Gói thầu: NPC-NCS LD110-ĐT YD-G01: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA T1,T2 TBA 110kV Đình Trám và Lắp máy T2 Yên Dũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC-NCS LD110-ĐT YD-G01: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA T1,T2 TBA 110kV Đình Trám và Lắp máy T2 Yên Dũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 19:36:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,778,712,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy cắt SF6 3 pha 110/123kV-1250A (Kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện đấu nối) - Điều chuyển từ HĐ 02.2018 VTTBDP/NPC-AIT. | 1 | Bộ | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt toàn bộ | ||
| 3 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dao cách ly 3 pha - 2TĐ: 123kV-1250A (Kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện đấu nối) - Điều chuyển từ HĐ 02.2018 VTTBDP/NPC-AIT | 1 | Bộ | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt toàn bộ | ||
| 6 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chống sét van 96kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s | 2 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đo lường 38,5kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ máy cắt liên lạc 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 15 | Chống sét van 1 pha 35kV (Kèm bộ ghi sét, dây nối đất,..) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 16 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 17 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 2 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 01 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: F21/F21N: 01 bộ; kèm Khóa điều khiển, Khối thử nghiệm, Rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ): Trọn bộ | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Switch IEC61850 Layer 2, thông số: 24 Cổng điện 10/100/1000 Mbps, 4 cổng quang 100/1000 Mbps. | 1 | Bộ | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA | ||
| 25 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Yên Dũng (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) | 1 | lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA | ||
| 26 | Cáp lực 40,5kV Cu/XLPE/PVC-FR-1x400mm2 | 270 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 40,5KV 1x400mm² | 18 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 40,5KV 1x400mm² | 6 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC/FR-1x500mm2 | 300 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 24kV 1x500mm² | 18 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV ngoài trời cho cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 24kV 1x500mm² | 6 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp lực 1kV: Cu/XLPE/PVC cháy chậm -1x400mm2 (Kèm đầu cốt M400) | 100 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 8 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/39 | 84 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp dây ACSR-240 với ACSR-240 | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp nối T-clam: R(D80/70)/T240 | 6 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Aptomat hạ áp loại một chiều 2P-20A, có tiếp điểm phụ NO/NC giám sát TT | 4 | cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Ke liên kết thép F14 mạ kẽm, dây nối lên thiết bị 50x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 40 | Móng máy biến áp (theo bản vẽ thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Móng máy cắt 110kV | 4 | móng | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | 6 | móng | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Móng dao cách ly 110kV | 6 | móng | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Móng chống sét van 96 kV | 3 | móng | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Móng chống sét van và dao cách ly trung tính 72kV | 1 | móng | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Móng tủ MK | 1 | móng | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế thao tác máy cắt | 2 | bộ | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Phá dỡ ống thoát dầu | 1 | HT | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hố ga thoát nước (Theo thiết kế) | 2 | hố | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hệ thống ống thoát dầu sự cố D200 (theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Hệ thống mương cáp trong nhà điều khiển, phân phối (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Thang máng cáp treo trần (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 55 | Phá dỡ hoàn trả đường trong trạm, sân bê tông, sân phân phối theo thiết kế | 1 | Lô | Phá dỡ và hoàn trả lại đường trong trạm, sân bê tông, sân phân phối theo thiết kế | ||
| 56 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 57 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | Cái | Lắp đặt và tích hợp Modul địa chỉ cho đầu báo thường mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Modul điều khiển 1 đầu ra | 1 | Cái | Lắp đặt và tích hợp Modul điều khiển 1 đầu ra mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | Lắp đặt và Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời mới lên MBA và tích hợp vào hệ thống báo cháy hiện hữu, Test các tín hiệu đầu báo lên TTĐK | ||
| 60 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | 2 | Cái | Hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm ( Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 2x1,5mm (loại chống cháy); Kẹp treo ống D20, Ống thép mạ kẽm D20 luồn dây lên mặt MBA, Ống nhựa, ống nhựa luồn cáp, đai ốp, hộp chia dây, mang sông, .. ) | 1 | Lô | Hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bình bột MT35-ABC kèm xe đẩy | 1 | Bình | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | CSV phía 35kV (kèm thu sét, kẹp cực dây nối đất) | 6 | Bộ | Phần thiết bị nhất thứ- Chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 64 | CSV phía 22kV kèm thu sét (kèm thu sét, kẹp cực dây nối đất) | 6 | bộ | Phần thiết bị nhất thứ- Chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 330 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-FR-1x400mm2 | 1.194 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 38,5kV-1x400mm2 | 12 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 38,5kV-1x400mm2 | 12 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/DATA/PVC-FR-1x500mm2 | 1.341 | m | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm2 | 18 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm2 | 18 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Kẹp cực DCL phía 110kV với dây ACSR-300 | 12 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Kẹp cực TI phía 110kV với dây ACSR-300 | 6 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Kẹp cực MC phía 110kV với dây ACSR-300 | 6 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Kẹp cực SI phía 110kV với dây ACSR-300 | 6 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR300 với dây ACSR300 (kẹp song song) | 24 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tclam bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR300 | 9 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đồng hồ ghi sét tại CSV trung tính phía 110kV | 2 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 4x1,5;2x2,5;7x1,5; 4x4; 14x1,5;..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (dây tiếp địa thép -40x4 mạ kẽm,cờ tiếp địa thép -40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 82 | Tháo dỡ thu hồi cáp xuất tuyến 38,5kV: Cu/XLPE/PVC/XLPE-1x400mm2 | 729 | m | Phần tháo dỡ thu hồi | ||
| 83 | Tháo dỡ thu hồi cáp xuất tuyến 38,5kV: Cu/XLPE/PVC/XLPE-1x300mm2 | 201 | m | Phần tháo dỡ thu hồi | ||
| 84 | Tháo dỡ thu hồi cáp xuất tuyến 24kV: Cu/XLPE/PVC/XLPE-1x400mm2 | 585 | m | Phần tháo dỡ thu hồi | ||
| 85 | Tháo dỡ thu hồi cáp xuất tuyến 24kV: Cu/XLPE/PVC/XLPE-1x300mm2 | 792 | m | Phần tháo dỡ thu hồi | ||
| 86 | Tháo dỡ thu hồi CSV phía 35kV | 6 | Bộ | Phần tháo dỡ thu hồi | ||
| 87 | Tháo dỡ thu hồi CSV phía 24kV | 6 | Bộ | Phần tháo dỡ thu hồi | ||
| 88 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị đếm sét | 14 | Bộ | Phần tháo dỡ thu hồi | ||
| 89 | Tháo ra lắp lại thiết bị đếm sét CSV 72kV | 2 | Bộ | Bao gồm tháo, cải tạo bổ sung chi tiết nâng cao trụ và lắp đặt lại CSV+Dao trung tính | ||
| 90 | Tháo ra, lắp đặt lại, cải tạo trụ đỡ CSV+ Dao trung tính 72kV theo thiết kế, lắp đặt vào vị trí móng CSV+Dao trung tính 72kV mới | 2 | Bộ | Phần tháo ra, lắp đặt lại thiết bị | ||
| 91 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Yên Dũng (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) | 1 | lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Thang máng cáp treo trần (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Cải tạo móng máy biến áp T1 | 1 | Móng | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Móng trụ đỡ DCL trung tính và chống sét van 72kV | 1 | Móng | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 11kW, Qyc > 36m3/h, Htu > 70mH2O | 1 | Máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Máy bơm Diezel công suất 11kW, Qyc > 36m3/h, Htu >70mH2O | 1 | Máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 3-5kW, Q=4-5m3/h, Htu > 90mH2O | 1 | Máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12AT | 1 | Bình | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | 1 | Tủ | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | 1 | Bình | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 | 1 | Bình | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 3 | Bộ | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bảng sơ đồ PCCC | 2 | Bộ | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ - Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Tháo ra, lắp lại đầu báo cháy chống nổ tại MBA T1, T2 | 8 | Cái | Tháo ra, lắp đặt lại và Test lại các tín hiệu đầu báo lên TTĐK -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Đầu báo khói địa chỉ chống nổ kèm đế trong nhà | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo khói địa chỉ mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | 2 | Bộ | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Cái | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Đèn thoát hiểm Exit | 4 | Bộ | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Đèn chiếu sáng sự cố | 4 | Bộ | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm ( Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | 1 | Nhà | Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm toàn bộ các vật liệu ống từ hệ thống nước sạch của trạm đến bể)- Theo thiết kế | 1 | Bể | Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước, gối đỡ ống cứu hỏa các loại,...) | 1 | HT | Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | 2 | Tủ | Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi