Gói thầu: Gói thầu số 38: Nhóm hóa chất xét nghiệm B12 hoạt tính và các marker nội tiết tố, gồm 44 danh mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209746-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38: Nhóm hóa chất xét nghiệm B12 hoạt tính và các marker nội tiết tố, gồm 44 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:40:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,530,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,386,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu ba trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acid/Base reagents | 15 | Hộp | . | ||
| 2 | Active B12 (AB12) | 5 | Hộp | Kháng thể đơn dòng: - Khoảng đo: 5,00 –146,00 pmol/L - Độ ổn định ≥ 44 ngày trên máy phân tích. | ||
| 3 | Active B12 Control (QC Active B12) (QC AB12) (Active B12 QC) | 6 | Hộp | - Chất QC của xét nghiệm Active B12 - Độ ổn định sau khi mở nắp ≥ 14 ngày từ 2 - 8°C trên hệ thống, 8 giờ ở nhiệt độ phòng. | ||
| 4 | AFP | 10 | Hộp | - Khoảng đo: 1,3-1000 ng/ml (1,08-830 IU/ml) - Độ ổn dịnh: ≥ 28 ngày trên máy. | ||
| 5 | Ancillary Probe wash 1 | 3 | Hộp | . | ||
| 6 | Ancillary Probe wash 3 | 3 | Hộp | . | ||
| 7 | Ancillary Probe wash 4 | 3 | Hộp | . | ||
| 8 | CA 125 II | 10 | Hộp | - Độ ổn định: ≥ 28 ngày trên hệ thống - Khoảng xét nghiệm: 2–600 U/mL. | ||
| 9 | CA 125II calibrator | 2 | Hộp | . | ||
| 10 | CA 15-3 | 10 | Hộp | - Khoảng đo: 0.5-200 U/mL - Độ ổn định: ≥ 28 ngày trên máy phân tích. | ||
| 11 | CA 19-9 (bao gồm cal) | 3 | Hộp | - Khoảng đo: 1.2-700 U/mL - Độ ổn định: ≥ 28 ngày trên máy phân tích. | ||
| 12 | CA15-3 Calibrator | 2 | Hộp | . | ||
| 13 | Calibrator A | 2 | Hộp | Chất chuẩn các xét nghiệm sau: FT3, T3, T4, FT4. | ||
| 14 | Calibrator B | 2 | Hộp | Chất chuẩn các xét nghiệm sau: FSH, LH, Prolactin, TSH. | ||
| 15 | Calibrator C | 2 | Hộp | Chất chuẩn các xét nghiệm sau: Vitamin B12 và Ferritin. | ||
| 16 | Calibrator D | 2 | Hộp | Chất chuẩn các xét nghiệm sau: AFP và CEA. | ||
| 17 | Calibrator E | 2 | Hộp | Chất chuẩn các xét nghiệm sau: Cortisol, Progesterone, Testosteron. | ||
| 18 | Calibrator J (Gentamycin calibrator) (GENT calibrator) | 2 | Hộp | . | ||
| 19 | Calibrator Q (PSA calibrator) | 2 | Hộp | . | ||
| 20 | Calibrator V (Vancomycin calibrator) (VANC calibrator) | 2 | Hộp | . | ||
| 21 | CEA | 4 | Hộp | - Khoảng đo: 0.5-100 ng/mL - Độ ổn định ≥ 14 ngày trên hệ thống. | ||
| 22 | Cleaning Solution concentrate | 8 | Hộp | . | ||
| 23 | COR (costisol) | 4 | Hộp | - Khoảng đo: 0,50–75 µg/dL (13,80–2069 nmol/L) - Độ ổn định ≥ 10 ngày trên máy phân tích. | ||
| 24 | CpS (C- Peptid) | 2 | Hộp | - Khoảng đo: 0.05–30 ng/mL (serum) 0.50–300 ng/mL (urine) - Độ ổn định ≥ 28 ngày trên hệ thống. | ||
| 25 | CpS Calibrator (C-Peptid Calibrator) | 2 | Hộp | . | ||
| 26 | EPO CONTROL | 12 | Hộp | . | ||
| 27 | FER (Ferritin) | 100 | Hộp | - Khoảng đo: 0.5–1650 ng/mL (1–3630 pmol/L) - Độ ổn định ≥ 28 ngày trên máy phân tích. | ||
| 28 | FPSA | 10 | Hộp | - Khoảng đo: 0.01–25.00 ng/mL (µg/L) - Độ ổn định ≥ 60 ngày trên máy phân tích. | ||
| 29 | FPSA Calibrator | 2 | Hộp | . | ||
| 30 | FT3 | 10 | Hộp | - Khoảng đo: 0.2–20 pg/mL (0.3–30.8 pmol/L) - Độ ổn định ≥ 28 ngày trên máy phân tích. | ||
| 31 | FT4 | 10 | Hộp | - Khoảng đo: 0.1–12.0 ng/dL (1.3–155 pmol/L) - Độ ổn định ≥ 28 ngày trên máy phân tích. | ||
| 32 | GENT (gentamycin) | 2 | Hộp | - Khoảng đo: 0,17–12 µg/mL (0,36–25,1 µmol/L) - Độ ổn định ≥ 14 ngày trên hệ thống. | ||
| 33 | Multi Diluent 1 | 2 | Hộp | . | ||
| 34 | PCT (Procanxitonin) | 15 | Hộp | - Khoảng đo: 0.02- 75 ng/mL - Độ ổn định ≥ 60 ngày trên hệ thống. | ||
| 35 | PSA | 10 | Hộp | - Khoảng đo: 0.01-100 ng/mL - Độ ổn định ≥ 28 ngày trên máy phân tích. | ||
| 36 | QC PCT (PCT control) | 3 | Hộp | . | ||
| 37 | T3 | 12 | Hộp | - Khoảng đo: 0.1–8 ng/mL (0.15–12.3 nmol/L) - Độ ổn định ≥ 28 ngày trên máy phân tích. | ||
| 38 | T3/T4/VB12 Ancillary Reagent | 4 | Hộp | - Thuốc thử bổ sung | ||
| 39 | TOBR (Tobramycin) | 5 | Hộp | - Khoảng đo: 0,18–13 µg/mL - Độ ổn định ≥ 42 ngày trên máy phân tích. | ||
| 40 | TSH | 8 | Hộp | - Khoảng đo: 0.010–150 µIU/mL (mIU/L) - Độ ổn định ≥ 21 ngày trên máy phân tích. | ||
| 41 | VANC (Vancomycin) | 4 | Hộp | -Khoảng đo: 0.67–90 µg/mL - Độ ổn định ≥ 42 ngày trên máy phân tích. | ||
| 42 | VB12 (Vitamin B12) | 6 | Hộp | - Khoảng đo: 45-2000 pg/mL (33-1476 pmol/L) - Độ ổn định ≥ 28 ngày trên hệ thống. | ||
| 43 | VB12 DTT/Releasing Agent | 4 | Hộp | Thuốc thử bổ sung của xét nghiệm VB 12 (DTT/Tác nhân giải phóng) | ||
| 44 | Wash 1 | 28 | Hộp | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi