Gói thầu: Mua sắm và thí nghiệm vật tư các loại thuộc các hạng mục sửa chữa lớn đợt 4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm và thí nghiệm vật tư các loại thuộc các hạng mục sửa chữa lớn đợt 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty Điện lực Nghệ An - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 09:40:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,744,018,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp vặn xoắn 4*95 | 8.794 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp vặn xoắn 4*70 | 10.261 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp vặn xoắn 4*50 | 11.492 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*35 | 19.979 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp vặn xoắn 2*35 | 16.638 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp vặn xoắn 2*25 | 773 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Băng dính cách điện | 7 | cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đai + khóa đai | 1.108 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-AL-50 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-AL-70 | 16 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-AL-95 | 68 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ghíp nối 1 bu lông 25-95 tap 16-70 | 2.128 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghíp nối 2 bu lông 25-95 tap 25-95 | 3.706 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khoá đỡ CVX 4*120 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khoá đỡ CVX 4*35 | 458 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khoá đỡ CVX 4*50 | 147 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khoá đỡ CVX 4*70 | 279 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khoá đỡ CVX 4*95 | 62 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Khóa hãm (néo) CVX KN 2*35 | 86 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Khóa hãm (néo) CVX KN 4*35 | 712 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Khóa hãm (néo) CVX KN 4*50 | 226 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Khóa hãm (néo) CVX KN 4*70 | 381 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khóa hãm (néo) CVX KN 4*95 | 354 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khóa hãm (néo) CVX KN 4*120 | 13 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống nối dây VX 35 | 80 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nối dây VX 70 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống nối dây VX 50 | 40 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi