Gói thầu: Gói thầu 14 2021 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ công tác vận hành và bảo dưỡng, sửa chữa tại nhà máy điện mặt trời Cư Jút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14 2021 TB-CJ: Mua sắm VTTB phục vụ công tác vận hành và bảo dưỡng, sửa chữa tại nhà máy điện mặt trời Cư Jút |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 13:09:00 đến ngày 2021-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,117,634 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy hàn ống nhựa PPR, HDPE | MHCT | 1 | Cái | Máy hàn cầm tay cho ống nhỏ 20-63mm Công suất: 1500W – 220V – 50Hz. Nhiệt độ: 0 - 300 độ C. Đầu ra nhiệt phủ lớp chống dính Dụng cụ đi kèm máy hàn: + Đầu hàn ống: d20, d25, d32, d40, d50, d63. '+ Kéo cắt ống PPR. + Đôi găng tay bảo hộ hàn ống nhiệt. + Thước dây 3m. Hướng dẫn sử dụng đính kèm. | |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng ngoài trời | Đ-Led | 6 | Cái | Công suất tiêu thụ: 100W Bóng Led: Lumileds (USA)/Cree(USA) Quang thông: 10.490lm (Trắng tự nhiên). Nhiệt độ màu ánh sáng: 4000K Kích thước sản phẩm: 270x250x178mm Điện áp ngõ vào: AC100-240V Chỉ số hoàn màu: Ra>80 Góc chiếu sáng:120° Tuổi thọ: >50.000 giờ Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65 Cấp CO, CQ kèm theo. | |
| 3 | Sơn mạ kẽm 11310 màu sáng bình xịt 400ml | SMK | 10 | Bình | Khả năng bao phủ và thẩm thấu cao. Hàm lượng kẽm đạt 98% giúp chống oxy hóa tốt Tông màu tương tự như khi mạ kẽm bằng nhiệt. Khô nhanh chóng (khô trên bề mặt trong vòng: 3 phút với màu sáng, 6 7 phút với màu tối) và không bị nhỏ giọt Có thể sơn đè lên nhiều lớp hoặc để như cũ để bảo vệ. Có khả năng chống mài mòn cao. Khả năng chịu nhiệt: từ - 50oC đến 500oC Dung tích: 400ml | |
| 4 | Tấm phíp cam cách điện BAKELITE dày 3mm | PCĐ | 2 | m2 | Kích thước chiều ngang: 1000mm Kích thước chiều dài: 2000mm Độ dày: 3mm Chủng loại: Phíp Bakelite Màu sắc: Cam Nhiệt dung: 0.92 kJ/(kg·K) Độ dẫn nhiệt: 0.2 W/(m·K) Tỉ trọng: 1,45 g/cm³ | |
| 5 | Vỏ tủ điện ngoài trời | TĐ | 25 | Cái | Vật liệu: Tôn 1,2 mm, sơn tĩnh điện màu xám Chiều rộng: 30cm, chiều cao 40cm, chiều sâu 20cm Khóa bật. Có lỗ luồn cáp bên dưới đáy tủ. Mở cửa bằng tay nắm Có lỗ lưu thông không khí Có tấm gá thiết bị bên trong (tấm Panel) | |
| 6 | Đai siết inox (cổ dề) 105-127mm | CD | 50 | Cái | Bản rộng: 12 mm Độ dày: 0,6 mm Siết ống: 105 – 127 mm Chất liệu: Thép không gỉ (inox 201) | |
| 7 | Đèn soi sợi quang | ĐSSQ | 1 | Cái | Cung cấp nguồn ánh sáng laser đỏ bước sóng 650nm Công suất phát: 10mw. Khoảng cách soi: 10-12 Km. Chế độ sáng liên tục và chớp nháy. Đầu kết nối: Universal connector 2.5mm như FC/ST/SC Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +60 (độ C) Pin: 2xAAA(2×1.5V) Kích thước: 176×16 mm Trọng lượng: 165g | |
| 8 | Ổ cứng SSD 500GB 860 EVO STAIII 2.5 | SSD500GB | 1 | Cái | Chủng loại: 860 EVO Dung lượng: 500GB Chuẩn kết nối: STAIII 60Gbit/s Kích thước: 2,5” Tốc độ đọc: lên đến 550MB/s Tốc độ ghi: lên đến 520MB/s 4k random: 98K IOPS – 64 Layer 3D TLC V-NAND Bảo hành: 60 tháng. Tem chính hãng | |
| 9 | Kìm cắt ống nhựa PVC | KC-PVC | 1 | Cái | Đường kính cắt 63 mm Chiều dài 298 mm Lưỡi cắt: Hợp kim siêu cứng được rèn và tôi dầu. Tuổi thọ trên 5000 lần cắt. Khả năng cắt: cắt tất cả các loại ống nhựa PVC Cơ cấu cắt: bánh cóc làm giảm lực cắt tối đa Hàng nhập khẩu Bảo hành: 02 năm | |
| 10 | Mỏ hàn thiếc | MH | 1 | Cái | Mỏ hàn được làm từ chất liệu cao cấp, thân được bọc nhựa có khả năng cách điện, cách nhiệt tốt Công suất: 100W Nguồn: 220VAC Nhiệt độ: lên đến 450 độ C trong 12giây Trọng lượng: 1,5kg | |
| 11 | Máy hút thiếc hàn | HTH | 1 | Cái | Kích thước: 225×170 mm Công suất: 70–75W (220-240V) Điện áp: 220–240VAC 50/60Hz Nhiệt độ cài đặt: 250–450˚C Phụ kiện: Cleaning pin TP-100CP-07/ bộ lọc TP-100F, Túi đựng, Ống chịu nhiệt, gá đỡ Hàng nhập khẩu (cấp CO, CQ, HDSD kèm theo) | |
| 12 | Dây rút nhựa trắng 2,5x100 | . | 5 | Gói | Chất liệu: Nhựa Nylon PA66 Kích thước: 2.5 x 100 mm ( rộng x dài) Định lượng: 1000 cái/túi Màu sắc: Trắng | |
| 13 | Dây rút nhựa trắng 4x200 | . | 5 | Gói | Chất liệu: Nhựa Nylon PA66 Kích thước: 4 x 200 mm ( rộng x dài) Định lượng: 1000 cái/túi Màu sắc: Trắng | |
| 14 | Đầu cose mạng | . | 50 | Cái | Đầu mạng thích hợp với các dây cáp có đường kính 0.25 inch đến 0.4 inch Túi hạt mạng cho dây CAT6 bọc inox (10 chiếc). Kết nối từ dây mạng tới cổng RJ45 để truyền tín hiệu mạng Đầu được mạ vàng Ứng dụng RJ45 Modular cắm Liererumfang: 10x RJ45 CAT6 Các chân tiếp xúc làm từ đồng nguyên chất | |
| 15 | Vít dù 1,5cm | . | 0,3 | kg | Vít dù 1,5cm Vít tự khoan | |
| 16 | Tắc kê 5 | 100 | Cái | Tắc kê 5 bằng nhựa | ||
| 17 | Tắc kê 6 | . | 100 | Cái | Tắc kê 6 bằng nhựa | |
| 18 | Vít xoắn 40 | . | 100 | Cái | Ren 3mm - Có mũ - Thép - Chiều dài 40mm | |
| 19 | Vít xoắn 50 | . | 100 | Cái | Ren 3mm - Có mũ - Thép - Chiều dài 50mm | |
| 20 | Đầu bắn vít bake | . | 5 | Cái | Mũi bắt vít 4 cạnh (bake) 2 đầu: (+)2 x 85mm Mũi được làm bằng thép đặc biệt, có từ tính được thiết kế với hình dạng đặc biệt nó truyền tải mô men xoắn tốt hơn. Tổng chiều dài: 85mm | |
| 21 | Đầu bắn vít lục giác 8 | . | 5 | Cái | Chất liệu: Thép S2 được xử lí nhiệt Đầu bắt vít lục giác chuyên dụng cho đầu vít, bu lông có mũ lục giác cái Đầu vít có độ cứng cao, không sợ hỏng hay toét mũi vít trong quá trình thao tác Đầu bắt vít có từ tính giữ con vít tốt. Chuôi lục giác, phù hợp với nhiều máy khoan và máy bắn vít | |
| 22 | Mũi khoan đa năng phi 6 | . | 5 | Cái | Vật liệu mũi: Hợp kim thép Vật liệu thân: Hợp kim thép carbon Hình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 6mm Tổng chiều dài mũi: 10mm | |
| 23 | Mũi khoan đa năng phi 8 | . | 5 | Cái | Vật liệu mũi: Hợp kim thép Vật liệu thân: Hợp kim thép carbon Hình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 8mm Tổng chiều dài mũi: 10mm | |
| 24 | Mũi khoan đa năng phi 10 | . | 5 | Cái | Vật liệu mũi: Hợp kim thép Vật liệu thân: Hợp kim thép carbon Hình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 10mm Tổng chiều dài mũi: 10mm | |
| 25 | Mũi khoan đa năng phi 12 | . | 5 | Cái | Vật liệu mũi: Hợp kim thép Vật liệu thân: Hợp kim thép carbon Hình dạng mũi khoan: Mũi giáo Vật liệu được khoan phù hợp: gạch, gạch men, gốm, sứ, thủy tinh, bê tông, tường xi măng, đá, nhôm, gỗ Chuôi: chuôi ba mặt Chế độ khoan: Tùy vật liệu có thể khoan chậm, khoan nhanh Đường kính mũi: 12mm Tổng chiều dài mũi: 10mm | |
| 26 | Đầu cose đồng phi 10 | . | 30 | Cái | Đầu cose đồng SC 10-6 | |
| 27 | Bộ mũi khoan cưa 3-13mm | . | 2 | Bộ | Bộ mũi khoan cưa từ 3 đến 13mm Tạo được lỗ khoan hình dạng bất kỳ trên thạch cao, gỗ, mica Vừa khoan vừa cưa Phủ Titanium tăng độ trơn khi cắt mica, nhôm | |
| 28 | Mũi khoan tháp 6-60mm | . | 2 | Cái | Chất liệu: Thép HSS4241 có phủ titanium bạc Công dụng: Khoan tạo lỗ, khoan phá Bộ sản phẩm bao gồm: 1 mũi khoan đường kính từ 6mm đến 60mm Trong lượng: 720g Màu: Bạc Đường kính trục:12mm Đường kính mũi khoan: 6 đến 60 mm Chiều dài mũi khoan: 91mm | |
| 29 | Mũi khoan sắt phi 8 | . | 5 | Cái | Đường kính lưỡi dao: 8 mm Chiều dài lưỡi dao: 81 mm Tổng chiều dài : 114 mm Số lưỡi cắt: 2 Góc xoắn: 30-40 độ Biên dạng lưỡi: hình côn (118°) Vật liệu dao: Thép gió (HSS) Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồng Ứng dụng gia công: tạo lỗ tròn | |
| 30 | Mũi khoan sắt phi 10 | . | 5 | Cái | Đường kính lưỡi dao: 10 mm Chiều dài lưỡi dao: 95 mm Tổng chiều dài : 130 mm Số lưỡi cắt: 2 Góc xoắn: 30-40 độ Biên dạng lưỡi: hình côn (118°) Vật liệu dao: Thép gió (HSS) Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồng Ứng dụng gia công: tạo lỗ tròn | |
| 31 | Mũi khoan sắt phi 14 | . | 5 | Cái | Đường kính lưỡi dao: 14 mm Chiều dài lưỡi dao: 122 mm Tổng chiều dài : 168 mm Số lưỡi cắt: 2 Góc xoắn: 30-40 độ Biên dạng lưỡi: hình côn (118°) Vật liệu dao: Thép gió (HSS) Vật liệu phôi: sắt các loại, gang, nhôm, đồng Ứng dụng gia công: tạo lỗ tròn | |
| 32 | Khăn lau mịn (dùng để lau cảm biến) | . | 50 | Cái | Màu sắc: Trắng ngà Kích thước: 15x15cm Khăn da cừu sơ mịn tách phần da thô cứng bên ngoài chỉ giữ lại phần mịn màng nhất dưới lớp da cừu. | |
| 33 | Nước cất | . | 10 | lít | Nước cất 2 lần | |
| 34 | Búa đóng đinh cán sắt | . | 4 | Cái | Búa nhổ đinh 2 đầu đóng và nhổ đinh. Thân búa được bọc 1 lớp cao su mềm, chống trơn trượt. Phần đầu búa được làm từ thép cứng cao cấp, rắn chắc. Trọng lượng: 16oz - 450 g. | |
| 35 | Tắc kê nhựa 4mm | . | 50 | Cái | Tắc kê nhựa 4mm | |
| 36 | Tắc kê sắt nở rút M8 | . | 50 | Cái | Đường kính nở rút: M8x100 Chiều dài: 75mm Vật liệu chế tạo: Thép Carbon Xử lý bề mặt: mạ vàng bảy màu | |
| 37 | Tắc kê sắt nở rút M10 | . | 50 | Cái | Đường kính nở rút: M10x100 Chiều dài: 70mm Vật liệu chế tạo: Thép Carbon Xử lý bề mặt: mạ vàng bảy màu | |
| 38 | Mũi khoét lỗ sắt 21mm | . | 2 | Cái | Chất liệu thép gió chất lượng cao Lưỡi cắt sắc bén. Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng. Kích thước: 21mm | |
| 39 | Mũi khoét lỗ sắt 27mm | . | 2 | Cái | Chất liệu thép gió chất lượng cao Lưỡi cắt sắc bén. Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng. Kích thước: 27mm | |
| 40 | Mũi khoét lỗ sắt 34mm | . | 2 | Cái | Chất liệu thép gió chất lượng cao Lưỡi cắt sắc bén. Khoét lỗ nhôm, sắt, thép mỏng. Kích thước: 34mm | |
| 41 | Búa tạ cán nhựa 7Kg | . | 1 | Cái | Đầu búa làm từ thép cacbon cứng, chịu nhiệt Giảm áp lực Cán làm bằng nhựa, cầm êm tay, chống rung Trọng lượng: 7 kg | |
| 42 | Búa tạ 5kg | . | 1 | Cái | Trọng lượng: 5kg Chất liệu: Thép carbon 45#, chịu nhiệt Chiều dài: 900 mm | |
| 43 | Lưỡi cưa sắt | . | 5 | Cái | Kích thước: 12" (~305mm) Số răng: 32 răng Bề ngang: 1/2" (12.7mm) | |
| 44 | Súng bắn silicon inox | . | 1 | Cái | Chất liệu Inox Thiết kế dạng máng Cò bấm cán Inox Trọng lượng: 0,3kg | |
| 45 | Giấy nhám vải thô (loại đóng gói theo cuộn) P100 | . | 2 | mét | Giấy nhám vải kích thước: 28 x23cm Độ nhám: +P100 | |
| 46 | Giấy nhám vải thô (loại đóng gói theo cuộn) P120 | . | 2 | mét | Giấy nhám vải kích thước: 28 x23cm Độ nhám: +P120 | |
| 47 | Giấy nhám vải mịn (loại đóng gói theo cuộn) P1000 | . | 2 | mét | Nhám cuộn Kích thước: 150x100mm Độ nhám: P1000 | |
| 48 | Giấy nhám vải mịn (loại đóng gói theo cuộn) P1200 | . | 2 | mét | Nhám cuộn: D250mm Độ nhám: P1200 | |
| 49 | Lưỡi dao tuốt cáp RCS114 | . | 5 | Cái | Đường kính vỏ cáp: 4,5-29mm Kiểu tách: Xoắn ốc. Chiều dài: 138mm Có lưỡi dao thay thế khi có yêu cầu: CB 231 Trọng lượng: 100 | |
| 50 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 1mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ1mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 51 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 2.5mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ2.5mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 52 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 4mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ4mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 53 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 10mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ10mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 54 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 16mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ16mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 55 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 25mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ25mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 56 | Ống co nhiệt (vàng, xanh, đỏ, đen) 35mm | . | 3 | mét | Đường kính: từ Φ35mm ± 0.4mm Chiều dài gen co nhiệt: 1m Độ dày: 0,28mm. Nhiệt độ làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃ Nhiệt độ co: 125 ℃ Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8% Điện áp cách điện: 600V | |
| 57 | Cầu chì F 630mA H/250V | . | 5 | Cái | Loại: Cầu chì ống kiếng Chất liệu tiếp điểm: đồng thau mạ Niken Kiểu: F (quick-acting) Kích thước (ØxH) : 5x20mm Dòng định mức: 630mA Điện áp: 250VAC Tiêu chuẩn: EN, DIN, RU, RoHS | |
| 58 | Đá cắt sắt phi 150mm | . | 5 | Hộp | Đường kính ngoài: 150 mm Đường kính trong: 22 mm Độ dày: 1.6 mm Ứng dụng: Cắt sắt, cắt Inox Dùng cho máy bàn hoặc máy cầm tay Qui cách: Hộp 25 viên | |
| 59 | Lưỡi cắt gỗ đường kính 110mm | . | 5 | Cái | Đường kính: 110mm Đường kính trục: 25.4mm Bề dày: 2mm Số răng: 30 Dùng cho máy con chuột, máy cầm tay Dùng để cắt gỗ | |
| 60 | Lưỡi cắt bê tông đường kính 110mm | . | 5 | Cái | Đường kính: 110mm Đường kính trong: 20/16mm Độ rộng cắt: 2mm Độ dày 1,6mm Vật liệu có thể xử lý: Bê tông Vật liệu, từ viết tắt: BEST OF DIAMOND | |
| 61 | Lưỡi cắt bê tông đường kính 150mm | . | 5 | Cái | Đường kính: 150mm Đường kính trong: 22/16mm Độ rộng cắt: 2mm Độ dày: 2mm Vật liệu có thể xử lý: Bê tông, đã Granite | |
| 62 | Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 32mm | . | 5 | Cái | Khâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 32mm Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao. Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C. | |
| 63 | Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 40mm | . | 5 | Cái | Khâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 40mm Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao. Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C. | |
| 64 | Khâu nối thẳng ống HDPE nối ren đường kính ống 50mm | . | 5 | Cái | Khâu nối ren trong ống HDPE đường kính ống 50mm Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 không bị ăn mòn bởi hóa chất, không bị lão hóa bởi nhiệt và chịu được áp suất cao. Nhiệt độ sử dụng cho phép ≤ 40°C. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi