Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA 220 kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA 220 kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ENVNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 15:40:00 đến ngày 2021-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,370,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 220kV - 250MVA, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | MBA | 1 | Máy | Thông số kỹ thuật chính sau: - Điện áp định mức: 225±8x1,25%/115/23 kV. - Công suất định mức: 250/250/50 MVA. - Tổ đấu dây: YNa0d11. - Điện áp ngắn mạch: + Uk% (220kV-110kV ) = 11% + Uk% (220kV-22kV ) = 35% + Uk% (110kV-22kV = 21% - Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF. - Tần số làm việc: 50 Hz. - Phụ kiện: Tủ điều khiển tại chổ, tủ điều khiển OLTC, tủ điều khiển làm mát; và toàn bộ phụ kiện cần thiết để sẵn sàng cho lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành - (Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật). | |
| 2 | Kẹp cực thiết bị phía 220kV | 3 | Bộ | Với loại kẹp ngang cho cỡ một (1) dây ACSR-500/64 | ||
| 3 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV | 3 | Bộ | Với loại kẹp ngang cho cỡ hai (2) dây ACSR-500/64 | ||
| 4 | Kẹp cực thiết bị phía 22kV của MBA | 1 | Cái | Kẹp cực dùng để đấu nối một (1) sứ phía 22kV với (1) dây đồng bọc tiết diện 240mm2 | ||
| 5 | Kẹp cực thiết bị trung tính của MBA | 1 | Cái | Kẹp cực dùng để đấu nối một (1) sứ trung tính với (1) dây đồng bọc tiết diện 240mm2 | ||
| 6 | Vật tư phía 22kV trọn bộ với sứ đỡ. | 1 | Lô | Bao gồm: - 01 lô bọc cách điện các đầu sứ 22kV, chủng loại vật tư và đảm bảo khoảng cách an toàn phía 22kV của MBA theo văn bản số 0358/EVNNPT-KT ngày 29/01/2018 của Tổng công ty Truyền tải Quốc gia về việc đảm bảo vận hành các MBA 220kV | ||
| 7 | Bộ nối phía trung tính MBA | 1 | Bộ | Bao gồm: - 01 cái đầu cốt cho dây đồng bọc tiết diện 240mm2; - 01 lô kẹp và sứ giữ dây đồng 240mm2. | ||
| 8 | Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế | 1 | Lô | Cáp lõi bằng đồng nhiều sợi có vỏ cách điện, có lớp chống nhiễu, chịu nhiệt và chống cháy. Cáp có tiết diện lõi không bé hơn: 4 mm2 (mạch dòng), 10 mm2 ( với mạch nguồn làm mát), 1,5 mm2 (với mạch khác). | ||
| 9 | Tài liệu và phần mềm cho trình duyệt gồm: | 5 | Lô/Máy | 1/ Thông tin về nhà thầu, bảng tóm tắt các thông số MBA, bảng thông số kỹ thuật và xuất sứ của các phụ kiện MBA. 2/ Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: MBA, thùng MBA, cuộn dây, mạch từ và các phụ kiện MBA. 3/ Các bản vẽ nội bộ các tủ, bảng kê cáp nhị thứ. 4/ Phần mềm các tài liệu thiết bị trên (nếu có). | ||
| 10 | Tài liệu và phần mềm cuối cùng | 8 | Lô/Máy | 1/ Thông tin về nhà thầu, bảng tóm tắt các thông số MBA, bảng thông số kỹ thuật và xuất sứ của các phụ kiện MBA và các biên bản thử nghiệm xuất xưởng 2/ Các bản vẽ tổng thể với kích thước, bản vẽ mặt cắt, bản vẽ cấu trúc, bản vẽ chi tiết: MBA, thùng MBA, cuộn dây, mạch từ và các phụ kiện MBA. 3/ Các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì MBA và các phụ kiện MBA. 4/ Các bản vẽ nội bộ các tủ, bảng kê cáp nhị thứ. 5/ Phần mềm các tài liệu thiết bị trên (nếu có). 6/ Tất cả các hồ sơ, CO, CQ, test xuất xưởng, tài liệu hướng dẫn, bản vẽ … phải ghi trên đĩa CD và cung cấp 08 bộ cho bên mua. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
53.720.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi