Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên quý II năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên quý II năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231023 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 08:03:00 đến ngày 2021-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 241,611,260 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axeton | 60 | Lít | Axeton | ||
| 2 | Cồn 90 độ | 20 | Kg | Là loại Ethanol có độ cồn 90 độ được đóng thành chai có dung tích 500ml/chai | ||
| 3 | Bàn chải sắt | 75 | Cái | Cán gỗ, 6 hàng dọc, 15 hàng ngang, sử dụng để đánh gỉ trên bề mặt kim loại | ||
| 4 | Băng dính cách điện | 16 | Cuộn | Loại mầu đen kích thước 0,13x18mmx20Y. | ||
| 5 | Băng tan | 161 | Cuộn | Kích thước: 0,075(mm) x 12(mm)*10 (mét) | ||
| 6 | Bao tải dứa | 105 | Cái | Loại kích thước 60x110cm | ||
| 7 | Chất tẩy gỉ | 104 | Lọ | Hỗn hợp dầu có khả năng thấm cao, bôi trơn và loại bỏ gỉ sét trên bề mặt kim loại, đóng thành dang bình xịt dung tích 300ml/lọ. | ||
| 8 | Chổi quét sơn 1.0" | 60 | cái | 1" loại chổi cước cán nhựa | ||
| 9 | Chổi quét sơn 1.5" | 10 | Cái | Chổi cước cán nhựa 1.5'' | ||
| 10 | Chổi quét sơn 2'' | 137 | Cái | Loại 2’’ chổi cước cán nhựa | ||
| 11 | Chổi quét sơn 2.5" | 80 | Cái | Chổi cước cán nhựa 2.5'' | ||
| 12 | Chổi cước | 33 | Cái | Chổi cước cán inox, dài 1.2m | ||
| 13 | Đá cắt Ø100 | 65 | Viên | Đá cắt Ø100mm, Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 14 | Đá cắt Ø150 | 20 | Viên | Đá cắt Ø150mm, Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 15 | Đá cắt Ø180 | 35 | Viên | Đá cắt Ø180mm, Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 16 | Đá cắt Ø180 | 15 | Viên | Đá cắt Ø180mm, Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 17 | Đá cắt Ø355 | 10 | Viên | Đá cắt Ø355mm, Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 18 | Đá mài Ø100 | 15 | Viên | Đá mài Ø100mm, Hải Dương hoặc tương đương | ||
| 19 | Dầu bôi trơn | 40 | Lít | Dầu bôi trơn 15W-40 hoặc tương đương | ||
| 20 | Dầu chân không | 20 | Lít | Leybonol LVO 210 hoặc tương đương, đóng can 5 lít | ||
| 21 | Dầu làm mát máy nén khí hạ áp | 20 | Lít | Dầu máy nén khí hạ áp BOGE loại 599015666P hoặc tương đương | ||
| 22 | Dầu máy nén khí cao áp | 20 | Lít | Dầu máy nén khí cao áp loại Shell Corena P100/VDL-100 hoặc tương đương | ||
| 23 | Dây thép mạ kẽm | 20 | Kg | Ф2mm | ||
| 24 | Dây thít nhựa L150 | 3 | túi | Loại L=150mm; Túi/500 cái | ||
| 25 | Dây thít nhựa L200 | 3 | túi | Loại L=200mm; Túi/100 cái | ||
| 26 | Dây thít nhựa L300 | 3 | túi | Loại L=300mm; Túi/100 cái | ||
| 27 | Đui đèn sứ E27 | 50 | cái | Chất liệu: Sứ cách điện Porceilant, Phần tiếp điện đồng nguyên chất. Chuẩn: E27; Kích thước sản phẩm (D x R x C cm): 4.8×4×4 | ||
| 28 | Bộ lọc hút ẩm | 4 | Bộ | Loại QAW 4000-04 hoặc tương đương: Lọc khí tách nước - Lưu lượng: 4000 l/p - Đầu kết nối: ren trong kích thước G1/2 - Kích thước hạt nước bị giữ lại: min 25micromet - Phạm vị điều chỉnh áp lực: 0.05 - 0.85 MPa - Áp lực làm việc tối đa: 1.0 MPa - Nhiệt độ làm việc 5-60 độ C - Vật liệu cốc chứa nước: Polycarbonate - Chức năng xả đáy: Bằng tay - Chiều dài: 262.5 mm - Chiều rộng thân lọc: 70mm | ||
| 29 | Bộ nguồn đèn LED âm trần | 50 | cái | Điện áp vào: 85-265VAC. Điện áp ra: 34-55VDC 300mA. Công suất: 18W | ||
| 30 | Bộ sấy gió nóng | 3 | bộ | Loại BG-C3/1 (BGE) hoặc tương đương; Công suất 3kwh : Máy sấy 220VAC, 50Hz, 0-3000w, nhiệt độ tối đa 65 độ C. Có thể chỉnh công suất 0- 3000w. Quạt gió 300m3/h; Kích thước: 315x330x400mm | ||
| 31 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 1 | cái | Loại XMT604B hoặc tương đương: Dải hiển thị: 0-500°C; Nguồn cấp: (85÷260) Vac/dc; Đầu ra: (4÷20)mA | ||
| 32 | Modul chuyển đổi tín hiệu | 1 | cái | Loại PR-112-7GG-D hoặc tương đương: Đầu ra: 2 đầu ra, 4-20mA; Điện áp nguồn vào: 24VDC; Dải áp lực: (0-10)Bar | ||
| 33 | Module nguồn | 1 | Bộ | Loại IRIS Trac Power supply Version 3.0 hoặc tương đương. Thông số: (0-94)V; Kích thước tấm trên 13x8cm, tấm dưới 16x11cm; Tấm trên loại 1294V0. (Phù hợp với bộ giám sát phóng điện cục bộ BusTrac của Nhà máy Thuỷ điện Bản Chát) | ||
| 34 | Ổ cứng SSD | 3 | Cái | - Dung lượng: 512GB; - Kiểu giao tiếp : Sata III 6Gbit/s; - Kích thước: 2.5inch; - Tốc độ đọc: 560MBps; - Tốc độ ghi: 530MBps | ||
| 35 | Quạt làm mát module nguồn | 1 | Cái | Loại GM0504PEV2-8.GN hoặc tương đương: + Điện áp 5VDC; + Công suất 0.4W; + Kích thước: 40x40x6mm | ||
| 36 | Rơ le mức dầu | 1 | Cái | Loại FDHSS1S130680 hoặc tương đương: + Dải nhiệt độ làm việc: (-20÷120)°; + Tiếp điểm: 240VAC/50W | ||
| 37 | Giấy nhám mịn P800 | 210 | Tờ | Độ nhám P800, Kích thước 250x280mm | ||
| 38 | Giấy nhám P120 | 3 | Cuộn | Độ nhám P80 cuộn 20 m; khổ 4" | ||
| 39 | Giẻ lau loại cotton | 600 | Kg | Vải cotton sạch, khổ ≥ 300x300mm. | ||
| 40 | Gioăng cao su tấm loại dày 3mm | 12 | M2 | Loại chịu dầu, chịu nhiệt dày 3mm | ||
| 41 | Gioăng cao su tấm loại dày 4mm | 10 | M2 | Loại chịu dầu, chịu nhiệt dày 4mm | ||
| 42 | Gioăng cao su tấm loại dày 5mm | 4 | M2 | Loại chịu dầu, chịu nhiệt dày 5mm | ||
| 43 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 3mm | 4 | M2 | Loại dày 3mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 44 | Gioăng tấm không Amiang tấm dày 1 mm | 1 | m2 | 1 mm | ||
| 45 | Gioăng tấm không Amiang tấm dày 2 mm | 1 | m2 | 2 mm | ||
| 46 | Keo 502 | 24 | Lọ | Loại thể tích 5ml/lọ | ||
| 47 | Keo dán gioăng | 76 | Lọ | Silicone RVT Red 650oF hoặc tương đương; đóng gói 85 g/lọ | ||
| 48 | Keo thay thế gioăng | 8 | Tuýt | Loại 587™ Blue RTV Silicon Gasket Maket hoặc tương đương. Đóng gói: 85g; Màu: xanh; Nhiệt độ (F): -75 to 500 | ||
| 49 | Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ | 39 | Kg | Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ, trung SKF SKF loại LGMT 2 hoặc tương đương | ||
| 50 | Ống nhựa mềm lõi sắt | 2 | Cuộn | Áp lực làm việc: 4-7 bar; Nhiệt độ: -5-80 độ C; Độ dày: 4.0-4.5 mm; Đường kính trong (mm): 50; Quy cách: 50m/ cuộn | ||
| 51 | Que hàn | 29 | Kg | Loại E-6013, Ø3.2x350mm | ||
| 52 | Que hàn thường Ø3,2mm | 15 | Kg | Ø3,2x350mm | ||
| 53 | Ru lô lăn sơn 150 mm | 46 | Cái | Kích thước 10x15x23cm, Loại để lăn sơn Epoxy và sơn dầu. | ||
| 54 | Ru lô lăn sơn 200 mm | 65 | Cái | Kích thước 10x20x23cm Loại để lăn sơn Epoxy và sơn dầu. | ||
| 55 | Rulo lăn sơn 100mm | 30 | Cái | loại dài 100mm, Loại để lăn sơn Epoxy và sơn dầu. | ||
| 56 | Sơn mầu xa`nh da trời | 5 | Kg | Loại epoxy dầu kẽm Epoxy S.EP-Zn mã màu XL-132 kèm theo chất đóng rắn | ||
| 57 | Sơn mầu xanh ngọc bích | 5 | Kg | Loại epoxy dầu kẽm Epoxy S.EP-Zn mã màu CT-04 kèm theo chất đóng rắn | ||
| 58 | Sơn phủ Epoxy màu vàng | 10 | Kg | Sơn Đại bàng Epoxy S.EP- P1 màu vàng , mã màu V-03 hoặc tương đương; Kèm chất đóng rắn | ||
| 59 | Sơn phủ Epoxy màu vàng chanh | 20 | Kg | Sơn Đại bàng Epoxy S.EP- P1 màu vàng chanh, mã màu V-01 hoặc tương đương; Kèm chất đóng rắn | ||
| 60 | Sơn phủ Epoxy màu xanh rêu | 10 | Kg | Sơn Đại bàng Epoxy S.EP- P1 màu xanh rêu , mã màu Cu-06 hoặc tương đương; Kèm chất đóng rắn | ||
| 61 | Dung môi pha sơn | 50 | Lít | DMT3-EP hoặc tương đương | ||
| 62 | Vải amiang chống cháy | 1 | Cuộn | Kích thước: 1mx50mx1mm (rộng x dài x dày). Trọng lượng: 820g/m2. Nhiệt độ làm việc: lên tới 550oC. Kiểu dệt: Satin vải mịn; Màu sắc: Vàng sáng | ||
| 63 | Vải phin trắng | 5 | M2 | Khổ rộng ≥ 0.8m | ||
| 64 | Vít nở nhựa Ø6 | 400 | Bộ | Bộ vít phi 6 + nở nhựa | ||
| 65 | Vòng bi 6206 RZ | 2 | cái | SKF 6206 RZ hoặc tương đương: Đường kính ngoài, 62mm; Đường kính trong 30mm, dày 16mm. | ||
| 66 | Vòng bi 6308 RZ | 2 | cái | SKF 6308 RZ hoặc tương đương: + Đường kính trong vòng bi (d): 40mm. + Đường kính ngoài vòng bi (D): 90mm; + Độ dày vòng bi (B): 23mm | ||
| 67 | Vòng bi 6309 RZ | 2 | cái | SKF 6309 RZ hoặc tương đương: + Đường kính trong vòng bi (d): 45mm; + Đường kính ngoài vòng bi (D): 100mm; + Độ dày vòng bi (B): 25mm | ||
| 68 | Xà phòng | 85 | Kg | Bột giặt thông thường đóng gói 5kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi