Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhóm hóa chất cho MRD, gồm 24 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206866-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Nhóm hóa chất cho MRD, gồm 24 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-03 14:16:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,959,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,450,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CD7 FITC | 5 | Lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD7 - Chất huỳnh quang: FITC - Kháng thể mouse IgG2a, clone: 8H8.1 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20 µl/test, 2 ml),... - Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 5,0-7,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 2 | CD36 FITC | 2 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD36 - Chất huỳnh quang: FITC - Kháng thể mouse IgG1, clone: FA6.152 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20 µl/test, 2 ml),... - Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 4,0-7,0 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 3 | TdT FITC | 2 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho TdT (pool) - Chất huỳnh quang: FITC - Kháng thể: mouse IgG1, IgG2a; clone: HT1, HT4, HT8, HT9 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 50 test; hoặc tương đương (20 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: FITC/Ig: 4,5-7,0 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 6 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 4 | CD64 PE | 1 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD64 - Chất huỳnh quang: PE - Kháng thể: mouse IgG1; clone: 22 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20 µl/test, 2 ml),... - Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 5 | CD235a PE | 1 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD235a - Chất huỳnh quang: PE - Kháng thể: mouse IgG1; clone: 11E4B-7-6 (KC16) - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20 µl/test, 2 ml),... - Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 6 | CD2 PE | 1 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD2 - Chất huỳnh quang: PE - Kháng thể: rat IgG2a; clone: 39C 1.5 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20 µl/test, 2 ml),... - Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 7 | CD23 PE | 2 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD23 - Chất huỳnh quang: PE - Kháng thể: mouse IgG1; clone: 9P25 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20 µl/test, 2 ml),... - Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 8 | HLA-DR ECD | 12 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho HLA-DR - Chất huỳnh quang: ECD - Kháng thể: mouse IgG1; clone: Immu-357 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỷ lệ mol: ECD/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 9 | CD20 ECD | 2 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD20 - Chất huỳnh quang: ECD - Kháng thể: mouse IgG2a; clone: P9E9 (HRC20) - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: ECD/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 10 | CD13 ECD | 4 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD13 - Chất huỳnh quang: ECD - Kháng thể: mouse IgG1; clone: Immu103.44 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: ECD/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 11 | CD13 PC5.5 | 10 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD13 - Chất huỳnh quang: PC5.5 - Kháng thể: mouse IgG1; clone: Immu103.44 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 50 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 0,5 ml),... - Tỉ lệ mol: PC5.5/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 12 | CD61 PC5.5 | 2 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD61 - Chất huỳnh quang: PC5.5 - Kháng thể: mouse IgG1; clone: SZ21 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 50 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 0,5 ml),... - Tỉ lệ mol: PC5.5/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 13 | CD19 PC5.5 | 8 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD19 - Chất huỳnh quang: PC5.5 - Kháng thể: mouse IgG1; clone: J3-119 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 50 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 0,5 ml),... - Tỉ lệ mol: PC5.5/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 14 | CD117 PC7 | 6 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD117 - Chất huỳnh quang: PC7 - Kháng thể: mouse IgG1; clone: 104D2D1 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: PC7/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 15 | CD33 PC7 | 4 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD33 - Chất huỳnh quang: PC7 - Kháng thể: mouse IgG1 kappa; clone: D3HL60.251 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: PC7/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 16 | CD33 APC | 5 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD33 - Chất huỳnh quang: APC - Kháng thể: mouse IgG1; clone: D3HL60.251 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: APC/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 17 | CD38 APC | 6 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD38 - Chất huỳnh quang: APC - Kháng thể: mouse IgG1; clone: LS198.4.3 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: APC/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 18 | CD8 APC | 1 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD8 - Chất huỳnh quang: APC - Kháng thể: mouse IgG1; clone: B9.11 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: APC/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 19 | CD36 APC | 34 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD36 - Chất huỳnh quang: APC - Kháng thể: mouse IgG1; clone: FA6.152 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 50 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 0,5 ml),... - Tỉ lệ mol: APC/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 20 | CD34 APC- Alexa Fluor 750 | 22 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD34 - Chất huỳnh quang: APC- Alexa Fluor 750 - Kháng thể: mouse IgG1; clone: 581 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 50 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 0,5 ml),... - Tỉ lệ mol: APC- Alexa Fluor 750/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 21 | CD71 APC-Alexa Fluor 750 | 2 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD71 - Chất huỳnh quang: APC- Alexa Fluor 750 - Kháng thể: mouse IgG1; clone: YDJ1.2.2 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 50 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 0,5 ml),... - Tỉ lệ mol: APC- Alexa Fluor 750/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 22 | CD14 PB | 2 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD14 - Chất huỳnh quang: Pacific Blue - Kháng thể: mouse IgG2a; clone: RMO52 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 50 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 0,5 ml),... - Tỉ lệ mol: Pacific Blue/Ig: 6-8 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 23 | CD45 KrO | 14 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD45 - Chất huỳnh quang: Krome Orange - Kháng thể: mouse IgG1 kappa; clone: J33 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (10 µl/test, 1 ml),... - Tỉ lệ mol: Krome Orange/Ig: 10,40-14,10 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. | ||
| 24 | CD45 PE | 2 | lọ | - Kháng thể đặc hiệu cho CD45 - Chất huỳnh quang: PE - Kháng thể: mouse IgG1; clone: J33 - Công nghệ sản xuất: Hybridoma - Đóng gói: 100 tests hoặc tương đương (20 µl/test, 2 ml),... - Tỉ lệ mol: PE/Ig: 0,5-1,5 - Dung dịch đệm: PBS pH 7,2; BSA 2 mg/ml và NaN3 0,1%. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi