Gói thầu: Gói thầu Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278452 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW hỗ trợ (Chương trình phát triển KT-XH vùng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:04:00 đến ngày 2021-03-05 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm trục ngang | 4 | cái | - Hãng: Pentax hoặc tương đương. - Model: CM 50-200B hoặc tương đương. - Công suất Q.max = 24 - 78,0 m3/h - Cột áp: H= 50.0 - 30.8 m - Công suất điện: 11 Kw/15 Hp. - Nguồn điện: 3 pha x 380v x 50Hz - Họng hút xả: 60 – 50 mm - Nhiệt độ chất lỏng: Tối đa 90°C. | thuộc hạng mục: Hệ thống lọc nước công suất 50 m3/giờ | |
| 2 | Cột lọc Composite khử phèn | 2 | cái | - Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/cổ bồn 6 inch. - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp lực làm việc: | nt | |
| 3 | Vật liệu lọc: Khử phèn | 2 | hệ thống | - Sỏi đỡ: kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 kg. - Cát lọc: kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 kg. - Mangan khử phèn: Kích thước 1,5 – 3,0mm; 1.600 kg. | nt | |
| 4 | Cột lọc Composite khử màu và mùi | 2 | cái | - 'Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/Cổ bồn 6 inch - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp Lực làm việc: | nt | |
| 5 | Vật liệu lọc: Khử mùi | 2 | hệ thống | - Sỏi đỡ: Kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 Kg. - Cát lọc: Kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 Kg. - Than hoạt tính: kích thước 5 - 10; 1.500 kg. | nt | |
| 6 | Bơm hóa chất khử trùng | 2 | cái | - Model: M 261PPSV hoặc tương đương. - Hãng: OBL hoặc tương đương. - Lưu lượng max: 260 lít/giờ. - Dung tích hành trình: 95 ML. Áp lực Max: 7 BAR. Cổng kết nối: 3/4″ BSPT. Điện áp: 3 Pha 380V. Công nghệ bơm màng cơ học lò xo đàn hồi. | nt | |
| 7 | Bồn chứa hóa chất khử trùng | 2 | cái | - Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. - Bồn nhựa chứa nước 1.000 lít - Kích thước: 1.410 x 990 mm. | nt | |
| 8 | Hệ thống khuấy trộn hóa chất | 2 | cái | Vật liệu: Inox 304. Moto khuấy trộn: Công suất: 0,37 kW -0,5 Hp Điện áp: 3 pha - 380V Tốc độ: 100 Radian/ Min Bộ cánh khuấy trộn và bộ kết nối truyền động. | nt | |
| 9 | Inox vuông 3 | 24 | m | - Loại Inox 304 | Thuộc nhóm hàng hóa: Phụ kiện kết nối và đường ống UVC trong hạng mục: Hệ thống lọc nước công suất 50 m3/giờ | |
| 10 | Inox vuông 4 | 30 | m | - Loại Inox 304 | nt | |
| 11 | Bulong 14mm X 120mm + tán | 300 | bộ | - Loại Inox 304 | nt | |
| 12 | Bulong 14mm X 60mm + tán | 50 | bộ | - Loại Inox 304 | nt | |
| 13 | Cùm U 90 | 50 | bộ | - Loại Inox 304 | nt | |
| 14 | Tacke sắt 10mm X 80mm | 100 | bộ | - Sắt | nt | |
| 15 | Khớp nối mềm DN 80 | 8 | cái | - Mặt Bích thép | nt | |
| 16 | Lọc Y DN 80 | 4 | cái | - Chất liệu: Gang | nt | |
| 17 | Van 1 chiều cánh bướm DN 80 | 4 | cái | - Hiệu: Dohaco hoặc tương đương. - Chất liệu: Gang | nt | |
| 18 | Van tay gạt cánh bướm DN 80 | 30 | cái | - Hiệu: Dohaco hoặc tương đương '- Chất liệu: Gang | nt | |
| 19 | Mặt bích DN 80 Chuẩn: JIS | 8 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 20 | Mặt bích DN 65 Chuẩn: JIS | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 21 | Mặt Bích DN 50 Chuẩn: JIS | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 22 | Bầu giảm 80/65 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 23 | Bầu giảm 80/65 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 24 | Bầu giảm 80/50 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 25 | Mặt bích 90 | 80 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 26 | Co 90 | 48 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 27 | T90 | 26 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 28 | T90/27 | 6 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 29 | Van 27 | 7 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 30 | Co 27 | 8 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 31 | Khởi thủy 90/21 | 2 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 32 | Ống 90 | 50 | m | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 33 | Đồng hồ áp suất | 2 | cái | - Áp suất: 10kg/cm3, kích thước mặt đồng hồ 60mm | nt | |
| 34 | Buồn chứa nước Inox 1000L(loại bồn đứng) | 2 | cái | - Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. | nt | |
| 35 | Tủ điều khiển | 1 | bộ | - Hoạt động theo 3 chế độ MAN- OFF – AUTO - Linh kiện: Nội ngoại nhập - MCCB 200A: 1 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 50A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 15A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - Khởi động từ: 16 cái (hãng LS hoặc tương đương) - PLC + modum: 1 bộ (hãng: Siemens hoặc tương đương) - Relay trung gian, công tắc, đèn báo: 1 hệ thống - Vỏ tủ: Sắt sơn tĩnh điện; kích thước: 800x1200; - Điều khiển hoạt động tích hợp với các thiết bị | nt | |
| 36 | Chi phí vận chuyển lắp đặt, nhận công và nghiệm thu | 1 | hệ thống | - Chi phí nhân công lắp đặt - Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình - Chi phí hóa chất vận hành thử nghiệm (100 kg). - Chi phí phân tích mẫu nước (15 chỉ tiêu theo QCVN 02/2009 BYT) | nt | |
| 37 | Bơm rời trụ động cơ Diesel | 1 | bộ | - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA65-250A hoặc tương đương. Đường kính hút: DN80; đường kính xả: DN65 Lưu lượng: 54 - 156 m3/h Cột áp: 89,5m – 54 m - Động cơ Diesel Hyundai hoặc tương đương: Hãng: Hyundai hoặc tương đương Model: D4BB hoặc tương đương Công suất: 80HP/60KW/4.000RPM | thuộc hạng mục: Hệ thống máy bơm | |
| 38 | Bơm đầu trục rời | 1 | cái | - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA80-250B hoặc tương đương. Đường kính hút: DN100; đường kính xả: DN80 Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ Cột áp: 105 m-75 m - Động cơ: Hãng: Hyundai hoặc tương đương. Model: D4BB. hoặc tương đương Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ. | nt | |
| 39 | Bơm hỏa tiễn | 3 | cái | Hãng: NTP hoặc tương đương. Model: SWS250-245.5 205 hoặc tương đương. Đường kính hút: DN60. Công suất: 7,5HP/380V/50HZ Cột áp: 178 m Lưu lượng: 15,6 m3/h. | nt | |
| 40 | Bơm nước trục ngang | 2 | cái | Hãng: Kaiquan hoặc tương đương. Model: 50KQW12.5-20-1.5/2 hoặc tương đương Đường kính hút: DN50; đường kính xả: DN50 Công suất: 1.5KW/380V/50HZ Cột áp: 21,5m – 17,8m Lưu lượng: 8,8m3/h – 12,5 m3/h - 15m3/h | nt | |
| 41 | Bơm ly tâm trục ngang | 1 | cái | Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CM 50-250A hoặc tương đương. Đường hút: DN65; Đường kính xả: DN60 Công suất: 20 HP/380V/50HZ Cột áp: 58,3m – 38,8m | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi