Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ phần MR trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ phần MR trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 15:40:00 đến ngày 2021-03-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,642,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ và đo lường cho 01 ngăn đường dây 220kV (tại TBA 220kV Lào Cai) | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây tích hợp chức năng khoảng cách (F87L/21): 01 bộ (tích hợp các chức năng: F87L, 21/21N, 67/67N, 50/51. 50/51N, 50BF, 74, 85 (Bảo vệ F87L phù hợp với đầu đối diện tại TBA 220kV Bảo Thắng)). - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 01 bộ (tích hợp các chức năng 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 74. 85). - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái mức ngăn (bay unit): 01 bộ (phù hợp để kết nối với bảo vệ so lệch thanh cái 220kV loại REB500/ABB). - Bộ chuyển đổi O/E 2Mb: 01 bộ (phù hợp với rơ le F87L) và phù hợp với đầu đối diện. - Công tơ đo đếm điện năng: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 01 lô (số lượng chuẩn xác theo bản vẽ phê duyệt khi thực hiện hợp đồng). - Rơle giám sát mạch cắt: 01 lô (số lượng chuẩn xác theo bản vẽ phê duyệt khi thực hiện hợp đồng). | ||
| 2 | Phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ tại trạm | 1 | lô | Bao gồm: Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để hoàn thiện kết nối các thiết bị lắp mới vào hệ thống điều khiển máy tính hiện hữu tại trạm. | ||
| 3 | Vật tư, phụ kiện đấu nối để kết nối công tơ đo đếm | 1 | lô | Bao gồm: Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để đấu nối công tơ đo đếm điện năng vào hệ thống thu thập dữ liệu công tơ hiện có: Cáp CAT6, phụ kiện cáp, vật tư kết nối cho các công tơ sẽ lắp đặt theo dự án kết nối vào hệ thống đo đếm hiện hữu. | ||
| 4 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra | 1 | lô | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối giữa các thiết bị nhị thứ thuộc phần nhị thứ (theo dự án này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô. Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC) như sau: - Cáp 2x4 (cấp nguồn): 1400 m; - Cáp 10x4: 400 m; - Cáp 4x2,5: 650m; - Cáp 4x4: 400 m; - Cáp 6x1.5: 60 m; - Cáp 15x2,5: 700 m; - Cáp 7x2,5: 1500 m; - Cáp 19x1.5: 3300 m; | ||
| 5 | Phụ kiện cần thiết để đấu nối | 1 | lô | Phụ kiện đấu nối cáp như: Ống nhựa kèm phụ kiện luồn dây cáp; siết cổ cáp (bằng đồng hoặc inox-304), dây siết đầu cáp, gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp, bảng tên,.. | ||
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ và đo lường cho 01 ngăn đường dây 220kV (tại TBA 220kV Bảo Thắng) | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây tích hợp chức năng khoảng cách (F87L/21): 01 bộ (tích hợp các chức năng: F87L, 21/21N, 67/67N, 50/51. 50/51N, 50BF, 74, 85 (Bảo vệ F87L phù hợp với đầu đối diện tại TBA 220kV Lào Cai)). - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 01 bộ (tích hợp các chức năng 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 74. 85). - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Bộ chuyển đổi O/E 2Mb: 01 bộ (phù hợp với rơ le F87L) và phù hợp với đầu đối diện. - Công tơ đo đếm điện năng: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 01 lô (số lượng chuẩn xác theo bản vẽ phê duyệt khi thực hiện hợp đồng). - Rơle giám sát mạch cắt: 01 lô (số lượng chuẩn xác theo bản vẽ phê duyệt khi thực hiện hợp đồng). - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Bộ lựa chọn điện áp thanh cái: 01 lot - Phụ kiện đi kèm tủ như Rơ le Latching, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô | ||
| 7 | Tủ đấu dây biến điện áp 220kV | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm vật tư thiết bị và phụ kiện để đấu nối 03 pha biến điện áp 220kV: 01 lot | ||
| 8 | Phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện hệ thống điều khiển bảo vệ tại trạm | 1 | lô | Bao gồm: Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để hoàn thiện kết nối các thiết bị lắp mới vào hệ thống điều khiển máy tính hiện hữu tại trạm | ||
| 9 | Vật tư, phụ kiện đấu nối để kết nối công tơ đo đếm | 1 | lô | Bao gồm: Toàn bộ vật tư, thiết bị và phụ kiện để đấu nối công tơ đo đếm điện năng vào hệ thống thu thập dữ liệu công tơ hiện có: Cáp CAT6, phụ kiện cáp, vật tư kết nối cho các công tơ sẽ lắp đặt theo dự án kết nối vào hệ thống đo đếm hiện hữu | ||
| 10 | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra | 1 | lô | Cáp lực hạ áp, cáp điều khiển, cáp kiểm tra và các phụ kiện cần thiết để đấu nối giữa các thiết bị nhị thứ thuộc phần nhị thứ (theo dự án này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm: 01 lô. Số lượng cáp tạm tính (XLPE/PVC và FR-PVC) như sau: - Cáp 2x4 (cấp nguồn): 1800 m; - Cáp 10x4: 500 m; - Cáp 4x2,5: 820m; - Cáp 4x4: 520 m; - Cáp 6x1.5: 80 m; - Cáp 15x2,5: 900 m; - Cáp 19x1.5: 4300 m; | ||
| 11 | Phụ kiện cần thiết để đấu nối cáp | 1 | lô | Phụ kiện đấu nối cáp như: Ống nhựa kèm phụ kiện luồn dây cáp; siết cổ cáp (bằng đồng hoặc inox-304), dây siết đầu cáp, gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp, bảng tên,.. | ||
| 12 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 1 tại TBA 220kV Lào Cai | TT1 | 1 | tủ | - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước HxWxD: 2200 x 600 x 800 mm - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥2 mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt để đưa về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 13 | Giá phân phối sợi quang ODF | ODF | 1 | bộ | - Loại 24 đầu connector | Lắp trong tủ TT1 |
| 14 | Thiết bị truyền cắt bảo vệ xa | PS | 2 | bộ | - Tiêu chuẩn: + IEC-60834-1 (10/1999); IEC-60870-2 + ITU-T G.703.1, G.703.6 - Số lệnh truyền: 4 - Giao diện truyền 2Mbps/G703.6: ≥ 02 cổng - Truyền tín hiệu rơ le bảo vệ: + Bảo vệ khoảng cách đường dây + Chống chạm đất có hướng + Cắt liên động - Cơ chế bảo vệ: 1+1 - Cổng kết nối với máy tính: RS-232 - Cấp nguồn: 48VDC hoặc 220VDC | Lắp trong tủ TT1, phù hợp với đầu đối diện |
| 15 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 1 tại TBA 220kV Bảo Thắng | TT2 | 1 | tủ | - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước HxWxD: 2200 x 600 x 800 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥2 mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt để đưa về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 16 | Giá phân phối sợi quang ODF | ODF | 1 | bộ | - Loại 24 đầu connector | Lắp trong tủ TT2 |
| 17 | Thiết bị truyền cắt bảo vệ xa | PS | 2 | bộ | - Tiêu chuẩn: + IEC-60834-1 (10/1999); IEC-60870-2 + ITU-T G.703.1, G.703.6 - Số lệnh truyền: 4 - Giao diện truyền 2Mbps/G703.6: ≥ 02 cổng - Truyền tín hiệu rơ le bảo vệ: + Bảo vệ khoảng cách đường dây + Chống chạm đất có hướng + Cắt liên động - Cơ chế bảo vệ: 1+1 - Cổng kết nối với máy tính: RS-232 - Cấp nguồn: 48VDC hoặc 220VDC | Lắp trong tủ TT2, phù hợp với đầu đối diện |
| 18 | Cáp quang và phụ kiện | 1 | lô | 1. Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM: 500m 2. Ống nhựa PVC F40: 400m 3. Ống nhựa ruột gà: 100m Số lượng trên là tạm tính, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ để lắp đặt | ||
| 19 | Cáp đấu nối và phụ kiện | 1 | lô | Cáp đấu nối và phụ kiện: bao gồm các vật tư, thiết bị sau: - Cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất: 01 lô - Áp tô mát: 01 lô (Nhà thầu cung cấp chịu trách nhiệm khảo sát, tính toán số lượng, công suất MCB phụ hợp với mạch hiện hữu và đảm bảo an toàn cho quá trình vận hành). - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này và với thiết bị thông tin hiện hữu. Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ của dự án có liên quan. Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. - Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới dây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi