Gói thầu: Cung cấp vật tư phòng chống lụt bão và dụng cụ an toàn năm 2021 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phòng chống lụt bão và dụng cụ an toàn năm 2021 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208027 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 11:20:00 đến ngày 2021-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,795,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút thử điện hạ áp | 20 | cái | Đảm bảo tiêu chuẩn ngành điện, tiêu chuẩn Việt nam TCVN 5587-1991 về tiếp xúc dẫn điện, đảm bảo an tòan cho người dùng, thao tác đơn giản. Chất liệu nhựa cách điện, độ an toàn cao. | ||
| 2 | Bộ tiếp địa 35KV | 1 | bộ | - 03 sào bằng vật liệu Bake lick chiều dài phần cách điện tối thiểu 1,1m, phần cầm tay dài tối thiểu 0,4m, đường kính Ø38. - 01 cọc tiếp địa dài 1,0 m, Ø14; - 3 mỏ kẹp dây bằng hợp kim đồng nhôm (ngàm kẹp mở đến 38 mm), 01 mỏ tiếp đất bằng đồng độ mở 30mm; - Dây chính bằng đồng đỏ bọc nhựa trong suốt, tiết diện dây 16mm2, chiều dài dây 15 m; - 03 Dây nhánh bằng đồng bọc nhựa trong suốt, tiết diện dây 16mm2, chiều dài mỗi dây 3,0 m; - Cung cấp kèm theo túi đựng; - Cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng, đánh giá chất lượng và dán tem thử nghiệm cao áp theo quy định của đơn vị có đầy đủ chức năng. | ||
| 3 | Sào thao tác 220KV | 1 | cái | - Cấp điện áp sử dụng: 220kV. - Quy cách: sào lồng rút 03 khúc với chiều dài ≥ 2,08 (mét), chiều dài ≥ 5.49 (mét). - Cung cấp biên bản thử nghiệm và tem thử nghiệm theo quy định của đơn vị có đầy đủ chức năng. | ||
| 4 | Thang 5 bậc | 3 | cái | Thang 5 bậc làm bằng thép không gỉ, siêu nhẹ, công nghệ sơn tĩnh điện chân không, không phai màu theo thời giam. Trọng lượng thang ≤ 7.68 kg. Chiều cao ghế ≥ 1.1m, chiều cao tay vịn ≥ 1.39m, bề rộng mặt ghế ≤ 0,20x0,30m, với bề mặt ghế làm bằng nhựa chống lão hóa. Thang có thể gấp gọn lại được | ||
| 5 | Mỏ lết 375mm | 1 | cái | Kích thước: 15” (375mm) mầu bạc. Độ mở 0-45mm. Được chế tạo bằng thép carbon cao cấp, có độ cứng cao. Được xử lý nhiệt đặc biệt, tăng thêm độ cứng. Được phủ lớp xi chống oxy hóa. | ||
| 6 | Máy khoan bê tông | 1 | cái | Công suất ≥ 600W. Tốc độ không tải: 0 –1400 vòng/ phút. Phạm vi khoan thép (mm) 4-13mm. Phạm vi khoan bê tông (mm): 4-20mm. Phạm vi khoan gỗ (mm): 4-30. Trọng lượng ≤ 2.3kg. | ||
| 7 | Máy bắn vít chạy Pin | 1 | chiếc | Mô-men xoắn: 20+1. Trọng lượng ≤ 1,3 kg (cả pin). Điện áp pin: 14,4 V. Tỷ lệ va đập ≥ 19.500 bpm. Phạm vi kẹp chuôi 0-10 mm. Tốc độ không tải (hộp số thứ 1/hộp số thứ 2): 0 - 400 / 1300 vòng/phút. Mô-men xoắn ≤ 35 Nm (những công việc vặn vít khó). Đường kính khoan trên gỗ: 0-30 mm. Đường kính khoan trên thép: 0-10 mm. Đường kính vít: 0-7 mm. | ||
| 8 | Thước lá 20 cm | 5 | cái | - Phạm vị đo: 0-200mm/ 0-8″ - Bề rộng: 15mm - Độ chính xác: (+0.13mm/-0.09mm) | ||
| 9 | Tủ để đồ cá nhân 9 ngăn | 5 | cái | - Tủ Locker mặt hình chữ nhật, gồm 9 khoang cánh mở. - Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. - Kích Thước W915 x D450 x H1830mm. - Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. | ||
| 10 | Bao tải dứa | 200 | cái | Kích thước ≥ 60x110cm; Có độ bền cao. | ||
| 11 | Đèn pin | 3 | cái | Công suất sáng ≥ 2250 Lumens. Chiếu xa ≥ 600m. Nguồn: 1 pin 21700 - 5000mah - 217C50. Kích thước ≤ 149 x 39 (mm), Trọng lượng ≤ 239g. Chống bụi và nước: IPX8. Chóa phản xạ: SMO, Màu: Đen. Đèn gồm bộ sạc và pin sạc, có kèm Adator và cáp USB. | ||
| 12 | Pin đèn | 10 | quả | Dung lượng ≥ 5000mAh. Điện thế 3.7V. Dòng xả 15A. Loại hóa chất: Lithium-Ion. Loại pin: 21700. Trọng lượng 96g. Kích thước 22 x 78mm. Tính năng an toàn: Chống sạc/xả quá dòng, quá áp, quá nhiệt. | ||
| 13 | Dụng cụ xịt hơi khô | 4 | cái | Chất liệu: Thép mạ Crom đầu dài lắp vừa với khớp nối nhanh mục 15 | ||
| 14 | Dụng cụ bơm lốp xe ô tô | 2 | cái | - Áp lực vận hành ≥ 12bar(174psi). - Chiều dài vòi ≥ 350mm. - Đường kính vòi: 63.5 mm. - Áp suất làm viêc: max 150 PSI. - Áp suất tối đa: 320 PSI. | ||
| 15 | Ống hơi cao su | 50 | mét | 2 lớp PVC bọc trong ngoài + 2 lớp bố vải ở giữa. Có khớp nối nhanh tiêu chuẩn hay đầu. Đường kính ống Ø19mm. | ||
| 16 | Xẻng có cán | 5 | cái | Chất liệu: Thép cứng, cán gỗ. Độ cứng lưỡi HRC45-50. Chiều dài toàn xẻng ≥ 120cm . Trọng lượng 1,65kg. | ||
| 17 | Búa tạ | 5 | cái | Búa tạ cán gỗ 4,5kg. Đầu búa: thép cao cấp. Cán búa: gỗ, kích thước: 900mm. Trọng lượng 4500gr. | ||
| 18 | Bộ tuýp 1/4inh - 1/2inh | 2 | bộ | 58 chi tiết gồm: 13 đầu tuýp 1/4" (4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14mm); 14 đầu tuýp 1/2" (8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24mm); 3 đầu vít bake (PH1, Ph2, Ph3); 3 đầu vít dẹp (4, 6, 8); 3 đầu vít hoa thị (PZ1, PZ2, PZ3); 6 đầu vít lục giác (H3, H4, H5, H6, H7, H8); 7 đầu vít sao (T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40); 3 cần nối; 2 đầu lắc léo; 2 cần xiết tự động; 1 thanh nối; 1 tua vít | ||
| 19 | Máy mài góc dùng pin | 2 | bộ | Máy dùng pin Lithium-ion 18Vx5Ah. Đường kính đá mài ≥ 100 mm. Tốc độ không tải: 3.000 – 8.500 v/p. Kích thước ≤ 368x117x147 mm. Trọng lượng: ≤ 2,2 – 2,8 kg. Phụ kiện đi kèm: Đá mài, Tuýp mở ốc, Tay cầm. Máy bao gồm 01 Sạc nhanh, 2 pin 5.0Ah, Đá mài, Tuýp mở ốc, Tay cầm. | ||
| 20 | Máy khoan động lực 701W | 2 | bộ | Công suất ≥ 701W. Tốc độ không tải: 0 - 3000 v/ph. Đầu cặp: 1,5 - 13 mm. Khoan bê tông 4-20mm. Khoan gỗ 4-40mm. Khoan thép 4-13mm. Trọng lượng ≤ 2.2kg. | ||
| 21 | Đèn pin | 2 | bộ | Khả năng chống nước: IPX8. Trọng lượng ≤ 750/26,5 (g /oz). Chiều dài ≤ 140/5.51 (mm /in). Đường kính đầu ≤ 79/3,11(mm/in). Đường kính thân ≤ 53 / 2.09 (mm /in). Khoảng cách tia ≥ 800(m). Hiệu suất max (lumen) ≥ 14.000. Cáp sạc USB-C. Pin sạc Lithium-ion 3.6V 5000mAh 21700. Cường độ ánh sáng (candela) 50.600 (Đèn pha); 160,000 (Tiêu điểm). Dạng nhẹ Đèn LED trắng mát hiệu suất cao. Loại ống kính / phản xạ. Ống kính TIR & Ống kính hội tụ. Chế độ hoạt động Công tắc nút xoay & Công tắc chuyển đổi. Mức độ chiếu sáng đèn pha: 07 cấp. Cấp độ chiếu sáng tiểu điểm: 07 cấp. | ||
| 22 | Pin sạc | 2 | cái | Loại 21700 -5000U - 5000mAh, tích hợp sạc USB. | ||
| 23 | Quần áo mưa | 8 | bộ | Loại 2 lớp, lớp ngoài là nhựa tổng hợp chống nước, phía trong lớp vải dạng không thẩm nước. Size: XL, XXL mỗi loại 4 bộ. | ||
| 24 | Điện thoại di động | 3 | cái | Điện thoại Nokia 215 4G hoặc tương đương | ||
| 25 | Bạt nhựa 4x6m có đục lỗ | 120 | cái | - Bạt nhựa khổ: 4x6m. - Có đục khuy và làm ống luồn, có may viền xung quanh. - Mầu: xanh – cam, định lượng ≥ 170g. - Chịu mưa, chịu nắng tốt, ko thấm nước. | ||
| 26 | Ô lớn che ngoài trời in logo Công ty thủy điện Huội Quảng - Bản Chát | 24 | bộ | Đường kính: 2,2m, Chiều cao: 2,5m. Ống dưới: Ø32, dày 0,9mm, dài 1,0m, sơn tĩnh điện màu trắng. Ống dù trên: Ø 26 x 0,9mm x 1m5 sơn tĩnh điện màu trắng. Nan ô: 8 nan chất liệu sắt Ø5, dài 1,1m, sơn dầu chống gỉ. Phụ kiện, khóa: Hợp kim nhôm Mái Ô bạt Hiflex dày 0,32mm, có in Logog của Công ty TĐ Huội Quảng – Bản Chát, in phun kỹ thuật số hình ảnh đẹp không dính. In ấn: in theo Marquette sản phẩm, in phun kỹ thuật số máy thế hệ mới cho ra hình ảnh sắc nét, khó phai. Đế bê tông: vỏ ngoài bằng tôn sơn chống gỉ, trong đổ bê tông khối lượng 12 – 14 Kg, có núm vặn để xiết chặt cọc dù, đế màu đen Phông chữ in logo là Helvetica, | ||
| 27 | Đèn pin | 40 | cái | Độ sáng ≥1000lumens. Pin: Li-26650 3.7V 5000mAh. Chế độ: 3 chế độ (Mạnh-Yếu-Chớp). Thời chiếu sáng liên tục: 12-14 tiếng. Bộ sạc điện: 220V. Loại công tắc: Nút bấm. Vị trí công tắc: Trên thân. Chất liệu vỏ đèn: Hợp kim nhôm, ngoài sơn mầu đen. Kính: Thủy tinh phẳng. Tuổi thọ bóng: 10.000 giờ. | ||
| 28 | Ô cầm tay gấp | 200 | cái | Loại có R 70cm in logo Công ty thủy điện Huội Quảng-Bản Chát trên 4 múi trở lên. Loại ô gấp. | ||
| 29 | Cân treo điện tử 3 Tấn | 2 | cái | Mức cân 3000kg; Bước nhẩy (kg) 0.2/0.5kg; Màn hình 5 chữ số, đèn LED 30mm; Nguồn điện: bình khô 6V10Ah, Adaptor kèm theo; nhiệt độ hoạt động: -15°+ 55°. Phụ kiện kèm theo: Tài liệu sử dụng, adapter, remode điều khiển | ||
| 30 | Máy bơm cao áp | 1 | cái | Động cơ từ (Cảm ứng) Công suất ≥ 3000W. Điện áp 220V / 50Hz. Áp lực ≥ 155 bar. Độ ồn ≤ 95dBa. Lưu lượng nước ≥ 13.6 lít/phút. Nhiệt độ nước cấp: Max 40 độ C. Kích thước ≤ 720mm x 440mm x 630mm. Trọng lượng sản phẩm ≤ 67kg. Bao gồm dây cấp áp 12m, vòi, bép phun. | ||
| 31 | Máy khoan rút lõi bê tông | 1 | cái | Khối lượng: Thân ≤ 8.0 Kg; Máy ≤ 15.5 Kg. Điện áp: 220V - 50/60 Hz. Công suất: ≥ 2.400 W. Tốc độ không tải: 470/1.100. Đường kính mũi khoan rút lõi bê tông: 25 ~ 250 mm | ||
| 32 | Mũi khoan rúi lõi bê tông cắt cốt thép D120 | 2 | cái | Vật liệu thép hợp kim, lưỡi cắt kim cương, đường kính mũi cắt D120mm | ||
| 33 | Khẩu nối dài mũi khoan rút lõi 30cm | 1 | cái | Chiều dài 30cm, hai đầu thiết kế chuyên dụng để lắp đặt với mũi khoan và máy khoan rút lõi. Chất liệu thép | ||
| 34 | Khẩu nối dài mũi khoan rút lõi 50cm | 1 | cái | Chiều dài 50cm, hai đầu thiết kế chuyên dụng để lắp đặt với mũi khoan và máy khoan rút lõi. Chất liệu thép | ||
| 35 | Phao cứu sinh | 40 | cái | Phao cứu hộ bằng nhựa tổng hợp tròn, màu sắc cam, trắng (phản quang), gắn dây dù và đai sợi bạt để treo phao vào tàu, thuyền. Đường kính ngoài của phao: 725 mm. Đường kính trong: 445 mm. Độ nổi: 14,5 kg. Vỏ phao: Polyethylene chịu được tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chất. Vật liệu nổi bên trong phao: Urethane Foam siêu bền, chịu dầu mỡ và hóa chất. Nhiệt độ sử dụng: -10 độ C đến +65 độ C. Đạt tiêu chuẩn: Solas 74/96 & LSA Codes, CCS. | ||
| 36 | Túi cấp cứu y tế | 4 | cái | Kích thước: 30 x 20 x 20 cm, gồm 27 sản phẩm dùng cho 25 công nhân. Đáp ứng theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi