Gói thầu: 01-2021-VHT-K3-H2 Mua sắm dụng cụ, thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 01-2021-VHT-K3-H2 Mua sắm dụng cụ, thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 15:11:00 đến ngày 2021-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,911,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Bluetooth (loại 1) | 2 | Cái | - Tính năng giám sát bằng giọng nói- Đo bằng một nút bấm - Màn hình LCD độ phân giải cao - Cổng sạc USB - Kết nối BLE - Phát hiện nhịp tim bất thường | ||
| 2 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Bluetooth (loại 3) | 2 | cái | - Công nghệ Bluetooth 4.0- Màn hình LCD kích thước 60*92mm- Phương pháp đo: dao động- Phạm vi đo lường: + Dải giá trị áp suất vòng đeo: 0kPa - 40kPa (0mmHg~300mmHg)+ Dải áp suất: 5.3kPa-30.7kPa (40mmHg-230mmHg)+ Dải giá trị xung: (40-199) beat/ phút- Độ chính xác: 5℃-40℃within±0.4kPa(3mmHg); Pulse value: ±5%- Phát hiện nhịp tim bất thường- Phân loại giá trị đo theo WHO | ||
| 3 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Bluetooth (loại 4) | 2 | cái | - Kết nối Bluetooth- Bộ nhớ: 60 bản ghi x 2 người dùng- Chức năng tính trung bình 3 lần đo- Chức năng phát hiện nhịp tim bất thường- Phân loại giá trị đo theo WHO- Hiển thị ngày, giờ- Công nghệ đo MWI- Phạm vi đo lường: + Dải áp suất: 0 -299mmHg+ Dải giá trị xung: 40 - 199 beats/ phút+ Độ chính xác: áp suất: ± 3mmHg và xung: ±5% | ||
| 4 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Bluetooth (loại 6) | 2 | cái | - vòng bít bản mở rộng- chỉ báo mức huyết áp- phát hiện nhịp tim bất thường- công nghệ Intellisense- 02 người dùng x 100 dữ liệu đo được- đo chỉ số trung bình 03 lần đo cuối cùng trong 10 phút | ||
| 5 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Bluetooth (loại 7) | 2 | cái | - Đo huyết áp và nhịp tim.- Tầm soát bệnh rung nhĩ với công nghệ Afib.- Trang bị công nghệ MAM cho kết quả chính xác vượt trội.- Đo êm và chính xác hơn với công nghệ Gentle+.- Trang bị tính năng kết nối Bluetooth.- Chứng nhận kiểm nghiệm độ chính xác bởi hiệp hội tăng huyết áp Anh Quốc (BHS protocol).- Vạch phân loại huyết áp chuẩn.- Bộ nhớ 99 lần đo giúp theo dõi biến động huyết áp.- Lưu ngày giờ/tháng năm.- Kèm theo apdapter.- Tặng kèm túi đeo. | ||
| 6 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Bluetooth (loại 8) | 2 | cái | - Kết nối wifi, bluetooth- Lưu trữ dữ liệu không giới hạn- Có pin sạc- Màn hình: LED matrix- Thời gian sử dụng pin: lên đến 6 tháng | ||
| 7 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Wifi (loại 1) | 2 | cái | - Lưu và quản lý dữ liệu BP trên dữ liệu đám mây, qua kết nối Wifi- Trợ lý ảo Amazon Alexa- Hoạt động đơn giản- Phát hiện nhịp tim bất thường- Màn hình âm bản 4.8"- 4 người dùng (bộ nhớ 960 bản ghi)- Bản ghi trung bình AM/PM mới nhất- Phân loại giá trị đo theo WHO- Hiển thị đồng hồ, ngày.- Tính năng nhắc nhở- Nguồn: 4 pin AAA- Jack cắm: DC | ||
| 8 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Wifi (loại 2) | 2 | cái | - Tích hợp 3 thiết bị: máy đo huyết áp, ECG, ống nghe kỹ thuật số- Phát hiện rối loạn rung nhĩ- Độ chính xác: +/- 3 mmHg- Hỗ trợ 8 người dùng- Trả kết quả ngay lập tức trên thiết bị và app- Đồng bộ hóa Wifi tự động- Nguồn: có pin, sạc qua cổng micro-USB | ||
| 9 | Đồng hồ đeo cổ tay theo dõi huyết áp (Loại 1) | 2 | cái | - Phương pháp dao động kế- Đo Huyết áp tâm thu, tâm trương, nhịp tim- Xác định nhịp tim bất thường- Accuracy: +/- 3mmHg- Hiện thị: Màn hình LCD- Chức năng theo dõi huyết áp theo thời gian- BLE 4.0- Công nghệ bơm phồng trong khi đo- Pin: 210mAh, 3.7V, sạc được- 2 mode: đo áp suất (2 lần/ngày sau khi sạc đầy), 1 ngày (1 lần/ 1 giờ) | ||
| 10 | Đồng hồ đeo cổ tay theo dõi huyết áp (Loại 3) | 2 | cái | - Màn hình màu LCD- Bộ nhớ: 100 lần đo huyết áp, 7 ngày đo hoạt động, 7 lần đo giấc ngủ, 100 event.- Công nghệ BLE- Nguồn: 1 pin Lithium ion polymer, đổi nguồn AC- Tuổi thọ pin: 500 chu kỳ, 8 lần đo/ ngày- Battery life: 2-3 lần/ tuần | ||
| 11 | Ống nghe (loại 1) | 2 | cái | - Kết nối BLE4.0 (qua app, tai nghe)- Sử dụng pin sạc, thời lượng đến 9h, bộ sạc cảm ứng không dây.- Khuếch đại âm thanh tim lên đến 60 lần- Tương thích với Android, iOS và Windows- Chức năng: Ống nghe điện tử và ECG cầm tay, mô phỏng âm thanh ECG và nhịp tim | ||
| 12 | Ống nghe (loại 2) | 2 | cái | - Độ khuếch đại lên đến 100 lần- Hệ thống lọc giúp kiểm soát âm thanh nghe được- Nguồn điện có thể sạc được- Thiết bị có thể kết nối: mobile phone, tablets, máy tính…- Chức năng: Chụp ảnh và chia sẻ âm thanh | ||
| 13 | Bộ soi tai mũi họng | 2 | cái | - Kết nối wifi- Bao gồm camera, nhiệt kế, ống nghe, bộ nội soi tai mũi họng- Bảo mật cao, AWS cloud storage | ||
| 14 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Bluetooth (loại 2) | 20 | cái | -Tính năng tự động tính trung bình- Tính năng phát hiện nhịp tim bất thường- Hỗ trợ 4 người dùng, bộ nhớ 400 bản ghi- Kết nối BLE- Tiếng ồn thấp- Độ chính xác: +/-3 mmHg | ||
| 15 | Máy đo huyết áp điện tử bắp tay kết nối Bluetooth (loại 5) | 20 | cái | - Phương pháp: Pulse wave- Clinically tested (ESH protocol)- Màn hình rộng- Hỗ trợ 2 người dùng, 50 bản ghi/ người dùng- Đường truyền không dây- 3 chế độ: MAP, Three continuous measurement mode, Timed remid mode |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi