Gói thầu: Gói thầu số 33: Nhóm hóa chất xét nghiệm virut bằng phương pháp điện hóa phát quang, gồm 30 danh mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Nhóm hóa chất xét nghiệm virut bằng phương pháp điện hóa phát quang, gồm 30 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:05:00 đến ngày 2021-02-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,334,350,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,344,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu ba trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HBsAg II | 490 | Hộp | - Độ nhạy: 99.9% - Độ đặc hiệu: 99.98% - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 8 tuần; trên máy: 4 tuần - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 2 | HIV combi PT | 250 | Hộp | - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 99.81% - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 12 tuần; trên máy: 28 ngày - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 3 | Anti-HCV II | 360 | Hộp | - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 99.85% - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 8 tuần; trên máy: 31 ngày - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 4 | Precicontrol HIV Gen II | 20 | Hộp | Độ ổn định sau khi hoàn nguyên ở 2-8oC: 7 ngày. | ||
| 5 | Anti-HBc IgM | 3 | Hộp | - Độ đặc hiệu: 100% - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 8 tuần; - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 6 | Anti-HBc | 20 | Hộp | - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 99.88% - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 8 tuần; - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 7 | Anti-HBe | 3 | Hộp | - Độ đặc hiệu: 100% - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 8 tuần; - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 8 | Anti-HBs | 50 | Hộp | - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 99.45% - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 8 tuần; - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 9 | HBeAg | 3 | Hộp | - Độ đặc hiệu: 100% - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 8 tuần; - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 10 | PreciControl Anti-HBc II | 2 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở ở 2-8oC: 8 tuần. | ||
| 11 | PreciControl Anti-HBC IgM | 2 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở và để ở 2-8oC: 8 tuần. | ||
| 12 | PreciControl Anti-HBe | 2 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở ở 2-8oC: 8 tuần. | ||
| 13 | PreciControl Anti-HBs | 3 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở ở 2-8oC: 8 tuần. | ||
| 14 | PreciControl HBeAg | 2 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở và để ở 2-8 độ C: 8 tuần. | ||
| 15 | CMV IgM | 30 | Hộp | - Độ nhạy trong nhiễm trùng nguyên phát 93%. - Độ đặc hiệu lâm sàng: 97.1 %. - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 6 tuần - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 16 | CMV IgG | 30 | Hộp | - Độ đặc hiệu phân tích: 96.6 %. - Độ ổn định sau khi mở nắp và để ở 2-8oC: 12 tuần; trên máy: 3 tuần - Loại mẫu: Huyết thanh/huyết tương chống đông bằng EDTA, Na-citrate - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương | ||
| 17 | PreciControl CMV IgG | 4 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở và để ở 2-8oC: 8 tuần. | ||
| 18 | Diluent Universal | 20 | Hộp | Độ ổn định trên máy ở 20-25oC: 3 tháng. | ||
| 19 | ProCell M | 96 | Hộp | - Bảo quản ở 15-25oC - Độ ổn định trên máy: 5 ngày. | ||
| 20 | ProbeWash M | 10 | Hộp | - Bảo quản ở 15-25oC - Độ ổn định trên máy sau khi mở nắp là 4 tuần | ||
| 21 | Pre Clean M | 32 | Hộp | - Bảo quản ở 15-25oC - Độ ổn định trên máy sau khi mở nắp là 4 tuần | ||
| 22 | ProCell | 60 | Hộp | - Bảo quản ở 15-25oC - Độ ổn định trên máy sau khi mở nắp là 3 ngày | ||
| 23 | CleanCell | 60 | Hộp | - Bảo quản ở 15-25oC - Độ ổn định trên máy 3 ngày. | ||
| 24 | SysWash | 10 | Hộp | Bảo quản ở 2-8oC | ||
| 25 | HBsAg Confirmatory Test | 4 | Hộp | - So sánh phương pháp có độ tương đồng: 100% - Độ đặc hiệu 100%. - Độ ổn định sau khi mở nắp ở 2-8oC: 8 tuần. - Chứng chỉ công nhận CE hoặc tương đương. | ||
| 26 | ISE Cleaning Solution/ SysClean | 5 | Hộp | Thành phần: - Natri hydroxide ≤ 3 mol/L, - Natri hypochlorite ( | ||
| 27 | PreciControl HBsAg II | 12 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở và để ở 2-8oC: 8 tuần. | ||
| 28 | PreciControl Anti- HCV | 12 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở và để ở 2-8oC: 8 tuần. | ||
| 29 | PreciControl CMV IgM | 3 | Hộp | Độ ổn định sau khi mở và để ở 2-8 độC: 8 tuần. | ||
| 30 | CleanCell M | 96 | Hộp | Thành phần: KOH 176 mmol/L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi