Gói thầu: Gói thầu 03 SCL2021 PTC3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, cáp điện và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215992-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu 03 SCL2021 PTC3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, cáp điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20201167747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 07:29:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,285,223,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dây cáp quang (Multi mode 4 hoặc 6 lõi) 25 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cáp điện Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2.5mm2 1.248 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Hàng kẹp có tiết diện ngang vị trí đấu nối 10mm2, chịu được dòng điện max 65A-600V, cách điện 2kV 187 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cáp ruột đồng 4x1,5mm²- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ. 181 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cáp ruột đồng 7x2,5mm²- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ. 109 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cáp ruột đồng 12x1,5mm²- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ. 318 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cầu nối tắt 10 điểm nối (Fixed bridge - FBI 10- 6) phù hợp loại hàng kẹp. 92 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Hàng kẹp cut-out mạch dòng có tiết diện ngang vị trí đấu nối tối đa 6mm2, cách điện 2kV, có lỗ cắm phục vụ thí nghiệm và slide connector 86 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Rơ le so lêch dọc đồng bộ với rơ le tại đầu NMĐ Sinh Khối An Khê (rơ le tại NMĐ Sinh Khối An Khê: RED670*2.2-B42X00-B05B15B22C16E04F01G03H05P23-B1X0-CE-CB-B-B6-B6-CE1AE1XX-KKXXABXXXXXXXY) 1 bộ Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dây nhảy quang kiểu Duplex - Single mode kiểu đầu cắm ST-FC (3m) 2 sợi Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cáp ruột đồng 19x1,5mm²- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ. 16 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cáp ruột đồng PVC 10x 2,5 mm2 có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu 38 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Hộp hàn cáp quang ODF 4÷6 đầu cắm 4 hộp Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Cáp ruột đồng 2x4mm2, cách điện PVC, có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu 932 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15 "Rơle so lệch dọc F87L (Đồng bộ với rơle tại TBA 500kV Pleiku2)" 1 bộ Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật (Yêu cầu KT tuân thủ các yêu cầu đối với tủ điều khiển MBA ban hành kèm QĐ 32/QĐ-EVNNPT ngày 19/03/2019 của EVNNPT)
16 Tủ chỉnh lưu AC/DC, lắp đặt trong nhà, - Điện áp đầu ra: 220÷284 VDC (có thể điều chỉnh được); - Dòng điện đầu ra: ≥100A; - Kích thước tủ nạp phải phù hợp với kích thước các tủ hiện hữu (DàixRộngxCao): 800x650x2200 2 tủ Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bộ màn hình LCD cho rơ le ABB kiểu REF 542 plus (bao gồm cả khối LED hiển thị và phím điều khiển rơ le, cáp kết nối với rơ le) 4 bộ Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Dây nhảy quang kiểu Duplex - Single mode kiểu đầu cắm ST-ST (3m) 2 sợi Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cáp đồng bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/Fr-PVC-S 2x35mm2 40 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tủ chuyển mạch tự động nguồn DC 110V: - Kích thước tủ (Rộng x Sâu x Cao): ≤ (600 x 530x 1880) mm. - Sơ đồ: thanh cái 110VDC có phân đoạn. - Dòng định mức thanh cái: 300A 1 tủ Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cáp ruột đồng 2x2,5mm²- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ. 428 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cáp điện Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x1.5mm2 1.524 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cáp điện Cu/XLPE/Fr-PVC-S 8x4.0mm2 852 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cáp ruột đồng loại nhiều sợi, ruột mềm, PVC 1x70 mm2 120 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Hàng kẹp loại: có thanh cách ly sử dụng bu lông, tiết diện ngang vị trí đấu nối tối đa 6.0mm2, 30A-500V, cách điện 2kV, có lỗ cắm phục vụ thí nghiệm và slide connector lắp trên thanh ray loại 35mm, có thanh ghi nhãn hàng kẹp. 491 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Hàng kẹp loại: có thanh cách ly, tiết diện phần dẫn điện 6mm2, có lỗ cắm phục vụ thí nghiệm, lắp trên thanh ray loại 35mm 116 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
27 " Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm các chức năng: F67/67N, F50/51, F50N/51N, F27/59, 25/79, F50BF, FR, …" 1 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cáp ruột đồng 4x2,5mm²- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ. 453 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cáp ruột đồng 4x4 mm2, cách điện PVC, có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu 258 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cáp ruột đồng 7x1,5mm²- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ. 259 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Card nguồn PLC - 100W 1 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Cáp điện Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4.0mm2 228 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Tủ chỉnh lưu AC/DC, lắp đặt trong nhà, - Điện áp đầu ra: 220÷284 VDC (có thể điều chỉnh được). - Dòng điện đầu ra: ≥100A - Kích thước tủ nạp phải phù hợp với tủ nạp hiện hữu (DàixRộngxCao): 800x600x1800 2 tủ Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Tủ chỉnh lưu AC/DC, lắp đặt trong nhà - Điện áp đầu ra: 220÷284 VDC (có thể điều chỉnh được). - Dòng điện đầu ra: ≥100A - Kích thước tủ nạp phải phù hợp với kích thước tủ nạp hiện hữu (DàixRộngxCao): 800x600x1800 1 tủ Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cáp điện Cu/XLPE/Fr-PVC-S (3x4.0+1x2.5) mm2 144 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
36 "Bộ chuyển đổi quang điện (O/E) (Điện áp nguồn nuôi 48VDC, Hỗ trợ kênh truyền 2Mbps luồng E1)" 1 bộ Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Dây nhảy quang (Kiểu Duplex - Multi mode 3m) 4 sợi Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
38 "Tủ phân phối nguồn 110VDC có các thông số kỹ thuật chính: - Số lượng tủ: 02 tủ ghép nối lại với nhau, kích thước mỗi tủ (Rộng x Sâu x Cao): ≤ (800 x 800 x 2270) mm. - Sơ đồ: thanh cái 110VDC có phân đoạn. - Dòng định mức thanh cái: 300A." 1 Hệ thống Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Dây cáp quang Single mode (4 hoặc 6 lõi) 25 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Cáp ruột đồng PVC 7x1.5mm2 có lớp chống nhiễu, chống côn trùng và chống cháy 760 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Cáp ruột đồng PVC 4x1.5mm2 có lớp chống nhiễu, chống côn trùng và chống cháy 1.077 mét Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng có hướng (F67) bao gồm các chức năng: F67/67N, F50/51, F50N/51N, F27/59, 81, F50BF, FR, … 2 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Rơ le bảo vệ quá áp (F59) kèm chức năng bảo vệ kém áp và chức năng sa thải phụ tải theo tần số 1 cái Xem theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->