thể dục 30cm | 35 | chiếc | Vòng nhựa thể dục 30cm. Bằng nhựa màu, ĐK: 30cm | ||
| 98 | Vòng nhựa thể dục 40cm | 35 | chiếc | Vòng nhựa thể dục 40cm. Bằng nhựa màu, ĐK: 40cm | ||
| 99 | Vòng nhựa thể dục 50cm | 35 | chiếc | Vòng nhựa thể dục 50cm. Bàng nhựa màu, ĐK: 50cm | ||
| 100 | Gậy tập thể dục 30cm | 35 | chiếc | Gậy tập thể dục 30cm. Bằng nhựa màu, ĐK: 30cm | ||
| 101 | Gậy tập thể dục 40cm | 35 | chiếc | Gậy tập thể dục 40cm. Bằng nhựa màu, ĐK: 40cm | ||
| 102 | Gậy tập thể dục 50cm. | 35 | chiếc | Gậy tập thể dục 50cm. Bằng nhựa màu, ĐK: 50cm | ||
| 103 | Rèm | 16,38 | m2 | Chất liệu:Vải chống nắng | ||
| 104 | Bàn sơ chế không sàn | 1 | Cái | Bàn sơ chế không sàn; Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đơ điều chỉnh độ cao; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm; Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa; KT: D2000 x R750 x C800 mm (kích thước xếp theo thực tế khu bếp) | ||
| 105 | Bàn sơ chế có sàn | 1 | Cái | Bàn sơ chế có sàn; Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm.Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm; Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa; 'KT: D2000 x R750 x C800 mm (kích thước xếp thep thực tế khu bếp) | ||
| 106 | Bàn thái thịt thô công nghiệp | 1 | Cái | Bàn thái thịt thô công nghiệp | ||
| 107 | Máy cắt rau củ quả được thiết kế và sản xuất bằng nhôm nguyên khối | 1 | Cái | Máy cắt rau củ quả được thiết kế và sản xuất bằng nhôm nguyên khối; Máy gồm có 5 chức năng: Xắt lát dày, Lát mỏng, Sợi dài, Sợi Ngắn, Hạt Lựu.Kích thước: 650 x 315 x 535 mm; Nguồn điện: 220-240V/ 1P; Điện năng: 550 W; Năng suất: 60-120 kg/hr; Trọng lượng: 28 kg | ||
| 108 | Bàn thái thịt có kê sàn | 1 | Cái | Bàn thái thịt có kê sàn; Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm , dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm; Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm; Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa; 'KT: D2000 x R750 x C800 mm (kích thước xếp thep thực tế khu bếp) | ||
| 109 | Bàn thái rau có kê sàn | 1 | Cái | Bàn thái rau có kê sàn; Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm; Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm; Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa | ||
| 110 | Máy xay thịt 120kg/giờ dùng điện | 1 | Cái | Máy xay thịt 120kg/giờ dùng điện; Công suất: 120Kg/giờ; Điện áp: 220V- 240V/50Hz/1P; Điện năng: 650W; Kích thước: 360 x 190 x 415 mm; Trọng lượng: 21Kg | ||
| 111 | Bồn rửa 1 hộc | 1 | Cái | Bồn rửa 1 hộc; Được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304; Gồm có 01 ô bồn , 01 vòi cấp nước và 1bầu xã Inox có lọc rác; Có 04 chân trụ Vuông 38mm, dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm; KT: D1000 x R500 x C800mm | ||
| 112 | Bồn rửa 2 hộc | 2 | Cái | Bồn rửa 2 hộc; Được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304 ngoại nhập; Gồm có 02 ô bồn, 02 vòi cấp nước và 2bầu xã Inox có lọc rác; Có 04 chân trụ Vuông 38mm, dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm; KT: D1400 x R500 x C800mm | ||
| 113 | Cân thức ăn | 2 | Cái | 15 kg | ||
| 114 | Cân thức ăn | 1 | Cái | 20 kg | ||
| 115 | Cân thức ăn | 1 | Cái | 60 kg | ||
| 116 | Bộ dụng cụ dao nhà bếp | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ dao nhà bếp; 2 dao chặt lớn - Dao TL lẻ 850; 3 dao thái lớn - Dao TL lẻ 81; 3 dao thái nhỏ - 2Dao TL lẻ 22; 2 dao trái cây; TL lẻ gỗ nhí bầu 502; 2 Kéo 18x2cm; 2 cây mài-Liếc dao TQ cán đen lớn | ||
| 117 | Thớt | 6 | Cái | Thớt sọ khỉ 3T5;Thớt sọ khỉ 4T0;Thớt sọ khỉ 4T5 | ||
| 118 | Thùng rác đô thị: | 2 | Cái | Thùng rác đô thị: KT: 0.58 x 0,74 x 1.070m, 240 lít, có bánh xe | ||
| 119 | Rá vo gạo inox 304 | 4 | Cái | Rá vo gạo inox 304: Đường kính 50cm | ||
| 120 | Rổ đựng thực phẩm inox 304 | 8 | Cái | Rổ đựng thực phẩm inox 304: Đường kính 60cm | ||
| 121 | Xửng tròn inox 304 | 4 | Cái | Xửng tròn inox 304: Đường kính 70cm | ||
| 122 | Xửng tròn inox304: | 6 | Cái | Xửng tròn inox304: Đường kính 50cm | ||
| 123 | Thau Inox 304: | 4 | Cái | Thau Inox 304: 7 lít : Đường kính 70cm | ||
| 124 | Thau Inox 304: | 4 | Cái | Thau Inox 304: 5 lít : Đường kính 50cm | ||
| 125 | Thau Inox 304: | 4 | Cái | Thau Inox 304: 4 lít : Đường kính 40cm | ||
| 126 | Thau Inox 304: | 4 | Cái | Thau Inox 304: 3 lít : Đường kính 30cm | ||
| 127 | Ống dựng dao | 2 | Cái | Ống dựng dao: Bằng Inox | ||
| 128 | Bàn chia thức ăn có kệ dưới | 2 | Cái | Bàn chia thức ăn có kệ dưới: Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 06 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm; - Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa; 'KT: D2000 x R750 x C800 mm (kích thước xếp theo thực tế khu bếp) | ||
| 129 | Bếp công nghiệp 3 miệng lò | 2 | Cái | Bếp công nghiệp 3 miệng lò; Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng Inox. Khung sàn bếp Inox vuông 25x25mm. Mặt sàn bếp Inox dày 1mm, 04 chân Inox vuông 38x38 mm, 04 chân trụ có tăng đưa điều chỉnh, 03 bếp gas Đài Loan đánh lửa tự động, 03 kiềng gang giữ nhiệt; KT: 2000x750x550/750mm;TC : ISO 9001 - 2015 | ||
| 130 | Chậu vo gạo | 1 | Cái | Chậu vo gạo; Được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304; Gồm có 01 ô bồn, 01 vòi cấp nước và 1bầu xã Inox có lọc rác; Có 04 chân trụ Vuông 38mm, dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm;Kích thước: D900 x R750 x C800mm | ||
| 131 | Thùng nấu nước sôi | 1 | Cái | Thùng nấu nước sôi: Thùng nấu được thiết kế và sản xuất bằng inox, dày 1mm; Khung sàn bếp vuông 25 x 23; Bọc sàn bếp inox dày 1mm; Chân vuông 40 x 40 có điều chỉnh; 01 bếp gas mồi lửa bằng súng. 01 vành sắt giữ nhiệt dày 0,4mm; Hệ thống dẫn gas 19; 01 khóa cho 01 bếp gas; Tiêu thụ 1,5 - 1,8kgas/01h cho 01 bếp; KT: D750 x R750 x C650 (mm); Dây cao áp cho 02 bếp là loại dây mềm cao cấp chống cháy và chống chuột cắn | ||
| 132 | Bộ nồi Inox 1 | 1 | Bộ | Bộ nồi Inox 1 inox 304 loại tốt;Đường kính70cm; Đường kính 50cm; Đường kính 40cm; Đường kính 30cm; Đường kính 26cm | ||
| 133 | Bộ nồi Inox 2 | 3 | Cái | Bộ nồi Inox 2: inox 304 loại tốt. đường kính 52cm | ||
| 134 | Xoong nhôm | 2 | Cái | Xoong nhôm 70 lít | ||
| 135 | Xoong nhôm | 2 | Cái | Xoong nhôm 60 lít | ||
| 136 | Xoong nhôm | 1 | Cái | Xoong nhôm 50 lít | ||
| 137 | Tủ đựng thức ăn chờ nấu | 2 | Cái | Tủ đựng thức ăn chờ nấu: Kích thước: Cao 1.5m x dài 1.2 m x rộng (sâu) 70cm, khung bằng Inox, pano bao quanh 3 mặt tủ bằng inox, cửa mở 2 cánh khung inox, mặt mica. | ||
| 138 | Bàn để thực phẩm chế biến | 1 | Cái | Bàn để thực phẩm chế biến- Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm.Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm; Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa; KT: D2000 x R750 x C800/1000mm (kích thước xếp thep thực tế khu bếp); (Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí) | ||
| 139 | Hệ thống chụp thông gió lọc mùi : | 1 | Cái | Hệ thống chụp thông gió lọc mùi;Dài theo bếp, Rộng 1100mm, Cao 590mm (bao gồm Mô tơ con sò + giá đỡ, Ống mềm, đầu miệng hút chống rung,Chụp che mưa, lưới chắn côn trùng, Ồng hút khói , Ống dẫn gas, Trụ đỡ ống gas,Công lắp đặt hệ thống ống gas và máy hút) | ||
| 140 | Xe để gia vị | 1 | Cái | Xe để gia vị | ||
| 141 | Vá hớt bọt | 2 | Cái | Vá hớt bọt | ||
| 142 | Sạn xào inox | 2 | Cái | Sạn xào inox | ||
| 143 | Ca múc thực phẩm inox, cán dài | 3 | Cái | Ca múc thực phẩm inox, cán dài | ||
| 144 | Hũ lưu mẫu thủy tinh | 30 | Hũ | Hũ lưu mẫu thủy tinh | ||
| 145 | Xe đẩy thức ăn đến các phòng | 6 | Cái | Xe đẩy thức ăn đến các phòng; Xe được thiết kế và sản xuất bằng Inox; - Mặt xe Inox 304 ngoại nhập, dưới tầng mặt có xương hộp Inox chịu lực; Gồm có 02 tầng mặt; Có 02 tay đẩy bằng Inox Ø25mm; Có 04 bánh xe đẩy công nghiệp, chịu lực; - Mặt xe được chấn bằng máy chấn chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa; KT: R(550-600) x D(900-1000) x C(1000-1200)mm (theo kích thước carbin tời thực phẩm); - (Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí) | ||
| 146 | Bàn chia thức ăn có sàn | 2 | Cái | Bàn chia thức ăn có sàn; Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao;Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm;Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm;Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa;KT: D18000 x R800 x C800 mm;(Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí) | ||
| 147 | Bộ nồi chia (3 cái gồm) | 17 | Bộ | Bộ nồi chia (3 cái gồm);Nồi chia cơm đường kính 40cm;Nồi chia canh đường kính 30cm;Nồi chia đồ ăn mặn đường kính 25cm | ||
| 148 | Ghế | 8 | Cái | Ghế kích thước: Cao 80cm, chất liệu Inox 304, mặt ngồi tròn có nệm, 4 chân tròn | ||
| 149 | Ca Inox | 535 | Cái | Ca Inox (cốc uống nước) 7 từ tính | ||
| 150 | Chén (bát tô) Inox 2 lớp cách nhiện | 535 | Cái | Chén (bát tô) Inox 2 lớp cách nhiện, từ tính, đường kính 14cm | ||
| 151 | Muỗng | 535 | Cái | Muỗng inox 304 | ||
| 152 | Vá múc cơm | 17 | Cái | Vá múc cơm Inox cán nhựa | ||
| 153 | Vá múc canh | 17 | Cái | Vá múc canh Inox cán nhựa | ||
| 154 | Nồi đựng thức ăn phụ (sữa) | 17 | Cái | Nồi đựng thức ăn phụ (sữa): Đường kính 22cm, cao 35 cm | ||
| 155 | Rổ | 17 | Cái | Rổ đựng chén các lớp | ||
| 156 | Vá nấu cán dài | 2 | Cái | Vá nấu cán dài inox | ||
| 157 | Máy vắt cam | 2 | Cái | Máy vắt cam (Chất liệu inox không gỉ an toàn, Ép cam nhanh chóng bằng tay không tốn điện, Dễ vệ sinh, Máy nặng, cứng cáp, khi sử dụng không bị lung lay, Trọng lượng 5kg) | ||
| 158 | Xô đựng nước: | 2 | Cái | Xô đựng nước: Đường kính 30cm, chất liệu Inox | ||
| 159 | Máy xay sinh tố công nghiệp | 2 | Cái | Máy sinh tố công nghiệp;Kích thước (H x W ): 25 x 19 cm,Trọng lượng: 5 kg, Xuất xứ: Đài Loan, Công suất tiêu thụ điện: 2238 W, Công suất làm việc: 1200 W | ||
| 160 | Đĩa | 60 | Cái | Đĩa inox đk 20cm | ||
| 161 | Kẹp gắp | 60 | Cái | Kẹp gắp inox loại nhỏ | ||
| 162 | Thố đựng cơm | 60 | Cái | Thố đựng cơm inox, đk 20cm, có nắp đậy | ||
| 163 | Thố đựng canh | 60 | Cái | Thố đựng canh inox đk 20cm , có nắp đậy | ||
| 164 | Thố đựng thức ăn mặn inox | 60 | Cái | Thố đựng thức ăn mặn inox, đk 18cm, có nắp đậy | ||
| 165 | Thố đựng trái cây inox, | 17 | Cái | Thố đựng trái cây inox, có nắp đậy | ||
| 166 | Khay ăn cho trẻ | 460 | Bộ | Khay ăn cho trẻ bằng Inox 304 | ||
| 167 | Bàn để bát bẩn | 2 | Cái | Bàn để bát bẩn: Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao; Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm; Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm; Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa; KT: D2000 x R750 x C800/1000 mm (kích thước xếp thep thực tế khu bếp); (Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí) | ||
| 168 | Bàn để bát sạch | 2 | Cái | Bàn để bát sạch;Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304, dưới mặt bàn có xương hộp Inox chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao;Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm.Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm;Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa;KT: D2000x R750 x C800/1000 mm (kích thước xếp thep thực tế khu bếp);(Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí) | ||
| 169 | Kệ úp xoong nồi | 4 | Cái | Kệ úp xoong nồi: :Kệ được thiết kế và sản xuất bằng Inox; ;Gồm 04 chân trụ vuông 38 mm, dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước;Thanh giằng Inox, vuông 25 mm ;- Tầng song Inox Ø12,7mm, khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm; - Tất cả các mối hàn bằng khí Argon chống oxy hóa; - Khung bao tấm inox 1mm, cửa mặt mê ca trong suốt; - KT: D1800 x R750 x C1400mm (kích thước xếp thep thực tế khu bếp); - (Bảo hành 12 tháng hoàn toàn miễn phí) | ||
| 170 | Dàn cấp gas và hệ thống ống dẫn từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt + bình ga | 1 | Hệ thống | Dàn cấp gas và hệ thống ống dẫn từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt + bình ga; Dàn cấp ga & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt; 08 val điều áp nguồn 7kg/giờ, Inlet từ 0 đến 7kg/cm2; 02 val bi đường kính 27; 01 val bi đường kính 21; 08 dây cao su chịu áp lực; Dàn cấp gas được làm bằng ống thép đúc dày 3mm đường kính 27, đường kính 21 được gia công tiện, bào, phay, hàn áp lực, thử Ni tơ và sơn chống rỉ trong đường ống; 01 đồng hồ báo áp suất qua val điều áp 15kg/cm2; 09 măng song sắt 13; 10 ống nối đồng thau 21 răng ngoài ra đầu côn tán 6; 08 đuôi chuột đồng thau; 16 cổ dê inox; 01 bảng cấm lửa (400x200); 01 bảng cấm hút thuốc (400x200); 04 eke sắt V4 (300x500), bulong, ốc vít, tắc kê sắt để gắn dàn cấp Gas kể cả ống; * Hệ thống ống dẫn gas từ giàn cấp ga đến các thiết bị đốt; 07 val đường kính 13 chịu lực cao; Ống đúc inox đường kính 21 kể từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt; Ngã 03 đồng thau 03 đầu cô; n 06; Nối 13 ra 10; Tán côn đồng thau 06; Các vật dụng linh tinh, ốc vít, tắc kê đường ống được sơn màu vàng | ||
| 171 | * Thang leo: | 2 | Cái | * Thang leo: Có 4 thang, khoảng cách giữa 4 thang đều nhau ( theo hình vuông). Vật liệu gồm sắt ống tròn 27, 34mm, sắt chữ nhật 20x40mm, sắt vuông 20mm, tole tấm dày 1,2mm. Toàn bộ được sơn tĩnh điện nhiều màu, bền vững khi sử dụng ngoài trời. Chiều ngang của mỗi thang leo khoảng 400mm, khoảng cách giữa các bậc thang là 200mm, các bậc thang được làm bằng sắt ống tròn. 4 thang được kết nối với sàn trên cao. Kích thước sàn (hình vuông) 400 x 400mm. Chiều cao từ sàn tới đất khoảng 1200mm. Các mối liên kết của thang leo bằng bu lông, mối hàn có khí CO2 bảo vệ, đứng vững trên mặt phẳng, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Kích thước : (2000 x 2000 x 1200)mm. | ||
| 172 | Bập bênh đòn | 4 | Cái | Bập bênh đòn: Có 4 chỗ ngồi. Được làm bằng sắt ống chữ nhật (50 x 100)mm, ống vuông 50mm, ống tròn 27, 90mm, sắt tấm dày 8mm. Đòn bập bênh dài khoảng 2.200mm, lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất khoảng 500mm; hai đầu đòn bập bênh có 4 ghế ngồi làm bằng sắt ống tròn 16, 22mm tole gân dày 1,2mm, tay vịn cách chỗ ngồi khoảng 100mm, chỗ để chân cách ghế ngồi khoảng 150mm, được chia đều 2 bên. Hai đầu bập bênh có lò xo giảm chấn. Tất cả được liên kết với nhau bằng bulon và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Bập bênh được tiếp xúc với sàn bằng đế sắt có kích thước tròn 400mm, cố định với sàn bằng tắc-kê sắt để đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân, bền vững khi sử dụng ngoài trời. Kích thước (2.200 x 400 x 700)mm. | ||
| 173 | Bập bênh đế cong | 6 | Cái | Bập bênh đế cong: '- Có 4 chỗ ngồi. Được làm bằng sắt ống tròn 22, 25, 34mm, sắt vuông 20mm, tole dập gân dày 1,2mm. Mặt ghế ngồi bằng tole gân được gắn trên khung sắt. Mặt ghế cách sàn khoảng 280mm, kích thước mặt ghế và lưng tựa khoảng 250mm x 800mm, tay vịn kết nối ở giữa khung đế được chia đều 2 bên. Khung đế hình vòng cung có kích thước khoảng (800 x 1100) mm tiếp xúc với sàn, tấm tole bắt giữa khung đế có kích thước khoảng (500 x 800) mm là nơi để chân của trẻ và chống kẹp chân. Tất cả được liên kết với nhau bằng bu lông và mối hàn có khí CO2 bảo vệ để đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân, bền vững khi sử dụng ngoài trời. | ||
| 174 | Cầu thăng bằng dao động | 2 | Cái | Cầu thăng bằng dao động: Kích thước dài 3000 x rộng 900 x cao 1800mm. Khung chính bằng thép chịu lực, F90mm dày 1,4mm, tay vịn F34mm và 26mm dày 1,4mm màu sắc phù hợp với trẻ, mặt bậc dao động bằng nhựa composite dày 5mm có tạo gân chống trơn trượt màu zencost tươi sáng, kích thước mặt bậc dao động 280mm x 2400mm x dày 10mm (Sắt theo bazem nhà sản xuất, dung sai cho phép ±5%); Toàn bộ phần khung thép được sơn tĩnh điện. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. | ||
| 175 | Bập bênh 04 ghế gấu đôi | 2 | Cái | Bập bênh 04 ghế gấu đôi: KT: D120 x R60 x C60 cm; Chất liệu bằng sắt và Composite. Ghế hình mặt gấu 4 chỗ ngồi chất liệu Composite, chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân, cách mặt đất khoảng 300mm. Khung chân đế là sắt ống Ø27mm , Ø21mm dầy 1,4mm và sàn để chân là sắt lập là 10mm x 1,5mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và kẹp chân | ||
| 176 | Thú nhún lò xo: | 4 | Cái | Thú nhún lò xo: Kích thước: Dài 75 cm x rộng 50 cm. Con thú và đế nhún được làm bằng nhựa composite, đế được đúc bê tông cân bằng trọng lực, khi sử dụng không bị lật. Có nhiều màu sắc tươi sáng. Đế và con thú được liên kết với nhau bằng lò xo thép Φ 16 đảm bảo độ đàn hồi cao. Có tay cầm được bao bằng nhựa và nơi gác chân đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi. | ||
| 177 | Cầu trượt đôi | 2 | Cái | Cầu trượt đôi: Được làm bằng sắt ống tròn 16, 22, 25, 60mm, sắt chữ nhật (13 x 26), (20 x 40)mm, tole bậc thang dày 1,2mm, tole đế dày 4mm, kích thước sàn đứng khoảng (800 x 800)mm, tất cả được sơn tĩnh điện nhiều màu, bền vững khi sử dụng ngoài trời. Máng trượt làm bằng inox 304, lòng máng có kích thước khoảng 400mm và 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm.Một đầu máng đặt cao cách đất khoảng 1.200mm, máng còn lại cách đất khoảng 1.500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát, đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc khoảng 45⁰, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 150mm. Tất cả được liên kết với nhau bằng bulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ, đảm bảo an toàn chắc chắc khi sử dụng. Kích thước toàn bộ khoảng: (3.500 x 3.100 x 2.500)mm. | ||
| 178 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | 1 | Cái | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui): Được làm bằng sắt ống tròn 16, 22, 25, 34, 60mm, sắt chữ nhật 13x26, 20 x 40mm, tole bậc thang dày 1,2mm, tole sàn dày 1,2mm, kích thước sàn đứng khoảng 600 x 600mm và 800mm x 800mm, tất cả được sơn tĩnh điện nhiều màu, bền vững khi sử dụng ngoài trời. Máng trượt làm bằng Inox dày 0,8mm, lòng máng có kích thước khoảng 400mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1200mm, máng còn lại cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc khoảng 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 150mm, bậc thang hình bán nguyệt có kích thước khoảng : 200 x 450mm. Hai cầu thang trượt được kết nối với nhau bằng ống chui.Ống chui có kích thước khoảng 1000 x 700 x 620mm, đế máng có kích thước 1000mm x 500mm gồm 8 vòng sắt tròn 16. Tất cả được liên kết với nhau bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Kích thước cầu trượt khoảng : 4200mm x 2850mm x 2250mm. | ||
| 179 | Xích đu: | 2 | Cái | Xích đu 6 chỗ ghế nhựa: KT: D 2800 x R 1300 x C 1650 mm; 06 chân sắt chữ A, Ø42mm dày 1,4mm, thanh ngang xích đu bằng sắt ống Ø60mm, dày 1,8mm, dài 2800mm, có 2 xích đu ghế đơn dây treo bằng xích, ghế bằng composite, một xích đu ghế đôi 4 chổ có 2 thanh treo bằng ống thép Ø27mm, dày 1,2mm, ghế ngồi bằng nhựa composite có sàn để chân.Toàn bộ ghế xích đu treo trên hệ thống giá đỡ, các chi tiết được liên kết đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng, chống lật ngang, dọc khi sử dụng. Tất cả phần khung thép được sơn tĩnh điện. | ||
| 180 | Xích đu: | 1 | Cái | Xích đu 8 chỗ có mái che: Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện và composite. Kích thước : D280xR130xC200cm.Làm bằng vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 4 ghế 8 chỗ ngồi, ghế ngồi làm bằng vật liệu nhựa composite dày 4mm, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cao cách mặt đất khoảng 300mm được làm bằng khung sắt được treo lên hệ thống giá đỡ có thể di chuyển theo hướng dọc, có mái che Simili. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Các bộ phận bằng sắt của sản phẩm được sơn tĩnh điện, màu sắc thân thiện với trẻ. | ||
| 181 | Xích đu 03 con giống: | 2 | Cái | Xích đu 03 con giống: Kích thước: Dài 230 cm x rộng 120cm x Cao 160 cm; Con giống gồm hình các con vật khác nhau chất liệu composite, có tay cầm và chỗ để chân được bao nhựa. Khung xích đu bằng thép ống Φ42, thanh treo con giống gồm có dây xích đặc Φ6, thanh thép ống Φ34, móc treo Φ27, được sơn tĩnh điện, đảm bảo chắc chắn, chống lật ngang lật dọc khi sử dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | ||
| 182 | Đu quay 4 chỗ ngồi ghế gấu | 2 | Bộ | Đu quay 4 chỗ ngồi ghế gấu: Đường kính :150cm . Khung làm bằng sắt , sơn tĩnh điện, sơn màu. 04 ghế gấu làm bằng nhựa composite , màu sắc tươi sáng.Đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 183 | Đu quay mâm 5 con thú có dù: | 1 | Bộ | Đu quay mâm 5 con thú có dù: Đường kính :170cm . Khung và mâm quay làm bằng sắt , sơn tĩnh điện, sơn màu. 05 con thú được làm bằng nhựa composite có tay vịn bọc mút màu dày 1 cm tạo thẩm mỹ và độ an toàn cho trẻ ,có nhiều màu sắc tươi sáng ,đẹp mắt . Có dù che chất liệu simili, nhiều màu .Đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 184 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Vật liệu inox ống tròn. Không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Kích thước: D1000xR600xC1100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | ||
| 185 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | KT: 245x90x35 [1 bộ = 2 cái gồm:KT: 140x90x35 (8 ô) + KT: 105x90x35 (6 ô), 1 ô 2 bé , 14 ô =28 bé ];CL: Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. | ||
| 186 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 3 | Cái | KT: 160x130x50;Vật liệu: Ván Cao Su 18 ly sơn thổi PU màu, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 187 | Gường | 90 | Cái | KT: 1200*600*100 bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | ||
| 188 | Giá để giày dép | 6 | Cái | D1000 xC 900 x S 400 mm. Vật liệu inox 304. Không bánh xe, có núm chân. 5 tầng, tối thiểu để được 35 đôi dép của trẻ. Suốt chính ống phi 16mm dầy 0,8mm. Các suốt ngang ống phi 9,5mm dầy 0,7mm. Mặt đợt là các dây phi 3,5mm và phi 2,8mm | ||
| 189 | Xô | 6 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 190 | Chậu | 6 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 191 | Bàn nhà trẻ | 45 | Cái | KT: dài 80cm x rộng 45cm x cao 45cm.Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | ||
| 192 | Ghế nhà trẻ | 90 | Cái | Nhựa cao cấp. KT. Từ đất lên mặt ngồi 26cm | ||
| 193 | Bàn ăn hình vòng cung (bán nguyệt hoặc hình hạt đậu) | 24 | Cái | KT: dài 90cm x rộng 48cm, cao (45-60)cm theo độ tuổi. Vật liệu bằng inox 304, chân xếp | ||
| 194 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Bằng inox dung tích 20 lít có nắp đậy, van vòi, chân cao 500mm | ||
| 195 | Bình thủy | 3 | cái | Bình thủy điện Ruột bình tráng men chống dính dễ dàng vệ sinh.3 mức nhiệt độ giữ ấm 98°C, 85°C và 60°C, chức năng hẹn giờ đun sôi lại.Chức năng giảm Clo, lượng nước chứa trong bình không bị lẫn tạp chất.Thương hiệu nổi tiếng Toshiba độ bền cao, an toàn khi sử dụng. | ||
| 196 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | ||
| 197 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | bộ | Gồm 01 bộ giá để đồ chơi và học liệu bao gồm 5 loại kệ;1. Kệ tạo hình : KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;2. Kệ toán số: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí; Kệ xây dựng: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí; Kệ âm nhạc: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí.;5. Kệ thư viện: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí | ||
| 198 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên | 6 | Cái | KT: dài 2,8m x rộng (sâu) 45cm x cao 1,2m chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | ||
| 199 | Tủ để ly uống nước cho trẻ | 3 | Cái | KT: dài 100cm x rộng (sâu)45cm x cao 80cm. Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | ||
| 200 | Bàn ghế làm việc giáo viên có ghế | 3 | Bộ | Bàn ghế làm việc, KT :(1,2x 0,6 x 0,75)m,Vật liệu:- Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp; - 2 Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu, phun PU 03 lớp. | ||
| 201 | Rèm cửa | 77,8 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 202 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 203 | Gậy thể dục to | 3 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 500mm | ||
| 204 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đế nhựa tròn bằng nhựa PP Block đường kính 400mm. ống thép phi 34 và phi 25 sơn tĩnh điện, Rổ thép dày 4,5mm.Chiều cao cột có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 450 mm, Có 2 tác dụng ném bóng ngang và ném bóng đứng, kèm theo lưới. | ||
| 205 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa đường kính 400mm | ||
| 206 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa dài 400mm | ||
| 207 | Xắc xô | 6 | Cái | Bằng nhựa 2 mặt lớn | ||
| 208 | Trống da | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 209 | Cổng chui | 6 | Cái | Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, mặt trước được vẽ hoa văn, màu sắc phù hợp với độ tuổi mầm non, kiểu chữ U, kích thước :500x500 (mm), có chân đế đảm bảo an toàn, chắc chắn. | ||
| 210 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Bằng nhựa Þ 8 | ||
| 211 | Bóng to | 45 | Quả | Bằng nhựa Þ 15 | ||
| 212 | Bập bênh đôi | 6 | Cái | Nhựa cao cấp mã: Little Tikes LT-172267 (Hoặc tương đương) | ||
| 213 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 15 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. | ||
| 214 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 215 | Bộ bàn ghế giường tủ | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng.Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 216 | Đất nặn | 90 | Hộp | gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200g/hộp, vật liệu an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay | ||
| 217 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Bằng nhựa gồm các vật dụng để chơi cát nước | ||
| 218 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tay, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 219 | Lô tô các loại rau củ quả | 90 | Bộ | Lô tô các loại rau củ quả | ||
| 220 | Đồ chơi các loại quả | 3 | Bộ | Bằng nhựa: Táo, xoài, cam, mận… | ||
| 221 | Lô tô các con vật | 90 | Bộ | Lô tô các con vật | ||
| 222 | Lồng hộp vuông | 30 | Bộ | Lồng hộp vuông | ||
| 223 | Lồng hộp tròn | 30 | Bộ | Lồng hộp tròn | ||
| 224 | Bộ xâu hạt | 30 | Bộ | Bộ xâu hạt | ||
| 225 | Búp bê bé trai (Cao, thấp) | 18 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 226 | Búp bê bé gái ( Cao, thấp) | 18 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 227 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 27 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bếp, dồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, cốc... | ||
| 228 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu vải, gồm: áo, mũ. | ||
| 229 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. | ||
| 230 | Bộ xâu dây | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. | ||
| 231 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 232 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 233 | Bộ búa cọc | 15 | Bộ | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 15mm, dài 120mm. | ||
| 234 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 180mm. | ||
| 235 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 236 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 237 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 238 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều mầu, đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 239 | Các con kéo dây có khớp | 9 | Con | Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, sâu đo được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. | ||
| 240 | Hàng rào nhựa | 9 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HDPE,kích thước (500x410) mm,gồm 4 thanh đứng kích thước (400x40x10)mm, 2 thanh ngang kích thước (500x40x10)mm, 2 chân đế kích thước (170x45x20)mm. | ||
| 241 | Đồ chơi nhồi bông | 3 | Bộ | Đồ chơi nhồi bông | ||
| 242 | Tranh ghép các con vật | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, KT (240x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật. | ||
| 243 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (240x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại. | ||
| 244 | Con rối | 3 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 245 | Tranh phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 246 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8m x 1,2m | ||
| 247 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 3 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 248 | Tranh các con vật | 3 | Bộ | 32 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 249 | Hộp thả hình | 15 | Cái | Cằng gỗ có kích thước 140x140x140mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật.KT lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có KT tương ứng các lỗ | ||
| 250 | Lô tô các phương tiện giao thông | 90 | Bộ | Kích thước: 21 x 19 x 2.8 cm | ||
| 251 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 3 | Bộ | 32 tranh (minh họa 8 truyện) in 2 mặt, bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 252 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 3 | Bộ | 30 tranh (minh họa 12 bài thơ ) in 2 mặt, bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 253 | Bảng con | 90 | Cái | Bằng Focmica, một mặt viết kẻ ô, một mặt để chơi chò chơi, KT 160x240mm | ||
| 254 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | tranh KT190x270mm, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 255 | Lô tô các loại hoa | 90 | Bộ | kích thước tối thiểu 100x70 mm in 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2 | ||
| 256 | Khối hình to | 24 | Bộ | vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các mầu cơ bản | ||
| 257 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ có đệm kích thước khoảng 500x350x50 mm | ||
| 258 | Xắc xô to | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 259 | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 260 | Xúc xắc | 18 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. | ||
| 261 | Trống con | 9 | Cái | Trống con | ||
| 262 | Bộ nhận biết tập nói | 3 | Bộ | Bằng giấy couche định lượng 300g/m2, gồm 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu. Sản phẩm phủ PVE KT: 300x400mm | ||
| 263 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 264 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 265 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 266 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 267 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 268 | Ti vi - LED | 3 | Cái | Tivi LG Smart TV 4K 55" 55UM7400PTA ( hoặc tương đương) | ||
| 269 | Giá phơi khăn | 4 | Cái | Vật liệu inox ống tròn. Không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Kích thước: D1000xR600xC1100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | ||
| 270 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | Cái | KT: 245x90x35 (1 bộ = 2 cái) gồm;KT: 140x90x35 (8 ô) + KT: 105x90x35 (6 ô) tổng (14 ô=28 bé);Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | ||
| 271 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 8 | Cái | KT: 160x130x50;Vật liệu: Ván Cao Su 18 ly sơn thổi PU màu, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 272 | Gường | 120 | Cái | KT: 1200*600*100 bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | ||
| 273 | Giá để giày dép | 4 | Cái | D1000 xC 900 x S 400 mm. Vật liệu inox 304. Không bánh xe, có núm chân. 5 tầng, tối thiểu để được 35 đôi dép của trẻ. Suốt chính ống phi 16mm dầy 0,8mm. Các suốt ngang ống phi 9,5mm dầy 0,7mm. Mặt đợt là các dây phi 3,5mm và phi 2,8mm | ||
| 274 | Xô | 8 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 275 | Chậu | 8 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 276 | Bàn + Ghế cho trẻ ( 1 bàn, 2 ghế) | 60 | Bộ | Kích thước bàn: 90cm x48cm cao 50cm;Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân bàn bằng inox 304, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn vuông 20 dày 0.8 ly;KT: ghế nhựa cao cấp. Từ đất lên mặt ngồi 26cm | ||
| 277 | Bàn ăn | 32 | Cái | KT: dài 90cm x rộng 48cm, cao (45-60) cm theo độ tuổi. Vật liệu bằng inox 304, chân xếp | ||
| 278 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Bằng inox dung tích 20 lít có nắp đậy, van vòi, chân cao 500mm | ||
| 279 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 8 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | ||
| 280 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Bộ | Gồm 01 bộ giá để đồ chơi và học liệu bao gồm 6 loại kệ;1. Kệ tạo hình : KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí; ;2.Kệ toán số: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí; ;3. Kệ xây dựng: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí; ;4. Kệ âm nhạc: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;5. Kệ thư viện: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18 ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí;6. Kệ học liệu : KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18 ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí | ||
| 281 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên | 8 | Cái | KT: dài 2,8m x rộng (sâu) 45cm x cao 1,2m chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | ||
| 282 | Tủ để ly uống nước cho trẻ | 4 | Cái | KT: dài 100cm x rộng (sâu)45cm x cao 80cm;Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | ||
| 283 | Bàn ghế làm việc giáo viên có ghế | 4 | Bộ | Bàn ghế làm việc, KT :(1,2x 0,6 x 0,75)m,Vật liệu:- Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp.- 02 Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu, phun PU 03 lớp. | ||
| 284 | Rèm cửa | 138 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 285 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Bằng nhựa an toàn | ||
| 286 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước 70x90x55(mm). | ||
| 287 | Vòng thể dục nhỏ | 120 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 400 mm | ||
| 288 | Gậy thể dục nhỏ | 120 | Cái | Bằng nhựa dài 400mm | ||
| 289 | Cổng chui | 12 | Cái | Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, mặt trước được vẽ hoa văn, màu sắc phù hợp với độ tuổi mầm non, kiểu chữ U, kích thước :500x500 (mm), có chân đế đảm bảo an toàn, chắc chắn. | ||
| 290 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đế nhựa tròn bằng nhựa PP Block đường kính 400mm. ống thép phi 34 và phi 25 sơn tĩnh điện, Rổ thép dày 4,5mm.Chiều cao cột có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 450 mm, Có 2 tác dụng ném bóng ngang và ném bóng đứng, kèm theo lưới. | ||
| 291 | Vòng thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 292 | Xắc xô | 8 | Cái | Xắc xô | ||
| 293 | Trống da | 4 | Cái | Trống da | ||
| 294 | Bóng to | 100 | Quả | Phi 15 | ||
| 295 | Bóng nhỏ | 40 | Quả | phi 8 | ||
| 296 | Gậy thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 297 | Bộ chun học toán | 24 | Cái | Bảng bằng nhựa, KT 200x200mm trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các loại day chun nhiều màu | ||
| 298 | Băng ghế thể dục | 8 | Cái | Kích thước: 240x20x25/30/35 cm; Chất liệu: Mặt băng ghế được làm bằng gỗ tự nhiên dày 20mm, được bo tròn các cạnh. Băng ghế bao gồm 4 chân. Toàn bộ được sơn PU bóng 3 lớp, dưới đáy băng ghế được sơn PU 2 lớp. Mỗi chân có độ dày 3.6cm, hình chữ A, tạo độ vững chắc an toàn cho bé | ||
| 299 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Bằng gỗ KT 400x300x300mm | ||
| 300 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 301 | Các khối hình học | 40 | Bộ | Gồm 5 khối: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình khối cầu | ||
| 302 | Bộ xâu dây tạo hình | 40 | Hộp | Bằng gỗ nhiều màu hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông (mỗi loại 3 khối) | ||
| 303 | Kéo thủ công | 120 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 304 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 305 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tay, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 306 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 307 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 308 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh bèo, giò, chả, gà quay, bánh mì.. | ||
| 309 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Cái | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 310 | Lô tô dinh dưỡng | 24 | Bộ | Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ khoảng (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 311 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 4mm được uốn theo các hình xoắn và zíc zắc và gắn vào đế bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, không độc hại, được luồn sẵn trong khung thép.Đế được làm bằng gỗ có 04 bánh xe bằng nhựa (hoặc gỗ),Kích thước phủ bì 400x 300x150mm. Toàn bộ vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 312 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55CT có thể lắp gép đa chiều | ||
| 313 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 314 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 315 | Bộ đồ chơi gia đình | 4 | Bộ | Bằng gỗ gồm: tủ, giường, bàn ghế | ||
| 316 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải và ống nghe | ||
| 317 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | Bộ | gồm các loại tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gắp | ||
| 318 | Bộ ghép hình hoa | 12 | Bộ | Bằng nhựa gồm 215 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết có thể ghép đa chiều | ||
| 319 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 320 | Hàng rào nhựa | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HDPE,kích thước (500x410) mm,gồm 4 thanh đứng;kích thước (400x40x10)mm, 2 thanh ngang kích thước (500x40x10)mm, 2 chân đế kích thước (170x45x20)mm. | ||
| 321 | Bộ xây dựng | 12 | Bộ | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 322 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 323 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Vật liệu: bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn;Gồm các dụng cụ: ốc vít, clê, búa, bàn ê tô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập thao tác sử dụng và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình, công xưởng, Có giấy hướng dẫn lắp đặt sản phẩm;Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết: 35x35x35(mm) | ||
| 324 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 325 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 40 chi tiết các hình khối được sơn nhiều màu sắc phù hợp với lứa tuổi mầm non, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu có bánh xe bằng nhựa được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | ||
| 326 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 327 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 328 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 329 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau | ||
| 330 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 4 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 331 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 332 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 333 | Kính lúp | 12 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 334 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 335 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có nắp đậy,KT: (600x600x430)mm. Khi đậy nắp lại được sử dụng như cái bàn và gồm các dụng cụ dùng để chơi cát và nước. | ||
| 336 | Cân thăng bằng | 8 | Bộ | Loại cân đòn bằng gỗ và các chi tiết để cân | ||
| 337 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Gồm 112 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duxplex định lượng 900g/m2. sản phẩm phủ PVE | ||
| 338 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 thanh in số từ 1-12 có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và kim đồng hồ | ||
| 339 | Bàn tính học đếm | 12 | Bộ | Bằng gỗ gồm 5 coc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 và các ký tự đại số | ||
| 340 | Bộ hình phẳng | 120 | Túi | Bằng nhựa gồm 4 loại: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông | ||
| 341 | Ghép nút lớn | 12 | Túi | Bằng nhựa gồn 164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 342 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bếp, dồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, cốc... | ||
| 343 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Bằng gỗ có 36 chi tiết: khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. được xắp vào hộp tương ứng | ||
| 344 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Gồm 24 tranh (23 nghề) in 2 mặt 4 màu giấy couché định lượng 200g/m2 KT300x392, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 345 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 4 | Bộ | Gồm 20 tranh giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cãnh trên đất nước Việt Nam. in 4 màu giấy couché định lượng 200g/m2 KT 310x420, Phủ PVE | ||
| 346 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe,KT 0,8m x 1,2m | ||
| 347 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Vật liệu: Bằng tole, khung nhôm, đảm bảo chắc chắn, bề mặt sa bàn có từ tính, in đồ họa 3D thể hiện nút giao thông. Kích thước (600x600)mm, các chi tiết được gắn nam châm (đảm bảo khi bố trí mô hình không bị xê dịch). Các chi tiết gồm: các đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo giao thông. Kích thước một chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 348 | Lô tô động vật | 40 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 349 | Lô tô thực vật | 40 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 350 | Lô tô phương tiện giao thông | 40 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 351 | Lô tô đồ vật | 40 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 352 | Tranh số lượng | 4 | Tờ | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 353 | Đomino học toán | 20 | Bộ | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu 2 mặt | ||
| 354 | Bộ chữ số và số lượng | 60 | Bộ | Bằng gỗ, mỗi mảnh có KT 100x80mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh họa số lượng tương ứng | ||
| 355 | Lô tô hình và số lượng | 60 | Bộ | 40 thẻ (70x100mm) in một mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 350g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 356 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Gồm 8 ảnh, giới thiệu bác cùng các bạn thiếu nhi, in đen trắng, giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 357 | Lịch của bé | 4 | Bộ | Bằng vải thêu (500x700)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 358 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi, gậy, còi, thắt lưng. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 359 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 360 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | Gồm áo, mũ bác sỹ,… | ||
| 361 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn | ||
| 362 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Bằng vật liệu gỗ, phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác Hồ, có cờ Tổ Quốc | ||
| 363 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 364 | Bộ truyện tranh mẫu giáo 3 - 4 tuổi | 4 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 7 truyện) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 365 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 4 tuổi | 4 | Bộ | 30 tranh (minh họa 15 bài thơ) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 390x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 366 | Con rối | 4 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 367 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 52 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) | ||
| 368 | Đất nặn | 120 | Hộp | gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200g/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay | ||
| 369 | Bảng con | 120 | Cái | Bằng nhựa, màu đen | ||
| 370 | Màu nước | 120 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng | ||
| 371 | Dập lỗ | 4 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 372 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 4 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 373 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 4 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 374 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 4 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 375 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 4 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 376 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 4 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 377 | Ti vi - LED | 4 | Cái | Tivi LG Smart TV 4K 55" 55UM7400PTA ( hoặc tương đương) | ||
| 378 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Vật liệu inox ống tròn. Không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Kích thước: D1000xR600xC1100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | ||
| 379 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 5 | Cái | Kích thước C1000xD800xR350. vật liệu Inox úp đủ tối thiểu 35 ca, cốc đáy cách mặt đất tối thiểu 150 mm đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh, | ||
| 380 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | KT: 280x90x35 cm (1 Bộ = 2 cái KT 1 cái: 140x90x35, tổng 16 ô = 32 bé); Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép | ||
| 381 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 10 | Cái | KT: 160x130x50; Vật liệu: Ván Cao Su 18 ly sơn thổi PU màu, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 382 | Giá để giày dép | 10 | Cái | D1000 xC 900 x S 400 mm. Vật liệu inox 304. Không bánh xe, có núm chân. 5 tầng, tối thiểu để được 35 đôi dép của trẻ. Suốt chính ống phi 16mm dầy 0,8mm. Các suốt ngang ống phi 9,5mm dầy 0,7mm. Mặt đợt là các dây phi 3,5mm và phi 2,8mm | ||
| 383 | Xô | 10 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 384 | Chậu | 5 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 385 | Bàn + Ghế cho trẻ (1 bàn 2 ghế) | 75 | Bộ | -Kích thước bàn: 90cm x48cm cao 50cm; Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân bàn bằng inox 304, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn vuông 20 dày 0.8 ly; Ghế: Bằng nhựa cao cấp. Kích thước.Từ đất lên mặt ngồi 30cm | ||
| 386 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | Cái | Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly | ||
| 387 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 10 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | ||
| 388 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Bộ | Gồm 01 bộ giá để đồ chơi và học liệu bao gồm 6 loại kệ;1. Kệ tạo hình : KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;2. Kệ toán số: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;3.Kệ xây dựng: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;4. Kệ âm nhạc: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí.5. Kệ thư viện: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí;6. Kệ học liệu : KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí | ||
| 389 | Giường ngủ của bé | 150 | Cái | KT: 1200*600*100 bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | ||
| 390 | Bàn ăn | 40 | Cái | KT: dài 90cm x rộng 48cm, cao (45-60)cm theo độ tuổi. Vật liệu bằng inox 304, chân xếp | ||
| 391 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên | 10 | Cái | KT: dài 2,8m x rộng (sâu) 45cm x cao 1,2m chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | ||
| 392 | Bàn ghế làm việc giáo viên có ghế | 5 | Bộ | Bàn ghế làm việc, KT :(1,2x 0,6 x 0,75)m,Vật liệu:- Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp.; - 02 Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu, phun PU 03 lớp. | ||
| 393 | Rèm cửa | 216 | m2 | Rèm vài chống nắng | ||
| 394 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 20 | Cái | Bằng nhựa an toàn | ||
| 395 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước 70x90x55(mm). | ||
| 396 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 400mm | ||
| 397 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Bằng nhựa dài 400mm | ||
| 398 | Cổng chui | 10 | Cái | Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, mặt trước được vẽ hoa văn, màu sắc phù hợp với độ tuổi mầm non, kiểu chữ U, kích thước :500x500 (mm), có chân đế đảm bảo an toàn, chắc chắn. | ||
| 399 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Đế nhựa tròn bằng nhựa PP Block đường kính 400mm. ống thép phi 34 và phi 25 sơn tĩnh điện, Rổ thép dày 4,5mm.Chiều cao cột có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 450 mm, Có 2 tác dụng ném bóng ngang và ném bóng đứng, kèm theo lưới. | ||
| 400 | Vòng thể dục cho giáo viên | 15 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 401 | Gậy thể dục cho giáo viên | 10 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 402 | Bộ chun học toán | 10 | Cái | Bảng bằng nhựa, KT 200x200mm trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các loại day chun nhiều màu | ||
| 403 | Băng ghế thể dục | 10 | Cái | Kích thước: 240x20x25/30/35 cm; Chất liệu: Mặt băng ghế được làm bằng gỗ tự nhiên dày 20mm, được bo tròn các cạnh. Băng ghế bao gồm 4 chân. Toàn bộ được sơn PU bóng 3 lớp, dưới đáy băng ghế được sơn PU 2 lớp. Mỗi chân có độ dày 3.6cm, hình chữ A, tạo độ vững chắc an toàn cho bé | ||
| 404 | Bục bật sâu | 15 | Cái | Bằng gỗ KT 400x300x300mm | ||
| 405 | Nguyên liệu để đan tết | 15 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 406 | Các khối hình học | 5 | Bộ | Gồm 5 khối: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình khối cầu | ||
| 407 | Bộ xâu dây tạo hình | 100 | Hộp | Bằng gỗ nhiều màu hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông (mỗi loại 3 khối) | ||
| 408 | Kéo thủ công | 150 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 409 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 410 | Bút chì đen | 150 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 411 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tay, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 412 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 413 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 414 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh bèo, giò, chả, gà quay, bánh mì…….. | ||
| 415 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Cái | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 416 | Lô tô dinh dưỡng | 15 | Bộ | Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ khoảng (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 417 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 4mm được uốn theo các hình xoắn và zíc zắc và gắn vào đế bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, không độc hại, được luồn sẵn trong khung thép.Đế được làm bằng gỗ có 04 bánh xe bằng nhựa (hoặc gỗ),Kích thước phủ bì 400x 300x150mm. Toàn bộ vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 418 | Bảng con | 150 | Cái | Màu đen, chất liệu nhựa | ||
| 419 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55CT có thể lắp ghép đa chiều | ||
| 420 | Búp bê bé trai | 15 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 421 | Búp bê bé gái | 15 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 422 | Bộ đồ chơi gia đình | 5 | Bộ | Bằng gỗ gồm: tủ, giường, bàn ghế | ||
| 423 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sỹ | ||
| 424 | Bộ tranh cảnh báo | 5 | Bộ | gồm các loại tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gắp | ||
| 425 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Bằng nhựa gồm 215 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết có thể ghép đa chiều | ||
| 426 | Bộ lắp ráp nút tròn | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 427 | Hàng rào nhựa | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HDPE,kích thước (500x410) mm,gồm 4 thanh đứng; kích thước (400x40x10)mm, 2 thanh ngang kích thước (500x40x10)mm, 2 chân đế kích thước (170x45x20)mm. | ||
| 428 | Bộ xây dựng | 10 | Bộ | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 429 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 430 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Vật liệu: bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm các dụng cụ: ốc vít, clê, búa, bàn ê tô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập thao tác sử dụng và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình, công xưởng, Có giấy hướng dẫn lắp đặt sản phẩm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết: 35x35x35(mm) | ||
| 431 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 432 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 40 chi tiết các hình khối được sơn nhiều màu sắc phù hợp với lứa tuổi mầm non, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu có bánh xe bằng nhựa được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | ||
| 433 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 434 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 435 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 436 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau | ||
| 437 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 5 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 438 | Nam châm thẳng | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 439 | Kính lúp | 15 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 440 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 441 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có nắp đậy,KT: (600x600x430)mm. Khi đậy nắp lại được sử dụng như cái bàn và gồm các dụng cụ dùng để chơi cát và nước. | ||
| 442 | Cân thăng bằng | 10 | Bộ | Loại cân đòn bằng gỗ và các chi tiết để cân | ||
| 443 | Đồng hồ lắp ráp | 15 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 thanh in số từ 1-12 có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và kim đồng hồ | ||
| 444 | Bàn tính học đếm | 5 | Bộ | Bằng gỗ gồm 5 coc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 và các ký tự đại số | ||
| 445 | Bộ hình phẳng | 150 | Túi | Bằng nhựa gồm 4 loại: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông | ||
| 446 | Ghép nút lớn | 15 | Túi | Bằng nhựa gồn 164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 447 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bếp, dồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, cốc... | ||
| 448 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Bằng gỗ có 36 chi tiết: khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. được xắp vào hộp tương ứng | ||
| 449 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Gồm 24 tranh (23 nghề) in 2 mặt 4 màu giấy couché định lượng 200g/m2 KT300x392, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 450 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Gồm 20 tranh giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cãnh trên đất nước Việt Nam. in 4 màu giấy couché định lượng 200g/m2 KT 310x420, Phủ PVE | ||
| 451 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8x1,2m | ||
| 452 | Bộ sa bàn giao thông | 10 | Bộ | Vật liệu: Bằng tole, khung nhôm, đảm bảo chắc chắn, bề mặt sa bàn có từ tính, in đồ họa 3D thể hiện nút giao thông. Kích thước (600x600)mm, các chi tiết được gắn nam châm (đảm bảo khi bố trí mô hình không bị xê dịch). Các chi tiết gồm: các đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo giao thông. Kích thước một chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 453 | Lô tô động vật | 50 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 454 | Lô tô thực vật | 50 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 455 | Lô tô phương tiện giao thông | 50 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 456 | Lô tô đồ vật | 50 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 457 | Tranh số lượng | 5 | Tờ | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 458 | Đomino học toán | 25 | Bộ | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu 2 mặt | ||
| 459 | Bộ chữ số và số lượng | 75 | Bộ | Bằng gỗ, mỗi mảnh có KT 100x80mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh họa số lượng tương ứng | ||
| 460 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | 40 thẻ (70x100mm) in một mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 350g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 461 | Lịch của bé | 5 | Bộ | Bằng vải thêu (500x700)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 462 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | 39 chữ cái và số, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thông thường) giấy couché định lượng 230g/m2, KT 55x95mm | ||
| 463 | Bộ trang phục Công an | 5 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi, gậy, còi, thắt lưng. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 464 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 465 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Gồm áo, mũ bác sỹ | ||
| 466 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn | ||
| 467 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Bằng vật liệu gỗ, phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác Hồ, có cờ Tổ Quốc | ||
| 468 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 469 | Con rối | 5 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 470 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 50 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) | ||
| 471 | Đất nặn | 150 | Hộp | gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200g/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay | ||
| 472 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 473 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 474 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 475 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 476 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 477 | Ti vi - LED | 5 | Cái | Tivi LG Smart TV 4K 55" 55UM7400PTA ( hoặc tương đương) | ||
| 478 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Vật liệu inox ống tròn. Không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Kích thước: D1000xR600xC1100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | ||
| 479 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Cái | KT: 315x90x35 cm.Bộ gồm 2 cái. KT: 140x90x35cm (8 ô) + KT: 175x90x35cm (10 ô) tổng (18 ô = 36 bé). Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. | ||
| 480 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 10 | Cái | KT: 160x130x50 cm Vật liệu: Ván Cao Su 18 ly sơn thổi PU màu, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 481 | Giá để giày dép | 10 | Cái | D1000 xC 900 x S 400 mm. Vật liệu inox 304. Không bánh xe, có núm chân. 5 tầng, tối thiểu để được 35 đôi dép của trẻ. Suốt chính ống phi 16mm dầy 0,8mm. Các suốt ngang ống phi 9,5mm dầy 0,7mm. Mặt đợt là các dây phi 3,5mm và phi 2,8mm | ||
| 482 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 10 | Cái | Loại thông dụng, có nắp đậy | ||
| 483 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | Cái | Inox dung tích 20lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm | ||
| 484 | Xô | 10 | Cái | Nhựa | ||
| 485 | Chậu | 10 | Cái | Nhựa | ||
| 486 | Bàn + Ghế cho trẻ (1 bàn 2 ghế) | 90 | Bộ | Kích thước bàn: 90cm x48cm cao 50cm;Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân bàn bằng inox 304, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn vuông 20 dày 0.8 ly;Ghế: Bằng nhựa cao cấp. Kích thước.Từ đất lên mặt ngồi 30cm | ||
| 487 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Gồm 01 bộ giá để đồ chơi và học liệu bao gồm 8 loại kệ;1. Kệ tạo hình : KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;2. Kệ toán số: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;3.Kệ xây dựng: KT: 120x100x30 cmVật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;4. Kệ âm nhạc: KT: 120x100x30 cmVật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;5. Kệ thư viện: KT: 120x100x30 cm Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí;6. Kệ học liệu: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí;7. Kệ thư viện: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí;8. Kệ học liệu: KT: 120x100x30 cm; Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí | ||
| 488 | Giường ngủ của bé | 175 | Cái | KT: 1200*600*100 bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | ||
| 489 | Bàn ăn | 50 | Cái | KT: dài 90cm x rộng 48cm, cao (45-60)cm theo độ tuổi. Vật liệu bằng inox 304, chân xếp | ||
| 490 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên | 10 | Cái | KT: dài 2,8m x rộng (sâu) 45cm x cao 1,2m chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | ||
| 491 | Tủ để ly uống nước cho trẻ | 5 | Cái | KT: dài 100cm x rộng (sâu)45cm x cao 80cm;Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | ||
| 492 | Bàn ghế làm việc giáo viên có ghế | 5 | Bộ | Bàn ghế làm việc, KT :(1,2x 0,6 x 0,75)m,Vật liệu:- Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp.- 02 Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu, phun PU 03 lớp. | ||
| 493 | Rèm cửa | 224,7 | m2 | Rèm vải chống nắng | ||
| 494 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 20 | Cái | Bằng nhựa an toàn | ||
| 495 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước 70x90x55(mm). | ||
| 496 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Bằng nhựa an toàn, đường kính 600mm | ||
| 497 | Vòng thể dục nhỏ | 175 | Cái | Bằng nhựa an toàn, đường kính 300mm | ||
| 498 | Gậy thể dục nhỏ | 175 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 499 | Xắc xô | 10 | Cái | Bằng nhựa, 2 mặt lớn | ||
| 500 | Cổng chui | 20 | Cái | Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, mặt trước được vẽ hoa văn, màu sắc phù hợp với độ tuổi mầm non, kiểu chữ U, kích thước :500x500 (mm), có chân đế đảm bảo an toàn, chắc chắn. | ||
| 501 | Gậy thể dục to | 10 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 502 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Đế nhựa tròn bằng nhựa PP Block đường kính 400mm. ống thép phi 34 và phi 25 sơn tĩnh điện, Rổ thép dày 4,5mm.Chiều cao cột có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 450 mm, Có 2 tác dụng ném bóng ngang và ném bóng đứng, kèm theo lưới. | ||
| 503 | Bóng các loại | 175 | Quả | Bóng phi 8 - phi 15 | ||
| 504 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Gồm 10 con Ky cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 80mm | ||
| 505 | Dây thừng | 20 | Cái | Loại không dãn, dài 2500mm, đường kính 10mm | ||
| 506 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 507 | Kéo thủ công | 175 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù an toàn cho trẻ | ||
| 508 | Kéo văn phòng | 10 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù an toàn cho trẻ | ||
| 509 | Bút chì đen | 175 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 510 | Bút sáp, phấn vẽ, | 175 | Hộp | Loại thông dụng | ||
| 511 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 512 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 513 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 514 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mì…….. | ||
| 515 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 516 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | Bộ | Vật liệu: bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm các dụng cụ: ốc vít, clê, búa, bàn ê tô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập thao tác sử dụng và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình, công xưởng, Có giấy hướng dẫn lắp đặt sản phẩm.Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết: 35x35x35(mm) | ||
| 517 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51CT, khối trụ, khối tam giác, khối CN, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X | ||
| 518 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 4mm được uốn theo các hình xoắn và zíc zắc và gắn vào đế bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, không độc hại, được luồn sẵn trong khung thép;Đế được làm bằng gỗ có 04 bánh xe bằng nhựa (hoặc gỗ);Kích thước phủ bì 400x 300x150mm. Toàn bộ vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 519 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55CT có thể lắp ghép đa chiều | ||
| 520 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 521 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tàu, các toa tàu và liên kết với nhau bằng khớp gỗ | ||
| 522 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Bằng gỗ, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông | ||
| 523 | Bộ động vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 524 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 525 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 526 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau | ||
| 527 | Cân chia vạch | 5 | Cái | Loại thông dụng, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân | ||
| 528 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 529 | Kính lúp | 15 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 530 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 531 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có nắp đậy,KT: (600x600x430)mm. Khi đậy nắp lại được sử dụng như cái bàn và gồm các dụng cụ dùng để chơi cát và nước. | ||
| 532 | Ghép nút lớn | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 164CT, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 533 | Bộ ghép hình hoa | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 215 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều | ||
| 534 | Bảng chun học toán | 20 | Bộ | Bảng bằng nhựa, KT 200x200mm trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các loại dây chun nhiều màu | ||
| 535 | Đồng hồ học số, học hình | 10 | Cái | Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được | ||
| 536 | Bộ khối học toán nhỏ | 175 | bộ | Lớp 5 - 6 tuổi 183 chi tiết, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, gắn được trên bảng từ. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 537 | Bàn tính học đếm | 10 | Cái | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 và các ký hiệu đại số | ||
| 538 | Bộ làm quen toán | 75 | Bộ | 152 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 539 | Bộ hình khối | 20 | Bộ | Gồm 5 khối: Chữ nhật, trụ tròn, hình vuông, hình tam giác, hình cầu | ||
| 540 | Bộ nhận biết hình phẳng | 175 | Túi | Bằng nhựa gồm 4 loại: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông | ||
| 541 | Bộ que tính | 75 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 que tính, dài 150mm, đường kính 0,4mm | ||
| 542 | Lô tô động vật | 75 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 543 | Lô tô thực vật | 75 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 544 | Lô tô phương tiện giao thông | 75 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 545 | Lô tô đồ vật | 75 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 546 | Domino chữ cái và số | 50 | Hộp | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước (65x35)mm | ||
| 547 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8x1,2m | ||
| 548 | Bộ chữ cái | 75 | Bộ | 39 chữ cái và số, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thông thường) giấy couché định lượng 230g/m2, KT 55x95mm | ||
| 549 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 25 | Bộ | 25 cặp tương phản, in một mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 550 | Lịch của trẻ | 5 | Bộ | Bằng vải thêu (500x700)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 551 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Tranh ảnh về Bác Hồ | ||
| 552 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp | ||
| 553 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 5 | Bộ | 24 tranh (23 nghề) in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 554 | Bộ truyện tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 5 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 7 truyện) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 555 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 10 | Bộ | 30 tranh (minh họa 15 bài thơ) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 390x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 556 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 9 chủ đề) in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 557 | Bộ dụng cụ lao động | 15 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới | ||
| 558 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… | ||
| 559 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Bằng gỗ, gồm: tủ, giường, bàn ghế | ||
| 560 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 10 | Bộ | Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình | ||
| 561 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn | ||
| 562 | Búp bê bé trai | 15 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 563 | Búp bê bé gái | 15 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 564 | Bộ trang phục công an | 10 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 565 | Doanh trại bộ đội | 15 | Bộ | 20 hình, giới thiệu các quân phục của các ngành nghề trong quân đội, In 2 mặt, 4 màu, giấy Duplex 900g/m2, có giá đỡ gỗ | ||
| 566 | Bộ trang phục bộ đội | 10 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 567 | Bộ trang phục công nhân | 10 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 568 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 569 | Bộ trang phục bác sỹ | 10 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 570 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 571 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ | ||
| 572 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Túi | Vật liệu bằng nhựa HDPE,kích thước (500x410) mm,gồm 4 thanh đứng kích thước (400x40x10)mm, 2 thanh ngang kích thước (500x40x10)mm, 2 chân đế kích thước (170x45x20)mm. | ||
| 573 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 175 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) | ||
| 574 | Đất nặn | 175 | hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay | ||
| 575 | Bảng con | 175 | Cái | Bằng nhựa, màu đen | ||
| 576 | Màu nước | 175 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng | ||
| 577 | Bút lông cỡ to | 175 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 578 | Bút lông cỡ nhỏ | 175 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 579 | Dập ghim | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 580 | Bìa các màu | 250 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 581 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 582 | Kẹp sắt các cỡ | 35 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 583 | Dập lỗ | 5 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 584 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 585 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 586 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 587 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 588 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 589 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 5 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 590 | Ti vi - LED | 5 | Cái | Tivi LG Smart TV 4K 55" 55UM7400PTA ( hoặc tương đương) | ||
| 591 | Chi phí dự phòng | 89.159.632 | đồng | Chi phí dự phòng của gói thầu được cố định với giá trị 89.159.632 đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi