Gói thầu: Gói thầu 09VT.SCL2021: Cung cấp Cáp các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210300844-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 09VT.SCL2021: Cung cấp Cáp các loại
Số hiệu KHLCNT 20210218521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 09:39:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,328,988,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.493E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND. Trong đó (2 x 1.630.000.000 = 3.260.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng Cung cấp cáp cho trạm biến áp.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.630.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2100mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 271, 273, 232 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
2Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm228mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - TBA 220kV Tràng Bạch
3Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x2,5mm280mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
4Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm220mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
5Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm250mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang
6Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2780mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
7Cáp điện loại 0,6/1kV - 24x2,5mm2265mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
8Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2370mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
9Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2710mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
10Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2105mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
11Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2145mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh
12Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2162mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh
13Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2840mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
14Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2158mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
15Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2651mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
16Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2131mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
17Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2183mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
18Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2124mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
19Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm243mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình
20Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm21.420mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm
21Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2830mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm
22Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2200mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè
23Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2350mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè
24Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2540mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè
25Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2340mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè
26Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm280mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
27Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2150mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn
28Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm245mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì
29Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm215mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì
30Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm215mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì
31Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2260mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
32Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2120mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động
33Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2540mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
34Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm260mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế máy biến dòng điện ngăn lộ 331 - Trạm biến áp 220kV Vinh
35Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x35mm2120mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
36Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 4x35mm280mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
37Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x2,5mm2400mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
38Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm260mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
39Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 4x2,5mm230mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
40Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 1x50mm240mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
41Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x4mm2180mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ nguồn 48VDC viễn thông - Trạm biến áp 500kV Nho Quan
42Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x10mm280mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ nguồn 48VDC viễn thông - Trạm biến áp 500kV Nho Quan
43Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm270mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
44Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2190mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
45Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x4 mm2222mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
46Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm227mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
47Cáp điện loại 0,6/1kV - 17x1,5 mm2219mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
48Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2354mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
49Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x2,5mm2160mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
50Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm269mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
51Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2126mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
52Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm247mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
53Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm229mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
54Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm217mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng
55Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2150mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế các tủ MK ngăn lộ 572, 530, 532 và các tủ TU572-7, TUC51, TU5AT1 - Trạm biến áp 500kV Thường Tín
56Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2660mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
57Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2200mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
58Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm2380mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
59Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2380mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
60Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2170mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
61Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2580mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
62Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm290mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
63Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2770mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
64Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm21.450mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
65Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2190mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
66Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2120mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè
67Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2701mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
68Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm21.163mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
69Cáp điện loại 0,6/1kV - 15x2,5mm2414mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
70Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2200mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
71Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2729mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
72Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2494mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
73Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm240mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
74Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2480mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
75Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2880mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
76Cáp điện loại 0,6/1kV - 15x2,5mm2320mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
77Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2180mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
78Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm21.930mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
79Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm230mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
80Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2530mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
81Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm240mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
82Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2360mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
83Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm265mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
84Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm22.040mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
85Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2120mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
86Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2690mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
87Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2250mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
88Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2250mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
89Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2250mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
90Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2830mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
91Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm250mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
92Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm21.430mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
93Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2450mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
94Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2650mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
95Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm260mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
96Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2400mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
97Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2300mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
98Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2400mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
99Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2450mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
100Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm240mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn
101Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2585mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
102Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2350mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
103Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2349mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
104Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm285mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
105Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x2,5mm2100mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
106Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2100mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
107Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2180mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
108Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2344mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
109Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2230mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
110Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2352mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
111Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm277mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
112Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x6mm2385mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
113Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm277mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
114Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2107mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
115Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x2,5mm277mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
116Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2102mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai
117Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2142mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL 275-2 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
118Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2142mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL 275-2 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
119Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2100mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
120Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x2,5mm220mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
121Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm260mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang
122Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm225mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 276 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
123Cáp điện nội bộ loại 0,6/1kV - 1x1,5mm2200mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
124Cáp điện nội bộ loại 0,6/1kV - 1x2,5mm2100mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
125Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm220mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
126Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm210mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh
127Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2370mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
128Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2144mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
129Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2350mCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VSửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.493E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND. Trong đó (2 x 1.630.000.000 = 3.260.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng Cung cấp cáp cho trạm biến áp.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.630.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->