Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển các loại - SCTX 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210206294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị điện, điều khiển các loại - SCTX 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 14:35:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,344,163,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,162,000 VNĐ ((Năm mươi triệu một trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12 | 2 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bộ cần đánh lửa thay đầu bao gồm: Đầu cần P/N 020003000-AK, thanh nối dài P/N 02000400-A140, đầu típ đánh lửa P/N 02000500-A1-12, cáp kết nối P/N 03000300-00-015; bộ phụ kiện lắp đặt | 5 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa | 5 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Bộ chia khí SMC SY7220- 4LZD-02; U: 220VAC; Pmax: 0,1-0,7Mpa | 4 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Bộ chia khí SR551 - DN25DW; 220VAC; 5,5VA; 25MPa | 2 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Bộ chuyển đổi giao thức truyền thông Profibus-DP (RPBA-01) | 2 | bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON011 | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bộ điều khiển máy nén khí compare C20606/71;s/n: 1924, STI9306A (bao gồm cả phần mềm đồng bộ với hệ thống đang có ở Nhà máy) | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 2 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA) | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bộ định vị tác động kép MP16213SLM0, 4-20mA, 0.14-0.7Mpa; -20-60 độ C | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bộ giám sát lưu lượng ADS-CB D-1200Pa; 4-20mA; 24VDC | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Bộ giám sát ngọn lửa (dùng cho vòi dầu) UR600IR/BGT | 2 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220, s/n:11102624; Un: 220VAC/50Hz | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605 | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Bộ kích đánh lửa vòi đốt dầu (bao gồm cả cáp kết nối cao áp):P/N 07070602-ZZXM, P/N 03000300-00-015 | 4 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon | 2 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Bộ lọc khí Midiart 2000; 0,2 Mm PTFE, code 17805 - E | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Bộ phân tích Infrared Gas Analyzer Model: IR400-K3EGEGEGNN13-4TU/R/C/K U:230VAC, out: 4-20mA; RS232C communication (gồm phụ kiện cho cài đặt IR400) | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, Type: M-08842-06; KT: phi 8x 60mmL (loại 2 đầu sensor kép, 06 dây), Dải đo: 0 -100 độ C, CL:0,6 | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Cảm biến đo nồng độ Hydro trong oxy HTO model : 3HYE(S) | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Cảm biến nhiệt độ Pt1000, 0-300 độ | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độ | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Cáp kết nối Model: 84661-25; Part number:84661-25, dài 7.6m, vỏ bọc thép không gỉ (Kết nối với cảm biến đo độ rung P/N 330500) | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Cơ cấu dẫn động GTD83; 0,4-0,7Mpa | 2 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Công tắc áp suất Model: E1H-H250 Độ chính xác: +/- 2%; 10A@ 125/250 VAC, 3A@ 480VAC, 0.5A@ 24VDC Dải làm việc:10-250Psi | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Công tắc tơ RMK-400; Ui=660V; Ith=450A | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Công tắc từ IFL 15-30-10/01 | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Đầu típ đánh lửa, dài 305mm, đường kính 17,1mm; Inconel/SS304; PN 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL | 5 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Động cơ xoay chiều bộ giám sát ngọn lửa tổ 1 loại 3 Mot M2QA 132 S2B/7,5kW | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Ejector thải xỉ đáy lò, phi 159 | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Hợp bộ điều khiển máy cắt 110kV JFZ-12FB | 1 | cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Hợp bộ điều khiển máy cắt 220kV JFZ-22FA | 1 | cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Màn hình Schneider (bao gồm cả cài đặt phần mềm điều khiển) Type: XBTGT5330; Điện áp nguồn cấp 24VDC | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Module chuyển đổi tín hiệu mã hóa ABB, model: RTAC | 1 | bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Rơ le giám sát lưu lượng gió PU1-108N (gồm cảm biến) | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Rotary Encoder HTC - 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên) | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000W | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) | 3 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu quang - Modbus hệ thống cầu trục (490NRP95400) | 1 | bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Thiết bị đo mức kiểu chênh áp Model: EJA130E- JMS4J-917DB/HE, dải đo: 0-2000mmH20, U: 10,5- 42VDC, Out: 4-20mA, Pm:16 Mpa | 1 | Bộ | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Van điện từ RYZDH; AC220; 50Hz; 22VA; ED100%: bao gồm cả bộ đặt thời gian | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS | 2 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Van điều chỉnh áp suất thủy lực Roliki model: MBP-03H | 1 | Cái | Khoản 2.2 - Mục 2 - Phần 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi