Gói thầu: Gói thầu số 04 MS-SCL 2021: “Mua vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2021”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 MS-SCL 2021: “Mua vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2021”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 11:40:00 đến ngày 2021-03-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,807,094,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,100,000 VNĐ ((Mười tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-400A (2x250A+50A+25A) | 6 | Tủ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-630A (400A+2x250A+63A+25A) | 7 | Tủ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ điện hạ thế trong nhà 600V-630A (400A+2x250A+63A+25A) | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ điện hạ thế trong nhà 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (NPC.I-14-190-13) | 2 | cột | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV -100A-10kA/s | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV -100A-6kA/s | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây bọc cách điện 22kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 238,5 | m | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dây bọc cách điện 35kV/Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 243 | m | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 192 | m | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 716 | m | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | 165 | m | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | 958 | m | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 33 | m | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | 280 | Quả | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ) | 45 | quả | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chuỗi đỡ đơn cách điện thuỷ tinh 22kV-120kN cả phụ kiện (2 bát/chuỗi) | 1 | chuỗi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chuỗi néo kép cách điện thuỷ tinh 22kV-120kN cả phụ kiện (3 bát/chuỗi) | 69 | chuỗi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chuỗi néo kép cách điện thuỷ tinh 22kV-120kN cả phụ kiện (6 bát/chuỗi) | 6 | chuỗi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông Al50-240 | 195 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong Al25-70 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 203 | m | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 264 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 212 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 6 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 33 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đai thép+Khoá đai không rỉ | 198 | bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dây chảy cầu chì tự rơi 10A | 15 | Sợi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây chảy cầu chì tự rơi 16A | 12 | Sợi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | 9 | Sợi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | 7 | Bộ(3 cái) | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chụp cực đầu sứ cao thế MBA | 7 | Bộ(3 cái) | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chụp cực đầu sứ hạ thế MBA | 7 | Bộ(3 cái) | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp quai | 42 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kẹp Hotline | 42 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Biển báo nguy hiểm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Biển tên cột | 7 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Biển tên cầu dao | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Biển an toàn | 16 | cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Biển tên trạm | 17 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tiếp địa đường dây (bổ sung dây thép phi 10-12m) 11 bộ | 81,44 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tiếp địa đường dây (bổ sung dây thép phi 10-14m) 47 bộ | 405,99 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tiếp địa đường dây (bổ sung dây thép phi 10-16) 02 bộ | 19,74 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà đỡ chống sét van ( 11 bộ) | 187,63 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Chụp cột ( 5 bộ) | 547,35 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Xà néo kép dọc sứ chuỗi (1 bộ) | 119,48 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xà rẽ lệch kép (1 bộ) | 79,79 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gông cột ly tâm 14m (1 bộ) | 36,16 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi