Gói thầu: Gói số 3: Gia công răng giả phục hình trên implant, 72 danh mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Gia công răng giả phục hình trên implant, 72 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu từ Bảo hiểm y tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 13:27:00 đến ngày 2021-03-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,234,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,347,700 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu ba trăm bốn mươi bảy nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng xê măng trên implant | 1.310 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Chụp sứ hợp kim Titan gắn bằng xê măng trên implant | 61 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Chup sứ Crom – Cobalt gắn bằng xê măng trên implant | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Chụp Sứ Kim loại quý gắn bằng xê măng trên implant | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Chụp sứ Zirconia gắn bằng xê măng trên implant | 120 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Chụp sứ Zirconia Zolid gắn bằng xê măng trên implant | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chụp sứ Cercon gắn bằng xê măng trên implant | 94 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Full contour Zirconia gắn bằng xê măng trên implant | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Chụp nhựa PMMA | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Abutment Plastic Kết Nối Titan | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Chụp sứ kim loại thường bắt vít trên implant | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Sứ hợp kim Titan bắt vít trên implant | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Sứ Crom – Cobalt bắt vít trên impant | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Sứ Kim loại quý bắt vít trên implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Sứ CAD/CAM Crom-cobalt trên Muilty abutment | 25 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Chụp sứ kim loại thường trên bệnh nhân implant | 405 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Chụp sứ hợp kim Titan trên bệnh nhân implant | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chụp sứ Crom – Cobalt trên bệnh nhân implant | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chụp Sứ Kim loại quý trên bệnh nhân implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Chụp Sứ Bán quý trên bệnh nhân implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chụp sứ Zirconia trên bệnh nhân implant | 24 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Chụp sứ Zirconia Zolid trên bệnh nhân implant | 8 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Chụp sứ Cercon trên bệnh nhân implant | 45 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Chụp sứ Cercon HT trên bệnh nhân implant | 12 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Full contour Zirconia trên bệnh nhân implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Răng tạm trên implant | 496 | cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Chụp kim loại nhựa trên bệnh nhân implant | 160 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Mẫu sáp răng trên bệnh nhân implant | 34 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Hàm khung kim loại trên bệnh nhân implant | 8 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hàm khung titan trên bệnh nhân implant | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Lưới lót hàm trên bệnh nhân implant | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máng hướng dẫn lành thương | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Máng tẩy trên bệnh nhân implant | 15 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tháo lắp răng loại 1 trên bệnh nhân implant | 24 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tháo lắp răng loại 2 trên bệnh nhân implant | 392 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tháo lắp răng loại 3 trên bệnh nhân implant | 334 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máng hướng dẫn phẫu thuật implant. | 25 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Khí cụ chỉnh hình trên bệnh nhân implant | 15 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hàm ghi dấu cắn bằng nhựa trong. | 20 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Thanh ngang hợp kim titanium nâng đỡ ( Cho 2,3…6 implant) | 10 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | 1 cặp ball lưu giữ hàm giả | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | 1 cặp clip lưu giữ hàm giả | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Hàm giả tháo lắp toàn phần Răng ngoại, lưu giữ bằng cúc bấm gắn trên implant (Không bao gồm bộ phận kết nối, ball abutment) | 11 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hàm giả tháo lắp toàn phần Răng composite, lưu giữ bằng cúc bấm gắn trên implant (Không bao gồm bộ phận kết nối, ball abutment) | 10 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Hàm giả tháo lắp toàn phần Răng ngoại, lưu giữ bằng thanh ngang hợp kim titanium tựa trên implant | 12 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Hàm giả tháo lắp toàn phần Răng composite dạng thanh ngang hợp kim Titanium tựa trên implant | 10 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tiện CAD/CAM thanh ngang Titanium trên 2 trụ implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tiện CAD/CAM thanh ngang Titanium trên 4 trụ implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tiện CAD/CAM thanh ngang Titanium trên 6 trụ implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | 1 bộ ball lưu giữ bằng kim loại (Locator) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | 1 Clip lưu giữ bằng kim loại | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Trụ phục hình cá nhân Titanium trên implant (Customized Metal Abutment) | 1.175 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Trụ phục hình cá nhân Zirconia trên implant (Customized Zirconia Abutment, Bao gồm phần đế kim loại) | 94 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Trụ phục hình cá nhân nhựa có kết nối kim loại (Trụ phục hình cá nhân nhựa có đế kim loại) UCLA. | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Trụ phục hình cá nhân nhựa có kết nối quý kim (Trụ phục hình cá nhân nhựa có đế quý kim) UCLA. | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Cùi giả toàn sứ trên bệnh nhân implant | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Mắc cài đơn trên bệnh nhân implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Mắc cài đôi trên bệnh nhân implant | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Phục hình lai toàn hàm cố định trên Implant có khung sườn Crom-Cobalt | 18 | hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Phục hình toàn hàm cố định trên 6 implant có khungsườn Crom-Cobalt tiện CAD/CAM, đắp sứ trực tiếp trên khung sườn | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Phục hình toàn hàm cố định trên 4 implant có khung sườn Titanium 99%, đắp sứ trực tiếp trên khung sườn | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Phục hình toàn hàm cố định trên 6 implant có khung sườn Titanium 99%,đắp sứ trực tiếp trên khung sườn | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Phục hình lai toàn hàm trên 4 implant có khung sườn hợp kim, răng nhựa Acrylic | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Phục hình lai toàn hàm trên 6 implant có khung sườn hợp kim,răng nhựa Acrylic | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Phục hình lai toàn hàm trên 4 implant có khung sườn CAD/CAM, răng nhựa Acrylic | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Phục hình lai toàn hàm trên 6 implant có khung sườn CAD/CAM,răng nhựa Acrylic | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Phục hình lai toàn hàm trên 4 implant có khung sườn BioHPP, răng zirconia, nướu hồng | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Phục hình lai toàn hàm trên 6 implant có khung sườn BioHPP, răng zirconia, nướu hồng | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Phục hình lai toàn hàm trên 4 implant có khung sườn BioHPP, răng zirconia Zolid, nướu hồng | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Phục hình lai toàn hàm trên 6 implant có khung sườn BioHPP, răng zirconia Zolid, nướu hồng | 5 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Hàm giả tức thì cố định trên implant ( Răng tháo lắp loại 2 tựa trên thanh ngang cố định) | 10 | Hàm | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Cầu dán kim loại nhựa trên bệnh nhân Implant | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi