Gói thầu: Gói thầu số 40: Nhóm hóa chất định lượng thuốc, một số marker ung thư và các xét nghiệm chẩn đoán thiếu máu, gồm 71 danh mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210209909-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40: Nhóm hóa chất định lượng thuốc, một số marker ung thư và các xét nghiệm chẩn đoán thiếu máu, gồm 71 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 11:32:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,663,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,627,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Methotrexate Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 2 | Methotrexate Controls | 6 | Hộp | . | ||
| 3 | Methotrexate Reagent Kit | 20 | Hộp | Định lượng Methotrexate. Độ tuyến tính : 0.04 - 1500 µmol/L LOQ: ≤ 0.04 umol/L | ||
| 4 | Multi - assay manual diluent | 4 | Hộp | . | ||
| 5 | Ferritin Calibrators | 4 | Hộp | . | ||
| 6 | Ferritin Controls | 4 | Hộp | . | ||
| 7 | Ferritin Reagent kit | 16 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0-1000 ng/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: ≤ 1 ng/mL | ||
| 8 | B12 Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 9 | B12 Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 10 | B12 Reagent kit | 12 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 2000 pg/mL (0 – 1476 pmol/L) - Phương pháp CLIA - LoQ: ≤ 150 pg/mL (≤ 111 pmol/L) | ||
| 11 | Folate Calibrators | 4 | Hộp | . | ||
| 12 | Folate Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 13 | Folate Reagent Kit | 24 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0.0 – 20.0 ng/mL (0.0 – 45.3 nmol/L) - Khoảng đo: 1.5 - 20 ng/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: 0.5 ng/mL hoặc 1.1 nmol/L | ||
| 14 | AFP Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 15 | AFP Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 16 | AFP Reagent Kit | 24 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0-2000 ng/mL - Độ nhạy phân tích: 0.04 ng/mL | ||
| 17 | CA 125 II Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 18 | CA 125 II Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 19 | CA 125 II Reagent kit | 16 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 1000 U/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: ≤ 1.0 U/mL | ||
| 20 | CA 15-3 Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 21 | CA 15-3 Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 22 | CA 15-3 Reagent kit | 16 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 800 U/mL - Khoảng đo: 0.5 - 800 U/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: ≤ 0.5 U/mL | ||
| 23 | CA 19-9XR Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 24 | CA 19-9XR Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 25 | CA19-9XR Reagent kit | 8 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 1200 U/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: | ||
| 26 | Total PSA Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 27 | Total PSA Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 28 | Total PSA Reagent kit | 12 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 - 50 ng/mL - Khoảng đo: 0.008 – 100 ng/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: | ||
| 29 | Free PSA Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 30 | Free PSA Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 31 | Free PSA Reagent kit | 8 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 30 ng/mL - Khoảng đo: 0.008 - 30 ng/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: | ||
| 32 | CEA Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 33 | CEA Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 34 | CEA Reagent kit | 24 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 500 ng/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: | ||
| 35 | Architect Intact PTH Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 36 | Architect Intact PTH Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 37 | Intact PTH Reagent kit | 4 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn Routine: 0.0 –3000.0 pg/mL (0 – 318 pmol/L), STAT: 0.0 – 2500.0 pg/mL (0 – 265 pmol/L) - Khoảng đo: Routine: 3 -3000 pg/mL, STAT: 4-2500 pg/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích Routine: 0.23 pg/mL STAT: 0.31 pg/m | ||
| 38 | Tacrolimus Whole Blood Precipitation Reagent Kit | 2 | Hộp | Hóa chất tiền xử lý cho xét nghiệm Tacrolimus. | ||
| 39 | Tacrolimus Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 40 | Tacrolimus Reagent kit | 2 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0-30 ng/mL - Khoảng đo: 2.0- 30 ng/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: ≤ 1.5 ng/mL | ||
| 41 | Transplant pretreatment tubes | 2 | Hộp | Ống đựng mẫu cho xét nghiệm Tacrolimus/Cyclosporine. | ||
| 42 | Technopath Multichem WBT | 2 | Hộp | Chất QC của xét nghiệm Tacrolimus/Cyclosporine. | ||
| 43 | Cyclosporine Calibrator | 2 | Hộp | . | ||
| 44 | Cyclosporine Reagent kit | 2 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 1500 ng/mL - Khoảng đo: 30-1500 ng/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: ≤ 25.0 ng/mL | ||
| 45 | Cyclosporine Whole Blood Precipitation Reagent Kit | 2 | Hộp | Dung dịch tách Cyclosporine ra khỏi mẫu bệnh phẩm, mẫu chứng, mẫu chuẩn. | ||
| 46 | SCC Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 47 | SCC Controls | 5 | Hộp | . | ||
| 48 | SCC Reagent kit | 20 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 70 ng/mL - Khoảng đo: 0.1 - 70 ng/mL - Phương pháp: CLIA - Độ nhạy phân tích: | ||
| 49 | Pepsinogen I Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 50 | Pepsinogen I Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 51 | Pepsinogen I Reagent Kit | 12 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 – 200 ng/mL - Độ nhạy phân tích : | ||
| 52 | Pepsinogen II Controls | 2 | Hộp | . | ||
| 53 | Pepsinogen II Calibrators | 2 | Hộp | . | ||
| 54 | Pepsinogen II Reagent kit | 12 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0 - 100 ng/mL - Độ nhạy phân tích : | ||
| 55 | Technopath Multichem IA Plus | 4 | Hộp | Chất QC cho nhiều xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (≥ 30 xét nghiệm) | ||
| 56 | PRE-TRIGGER SOLUTION | 16 | Hộp | . | ||
| 57 | TRIGGER SOLUTION | 24 | Hộp | . | ||
| 58 | Probe Conditioning Solution | 16 | Hộp | - Dung dịch rửa kim - Thành phần chứa tối thiểu các chất: Antimicrobial Agent and ProClin 300. | ||
| 59 | Concentrated Wash Buffer | 56 | Hộp | Dung dịch muối đệm phosphate 1,5 M. Pha loãng để sử dụng. | ||
| 60 | HE4 reagent kit | 15 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0,0-1500,0 pmol/L - LoQ: ≤ 20 pmol/L | ||
| 61 | HE4 calibratos | 5 | Hộp | . | ||
| 62 | HE4 controls | 7 | Hộp | . | ||
| 63 | TG Calibrators | 5 | Hộp | . | ||
| 64 | TG Controls | 7 | Hộp | . | ||
| 65 | TG Reagent kit | 12 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0,00 - 500,00 ng/mL - Khoảng đo 0,14 đến 500,00 ng/mL. - Độ nhạy phân tích: giá trị LoQ lớn hơn 0,14 ng/mL (μg/L), tương ứng với giá trị thấp dưới của khoảng đo - Phương pháp CLIA. | ||
| 66 | Anti - TG Calibrators | 5 | Hộp | . | ||
| 67 | Anti - TG Controls | 7 | Hộp | . | ||
| 68 | Anti - TG Reagent kit | 12 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0,0 đến - 1000,0 IU/mL. - Khoảng tuyến tính giữa 3,0 và 1000,0 IU/mL - Giới hạn phát hiện: ≤ 1,0 IU/mL. - Phương pháp CLIA. | ||
| 69 | Anti - TPO Calibrators | 5 | Hộp | . | ||
| 70 | Anti - TPO Controls | 7 | Hộp | . | ||
| 71 | Anti - TPO Reagent kit | 12 | Hộp | - Khoảng hiệu chuẩn: 0,00 đến - 1000,00 IU/mL. - Khoảng tuyến tính giữa 3,0 và 1000,0 IU/mL. - Độ nhạy phân tích: ≤ 1,0 IU/mL - Phương pháp CLIA. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi