Gói thầu: Gói thầu số 36: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, gồm 81 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208608-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 36: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, gồm 81 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 14:56:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,519,676,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,197,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu một trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Albumin | 25 | Hộp | Dải tuyến tính: 15-60 g/L Phương pháp: Bromocresol Green Bromocresol Green: ≥ 0.2 mmol/L Succinate buffer (pH 4.2): ≥ 100 mmol/L | ||
| 2 | ALP | 2 | Hộp | Dải tuyến tính: 5-1500 U/L Magnesium Acetate ≥ 2.0 mmol/L Phương pháp: IFCC 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP): ≥ 0.3 mol/L Diethanolamine buffer, pH 9.8: ≥ 1.0 mol/L | ||
| 3 | ALT | 25 | Hộp | Dải tuyến tính: 3-500U/L Phương pháp: IFCC L-Alanine: ≥ 500 mmol/L 2-Oxoglutarate: ≥ 12 mmol/L LDH: ≥ 1.8 kU/L NADH: ≥ 0.2 mmol/L | ||
| 4 | AST | 35 | Hộp | Dải tuyến tính: 3-1000 U/L Phương pháp: IFCC L-Aspartate: ≥ 240 mmol/L 2-Oxoglutarate: ≥ 12 mmol/L LDH: ≥ 0.9 kU/L MDH: ≥ 0.6 kU/L NADH: ≥ 0.2 mmol/L | ||
| 5 | beta-2 Microglobulin | 60 | Hộp | Giới hạn phát hiện: 0.20 mg/L (huyết thanh). Giới hạn tuyến tính: 30 mg/L (huyết thanh) Phương pháp: latex Amoni clorid buffer: ≥ 200 mmol/L | ||
| 6 | beta2-Microglobulin Standard | 12 | Lọ | . | ||
| 7 | Calcium arsenazo | 50 | Hộp | Dải tuyến tính: 1-5 mmol/L Phương pháp: Arsenazo III Arsenazo III: ≥ 0.02% | ||
| 8 | CEDIA Cyclosporine PLUS Assay | 10 | Hộp | Dải báo cáo thấp: 25 – 450 ng/mL Dải báo cáo cao: 450 – 2000 ng/mL | ||
| 9 | Cholesterol | 5 | Hộp | Dải tuyến tính: 0,5-18 mmol/L Phương pháp: CHO-POD 4-Aminoantipyrine: ≥ 0.3 mmpl/L Cholesterol esterase: ≥ 0.2 kU/L (3.3 µkat/L) Cholesterol oxdase: ≥ 0.2 kU/L (3.3 µkat/L) | ||
| 10 | CK (NAC) | 8 | Bộ | Dải đo: 10-2000 U/L Phương pháp: IFCC-CK (NAC) Creatine phosphate: ≥ 30 mmol/L N-Acetylcysteine: ≥ 0.2 mmol/L Diadenosine pentaphosphate: ≥ 0.01 mmol/L | ||
| 11 | CK-MB | 4 | Bộ | Dải tuyến tính: 10-2000 U/L Phương pháp: CK IFCC Creatine phosphate: ≥ 30 mmol/L N-Acetylcysteine: ≥ 0.2 mmol/L Hexokinase (HK): ≥ 4.0 kU/L Mg-Acetata: ≥ 10 mmol/L | ||
| 12 | CK-MB Calibrator | 4 | Lọ | . | ||
| 13 | CK-MB Control Serum Level 1 | 4 | Lọ | . | ||
| 14 | CK-MB Control Serum Level 2 | 4 | Lọ | . | ||
| 15 | Cleaning Solution | 5 | Bình | . | ||
| 16 | Control Serum 1 | 160 | Lọ | QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (≥ 34 thông số). | ||
| 17 | Control Serum 2 | 160 | Lọ | QC cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (≥ 34 thông số). | ||
| 18 | C-Reactive Protein hs (CRP-hs) | 55 | Hộp | Dải đo: 0,06-15 mg/L Phương pháp: Latex | ||
| 19 | Creatinine | 68 | Hộp | Dải tuyến tính: 5-2200 µmol/L Phương pháp: Modified Jaffé, Kinetic Sodium hydroxide: ≥ 120 mmol/L Picric acid: ≥ 2.8 mmol/L | ||
| 20 | CRP/CRP-hs Standard | 8 | Lọ | . | ||
| 21 | Cystatin C (turb.) | 20 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C Phương pháp: Immunoturbidimetric | ||
| 22 | Cystatin C Calibrator High | 5 | Hộp | . | ||
| 23 | Cystatin C Control Set | 5 | Hộp | . | ||
| 24 | Direct Bilirubin | 60 | Hộp | Dải tuyến tính: 0-170 µmol/L Phương pháp: DPD 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate: ≥ 0.08 mmol/L | ||
| 25 | extendSURE HbA1c Liquid Controls | 7 | Hộp | . | ||
| 26 | Ferritin | 1.000 | Hộp | Giới hạn phát hiện: 4 μg/L. Khoảng đo: 4-500 μg/L Phương pháp: Latex | ||
| 27 | Ferritin standard | 5 | Lọ | . | ||
| 28 | GGT | 35 | Hộp | Dải tuyến tính: 5-1200 U/L Phương pháp: IFCC Glycylglycine: ≥ 150 mmol/L L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: ≥ 6 mmol/L | ||
| 29 | Glucose | 20 | Hộp | Dải tuyến tính: 0,6-45 mmol/L Phương pháp: Hexokinase ATP: ≥ 2.0 mmol/L NAD+: ≥ 1.3 mmol/L G6P-DH: ≥ 1.55 kU/L | ||
| 30 | Haptoglobin | 2 | Hộp | Dải tuyến tính: 0,3-4,0 g/L Phương pháp: Immunoturbidimetric Tris buffer (pH 7.6): ≥ 99 mmol/L Goat anti-human haptoglobin antibodies: Variable | ||
| 31 | HbA1c | 8 | Hộp | - Dải có thể báo cáo: 4-15% - Phương pháp: Turbidimetric Immuno-inhibition - Anti-human HbA1c Antibody (sheep): ≥ 0.5mg/mL - HbA1c Polyhapten: ≥ 8 µg/mL | ||
| 32 | HDL/LDL-Cholesterol control serum | 6 | Hộp | . | ||
| 33 | HDL-Cholesterol | 30 | Hộp | - Dải tuyến tính: 0,05-4,65 mmol/L - Phương pháp: Sự hiện diện của hệ thống sắc tố Enzyme - Cholesterol esterase (CHE): ≥ 0.8 IU/mL - Cholesterol oxidase (CHO): ≥ 4.4 IU/mL - F–DAOS: ≥ 0.20 mmol/L | ||
| 34 | HDL-Cholesterol Calibrator | 4 | Hộp | . | ||
| 35 | Hemolyzing Reagent | 2 | Hộp | Dung dịch ly giải hồng cầu trong định lượng HbA1C | ||
| 36 | Homocysteine Cal Set (5 lev) | 2 | Hộp | . | ||
| 37 | Homocysteine CtrlSet (4 lev) | 4 | Hộp | . | ||
| 38 | Homocysteine, EnzymRecycling | 2 | Hộp | - Dải đo: 3 - 50 µmol/L - S-Adenosylmethionin (SAM): ≥ 0.1 mM - NADH: > 0.2 mM - 2-Oxoglutarat: ≥ 5.0 mM - Glutamat dehydrogenase: ≥ 10KU/L - SAH hydrolase: ≥ 3.0 LU/L - Adenosin deaminase: ≥ 5.0 KU/L - Hcy methyltransferase: ≥ 5.0 KU/L | ||
| 39 | Immunoglobulin A (IgA) | 50 | Hộp | - Giới hạn phát hiện: 3,7 mg/dL. Khoảng đo: 3,7 - 650 mg/dL - Phương pháp Turbidimetry | ||
| 40 | Immunoglobulin G (IgG) | 55 | Hộp | - Giới hạn phát hiện: 0,2 mg/dL. Khoảng đo: 0,2 - 3500 mg/dL - Phương pháp Turbidimetry | ||
| 41 | Immunoglobulin M (IgM) | 50 | Hộp | - Giới hạn phát hiện: 2,1 mg/dL. Khoảng đo: 2,1 - 300 mg/dL - Phương pháp Turbidimetry | ||
| 42 | Inorganic Phosphorous | 5 | Hộp | - Dải tuyến tính: 0,32-6,4 mmol/L - Phương pháp: molybdade '-Ammoniumheptamolybdate: ≥ 0.35 mmol/L '-Glycine: ≥ 50 mmol/L | ||
| 43 | Iron | 50 | Hộp | - Dải tuyến tính: 2-179 µmol/L - Phương pháp: TPTZ - L-ascorbic acid: ≥ 4.5 mmol/L - 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine: ≥ 0.5 mmol/L | ||
| 44 | ISE Buffer | 90 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. | ||
| 45 | ISE High Serum Standard | 10 | Lọ | Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm điện giải. | ||
| 46 | ISE Low Serum Standard | 10 | Lọ | Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm điện giải. | ||
| 47 | ISE Mid Standard | 140 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. | ||
| 48 | ISE Reference | 24 | Bình | Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giải. | ||
| 49 | ITA Control Serum Level 1 | 20 | Lọ | Chất QC cho các xét nghiệm β-2 microglobulin, CRP, Ferritin, Haptoglobin, IgA, IgG, IgM, Tranferrin. | ||
| 50 | ITA Control Serum Level 2 | 20 | Lọ | Chất QC cho các xét nghiệm β-2 microglobulin, CRP, Ferritin, Haptoglobin, IgA, IgG, IgM, Tranferrin. | ||
| 51 | ITA Control Serum Level 3 | 20 | Lọ | Chất QC cho các xét nghiệm β-2 microglobulin, CRP, Ferritin, Haptoglobin, IgA, IgG, IgM, Tranferrin. | ||
| 52 | Lactate | 26 | Hộp | - Dải tuyến tính: 0,22-13,32 mmol/L - Phương pháp: Trinder Method - Lactate oxidase: ≥ 0.2 kU/L - 4-aminoantipyrine: ≥ 0.1 mmol/L | ||
| 53 | LDH | 60 | Hộp | - Dải tuyến tính: 50-3000 U/L - Phương pháp: SCE 1974 - Bis-Tris-Propane: 25 mmol/L - Pyruvate: 1.2 mmol/L - NADH: 0.15 mmol/L | ||
| 54 | Lipase | 3 | Hộp | - Dải tuyến tính: 3-600 U/L - Phương pháp: Colorimetric - 4-Aminophenazone: ≥ 0.25 mmol/L - Monoglyceride lipase: > 400 U/L - 1,2-Diglyceride substrate: ≥ 0.04 mmol/L | ||
| 55 | Magnesium | 30 | Hộp | - Dải tuyến tính: 0,2-3,3 mmol/L - Phương pháp: Xylidyl Blue - Amino-n Caproic Acid: ≥ 450 mmol/L - Glycoletherdiamine-N,N,N’,N’ tetraacetic acid: ≥ 0.1 mmol/L - Xylidyl blue: ≥ 0.15 mmol/L | ||
| 56 | QMS Tacrolimus Immunoassay | 2 | Hộp | - Dải tuyến tính: 1 - 30 ng/mL - Anti-Tacrolimus Monoclonal Antibody (Rabbit): | ||
| 57 | QMS Tacrolimus Immunoassay CALIBRATOR SET | 2 | Hộp | . | ||
| 58 | Rap/Tac/CsA Control 1 | 2 | Hộp | Chất QC của xét nghiệm Cyclosporin, Tacrolimus mức 1. | ||
| 59 | Rap/Tac/CsA Control 2 | 2 | Hộp | Chất QC của xét nghiệm Cyclosporin, Tacrolimus mức 2. | ||
| 60 | Rap/Tac/CsA Control 3 | 2 | Hộp | Chất QC của xét nghiệm Cyclosporin, Tacrolimus mức 3. | ||
| 61 | Serum Protein Multi-Calibrator 1 | 2 | Hộp | Chất chuẩn cho các xét nghiệm IgA, IgG, IgM, Transferrin, Ferritin. | ||
| 62 | Serum Protein Multi-Calibrator 2 | 2 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm Haptoglobin. | ||
| 63 | System Calibrator | 60 | Lọ | Chất chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh thường quy (≥ 25 thông số). | ||
| 64 | Total Bilirubin | 90 | Hộp | - Dải tuyến tính: 0-513 µmol/L - Phương pháp: DPD - Caffeine: ≥ 2.0 mmol/L - 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate:↑≥ 0.3 mmol/L | ||
| 65 | Total Protein | 40 | Hộp | - Dải tuyến tính: 30-120 g/L - Phương pháp: Biuret - Potassium sodium tartrate: ≥ 30 mmol/L - Copper sulphate: ≥ 18.5 mmol/L | ||
| 66 | Transferrin | 6 | Hộp | - Khoảng đo: 4.8 - 700 mg/dL - Phương pháp Turbidimetry | ||
| 67 | Triglyceride | 14 | Hộp | - Dải tuyến tính: 0,1-11,3 mmol/L - Phương pháp: GPO-POD - 4-Aminoantipyrine: ≥ 0.5 mmol/L - Glycerol kinase:≥ 0.5 kU/L (8.3 µkat/L) - Glycerol-3-phosphate oxidase: ≥ 1.48 kU/L (24.6 µkat/L) | ||
| 68 | UIBC | 3 | Hộp | - Dải tuyến tính: 10-100 µmol/L (55-550 µg/dL) - Phương pháp: Nitroso-PSAP - Iron:≥ 6.9 µmol/L - Hydroxylammonium chloride: ≥ 35 mmol/L - Nitroso-PSAP: ≥ 175 µmol/L | ||
| 69 | Urea/Urea nitrogen | 45 | Hộp | - Dải tuyến tính: 0,8-50 mmol/L - Phương pháp: Urease/GLDH - Tetra-Sodium diphosphate: ≥ 10 mmol/L - 2-Oxoglutarate: ≥ 9.5 mmol/L - Urease: ≥ 17.7 kU/L - GLDH ≥ 0.15 kU/L | ||
| 70 | Uric Acid | 55 | Hộp | - Dải tuyến tính: 89-1785 µmol/L - Phương pháp: Uricase/POD - 4-Aminophenazone: ≥ 0.30 mmol/L - Uricase: ≥ 0.25 kU/L (4.15 µkat/L) - Ascorbate Oxidase: ≥ 1.56 kU/L (26 µkat/L) | ||
| 71 | Wash Solution | 120 | Can | . | ||
| 72 | α-Amylase | 5 | Lọ | - Dải tuyến tính: 10-2000 U/L - Phương pháp: CNPG3 - CNPG3: ≥ 1.6 mmol/L - Potassium thiocyanate: ≥ 250 mmol/L | ||
| 73 | Cias Latex PG I (S) | 5 | Hộp | - Phương pháp: Latex agglutination turbidimetric immunoassay; - Dải đo: 2.5 - 200 ng/mL; - Anti-human pepsinogen I mouse monoclonal: 0.02-0.12 g/100mL | ||
| 74 | Cias Latex PG II (S) | 5 | Hộp | - Phương pháp: Latex agglutination turbidimetric immunoassay; - Dải đo: 2 - 100 ng/mL; - Anti-human pepsinogen II mouse monoclonal: 0.02-0.12 g/100mL | ||
| 75 | PG Calibrator (S) | 2 | Hộp | . | ||
| 76 | Qualitrol PG (S) | 2 | Hộp | . | ||
| 77 | ZINC, 5-Br-PAPS | 10 | Hộp | - Dải đo tuyến tính: lên tới 400 µg/dL (61.2 µmol/L) - Phương pháp xét nghiệm: Colorimetric, Endpoint, Increasing Reaction, Br-PAPS. - Đệm bicarbonat: ≥ 200 mmol/L - 5-Br-PAPS: ≥ 0.02 mmol/L | ||
| 78 | ZINC STANDARD | 3 | Lọ | . | ||
| 79 | DIACON N | 3 | Lọ | . | ||
| 80 | DIACON P | 3 | Lọ | . | ||
| 81 | C-Reactive Protein | 30 | Hộp | - Giới hạn phát hiện: 1.0 mg/L - Giới hạn tuyến tính: 150 mg/L - Phương pháp Latex |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi