Gói thầu: Gói thầu số 31: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, gồm 25 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Nhóm xét nghiệm định lượng các yếu tố đông máu bằng phương pháp bi từ, gồm 25 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 10:49:00 đến ngày 2021-02-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,387,999,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,880,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | STA Desorb U | 55 | Hộp | Hóa chẩt rửa kim cho máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ. | ||
| 2 | STA Cleaner Solution | 55 | Thùng | . | ||
| 3 | STA Liatest Control N+P | 30 | Hộp | Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm D-dimer trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ, thành phần là huyết tương người dạng đông khô. | ||
| 4 | STA Thrombin 10 | 45 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm TT trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ - Dạng đông khô, thành phần là thrombin có nguồn gốc từ người - Độ ổn định: ≥ 7 ngày trên hệ thống máy từ 15-190C. | ||
| 5 | STA Liatest D-Di Plus | 45 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm D-dimer trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo nguyên lý miễn dịch đo độ đục - Dạng lỏng, thành phần gồm các hạt latex được phủ kháng thể đơn dòng đặc hiệu với kháng nguyên D-dimer đã được xây dựng đường chuẩn - Độ ổn định ≥ 15 ngày trên hệ thống máy từ 15-190C. | ||
| 6 | STA Rountine QC | 36 | Hộp | - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Fibrinogen, PT, APTT, TT trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ - Thành phần là huyết tương người dạng đông khô. | ||
| 7 | STA FM Control | 16 | Hộp | - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Fibrin monomer trên máy xét nghiệm đông máu tự động - Thành phần là huyết tương người dạng đông khô. | ||
| 8 | STA FM Calibrator | 4 | Hộp | . | ||
| 9 | STA Liatest FM | 40 | Hộp | Hóa chất cho xét nghiệm Fibrin monomer theo nguyên lý miễn dịch đo độ đục. | ||
| 10 | STA Liquid Fib | 55 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ - Dạng lỏng, thành phần có thrombin có nguồn gốc từ người - Độ ổn định sau mở ≥ 10 ngày trên hệ thống máy từ 15-190C, ≥ 60 ngày ở 2-8ºC. | ||
| 11 | STA PTT Automate 5 | 60 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm APTT trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ - Dạng đông khô, thành phần có chất kích hoạt là Silica. | ||
| 12 | STA CaCl2 | 10 | Hộp | - Hóa chất CaCl2 0,025 M trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ - Dạng lỏng. | ||
| 13 | STA Owren Koller | 25 | Hộp | Hóa chất pha loãng mẫu để thực hiện xét nghiệm trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ. | ||
| 14 | STA NeoOptimal 20 | 28 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm PT trên máy xét nghiệm đông máu tự động theo công nghệ đo cơ - Dạng đông khô, đã được xây dựng đường chuẩn - Độ ổn định ≥ 2 ngày trên hệ thống máy 15-19oC, ≥ 8 ngày ở 2-8ºC. | ||
| 15 | STA ECA II | 9 | Hộp | - Hóa chất định lượng nồng độ thuốc Dabigatran theo phương pháp so màu - Thành phần chứa các lọ hóa chất riêng biệt gồm: Prothrombin, subtrate, Ecarin - Độ bền trên máy ≥ 3 ngày (từ 15-19ºC), độ bền ở 2-8°C ≥ 28 ngày. | ||
| 16 | STA Dabigatran Calibrator | 2 | Hộp | - Phương pháp so màu - Gồm 5 mức (5 điểm). Độ ổn định trên máy ≥ 4h (từ 15-19ºC). | ||
| 17 | STA Dabigatran Control | 9 | Hộp | - Phương pháp so màu - Gồm 2 mức. Độ ổn định trên máy ≥ 4h (từ 15-19ºC). | ||
| 18 | Trinichrom FVIII | 24 | Hộp | - Hóa chất định lượng yếu tố VIII theo phương pháp so màu - Thành phần gồm các lọ riêng biệt: Factor X, Factor X hoạt hóa, Factor IX hoạt hóa. - Độ ổn định trên máy ≥ 4h (từ 15-19ºC). | ||
| 19 | STA UniCalibrator | 2 | Hộp | - Hóa chất dựng đường chuẩn cho các xét nghiệm định lượng yếu tố đông máu - Độ ổn định trên máy ≥ 4h (từ 15-19ºC). | ||
| 20 | STA System Control N+P | 16 | Hộp | - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm yếu tố VIII, IX, XI, XII. Có 2 mức (N và P) - Độ ổn định trên máy ≥ 8h. | ||
| 21 | STA Deficient IX | 8 | Hộp | - Hóa chất định lượng yếu tố IX, có thành phần: huyết tương đã loại bỏ yếu tố IX - Độ ổn định trên máy ≥ 4h. | ||
| 22 | STA Deficient XI | 2 | Hộp | - Hóa chất định lượng yếu tố XI, có thành phần : huyết tương đã loại bỏ yếu tố XI - Độ ổn định trên máy ≥ 4h. | ||
| 23 | STA ImmunoDef XII | 2 | Hộp | - Hóa chất định lượng yếu tố XII, có thành phần: huyết tương đã loại bỏ yếu tố XII - Độ bền trên máy ≥8h. | ||
| 24 | STA ImmunoDef VIII | 24 | Hộp | - Hóa chất định lượng yếu tố VIII, có thành phần : huyết tương đã loại bỏ yếu tố VIII - Độ bền trên máy ≥ 8h. | ||
| 25 | Stic Expert HIT 5 | 10 | Hộp | Bộ kit xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG kháng phức hợp PF4/Polyanion trong huyết tương hoặc huyết thanh người bằng công nghệ miễn dịch dòng bên (lateral flow immunoassay) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi