Gói thầu: Gói thầu số 37: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda và các Subclass miễn dịch trong máu, gồm 20 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209730-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 37: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda và các Subclass miễn dịch trong máu, gồm 20 danh mục
Số hiệu KHLCNT 20210201800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-04 11:40:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,265,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,656,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu sáu trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cleaner SCS 18 Hộp Hoá chất rửa, để chạy FLC lambda.
2 N Diluent 170 Hộp .
3 N FLC Control SL 1 6 Hộp Là QC mức 1 của xét nghiệm Kappa và lambda.
4 N FLC Control SL2 6 Hộp Là QC mức 2 của xét nghiệm Kappa và lambda.
5 N FLC Standard SL 6 Hộp Chất chuẩn xét nghiệm Kappa, lambda.
6 N FLC Supplementary Reagent 60 Hộp Hóa chất phân tích bổ sung cho các xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa và Lambda: (FLC Kappa, FLC Lambda).
7 N Latex FLC kappa 100 Hộp Kháng thể đơn dòng: - Dải đo: Total: từ 0.175 đến 9000 mg/L hoặc rộng hơn, - Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp ≥ 4 tuần từ 2 - 8°C - Đường cong chuẩn: ≥ 6 tuần
8 N Latex FLC lambda 100 Hộp Kháng thể đơn dòng: - Dải đo: Total: 0.47 - ≥ 6000 mg/L, cao nhất: 53000 mg/L - Giới hạn phát hiện: 0.47 mg/L - Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp ≥ 4 tuần từ 2 - 8°C - Đường cong chuẩn: ≥ 6 tuần
9 N Latex IgE mono 75 Hộp Kháng thể đơn dòng: - Khoảng đo ban đầu 18–1150 IU/mL. - Giới hạn phát hiện 4.5 IU/mL. - Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp ≥ 4 tuần từ 2 - 8°C - Đường cong chuẩn ≥ 4 tuần
10 N Protein Standard SL 6 Hộp Chất chuẩn các xét nghiệm Protein: IgA, IgE, IgG, IgM.
11 N Reaction Buffer 10 Hộp Hóa chất đệm để định lượng Free Kappa và Free Lambda.
12 N Supplementary Reagent L 18 Hộp Hoá chất phụ cho XN IgE.
13 N/T Protein Control SL/H 5 Hộp Chất QC mức cao (High) cho các xét nghiệm Protein: IgE, IgG, IgM, IgG1, IgG2, IgG3, IgG4
14 N/T Protein Control SL/L 5 Hộp Chất QC mức thấp (Low) cho các xét nghiệm Protein: IgE, IgG, IgM, IgG1, IgG2, IgG3, IgG4.
15 N/T Protein Control SL/M 5 Hộp Chất QC mức trung bình (Medium) cho các xét nghiệm Protein: IgE, IgG, IgM, IgG1, IgG2, IgG3, IgG4.
16 N AS IgG1 8 Hộp - Khoảng đo: 0.85–27 g/L - Giới hạn phát hiện: 0.04 g/L - Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp ≥ 2 tuần từ 2 - 8°C
17 N AS IgG2 8 Hộp - Khoảng đo: 0.35–11 g/L - Giới hạn phát hiện: 0.09 g/L - Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp ≥ 2 tuần từ 2 - 8°C
18 N Latex IgG3 8 Hộp - Khoảng đo: 0.033–2.1 g/L - Giới hạn phát hiện: 0.0017 g/L - Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp ≥ 2 tuần từ 2 - 8°C
19 N Latex IgG4 8 Hộp - Khoảng đo: 0.052–3.3 g/L - Giới hạn phát hiện: 0.0026 g/L - Độ ổn định của hóa chất sau khi mở nắp ≥ 2 tuần từ 2 - 8°C
20 N Supplementary Reagent/ Precipitation 20 Hộp Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm định lượng IgA, IgM, IgG2, IgG4, N Latex IgG3 và N Latex IgG4.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->