Gói thầu: Gói thầu 09VT.SCL2021: Cung cấp Cáp các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210300844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09VT.SCL2021: Cung cấp Cáp các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218521 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:39:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,328,988,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.493E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND. Trong đó (2 x 1.630.000.000 = 3.260.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng Cung cấp cáp cho trạm biến áp.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.630.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 100 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 271, 273, 232 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | |
| 2 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 28 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế máy cắt ngăn lộ 131 - TBA 220kV Tràng Bạch | |
| 3 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x2,5mm2 | 80 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 4 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 20 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt ngăn lộ 175 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 5 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 50 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt ngăn lộ 133 - Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 6 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 | 780 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 7 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 24x2,5mm2 | 265 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 8 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 | 370 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 9 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 710 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 10 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 105 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay dao cách ly 276-2, 276-7, 276-9, DTĐ 276-25, 276-75, 276-76 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 11 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 | 145 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 12 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 | 162 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 13 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 | 840 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 14 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 158 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 15 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 651 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 16 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 | 131 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 17 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2 | 183 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 18 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 | 124 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 19 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 | 43 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL các ngăn lộ 174, 175, 176 - Trạm biến áp 220kV Thái Bình | |
| 20 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 1.420 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 21 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 830 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL loại S&S Power các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 180, 181, 182 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 22 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 200 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 23 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 | 350 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 24 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 | 540 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 25 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 | 340 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa đại tu các DCL 173-1; 173-7; 173-9 trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 26 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 80 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 27 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 150 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa DCL 232-3, 232-9 - Trạm biến áp 220kV Sóc Sơn | |
| 28 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 45 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | |
| 29 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 15 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | |
| 30 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 15 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL T101-1 - Trạm biến áp 220kV Việt Trì | |
| 31 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 260 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | |
| 32 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 | 120 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế Dao cách ly ngăn lộ T101, T102, thay thế TI ngăn lộ 101 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | |
| 33 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 540 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế TI các ngăn lộ 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 34 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 60 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế máy biến dòng điện ngăn lộ 331 - Trạm biến áp 220kV Vinh | |
| 35 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x35mm2 | 120 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 36 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 4x35mm2 | 80 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 37 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x2,5mm2 | 400 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 38 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 | 60 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 39 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 30 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 40 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 1x50mm2 | 40 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa hệ thống nguồn 48VDC - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 41 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x4mm2 | 180 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ nguồn 48VDC viễn thông - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 42 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV - 2x10mm2 | 80 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ nguồn 48VDC viễn thông - Trạm biến áp 500kV Nho Quan | |
| 43 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 70 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 44 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 190 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa rơle bảo vệ hư hỏng máy cắt 50BF và tự động đóng lại F79 các máy cắt 500kV các ngăn lộ 571, 572, 573, 574, 580, 581, 582 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 45 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x4 mm2 | 222 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 46 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 | 27 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 47 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 17x1,5 mm2 | 219 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 48 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 354 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 49 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x2,5mm2 | 160 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 50 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 69 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 51 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2 | 126 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 52 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 | 47 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 53 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm2 | 29 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 54 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 | 17 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng | |
| 55 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 150 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế các tủ MK ngăn lộ 572, 530, 532 và các tủ TU572-7, TUC51, TU5AT1 - Trạm biến áp 500kV Thường Tín | |
| 56 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 660 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 57 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 | 200 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 58 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm2 | 380 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 59 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 | 380 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 60 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 | 170 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 200, 232, 273 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 61 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 580 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 62 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 20x1,5mm2 | 90 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 63 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 | 770 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 64 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 | 1.450 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 65 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 190 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 66 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 120 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế tủ bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 67 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2 | 701 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 68 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 | 1.163 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 69 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 15x2,5mm2 | 414 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 70 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 | 200 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 71 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 729 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 72 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 494 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 73 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 | 40 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 272, 274 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 74 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2 | 480 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 75 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 | 880 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 76 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 15x2,5mm2 | 320 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 77 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 | 180 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 78 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 1.930 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 79 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 | 30 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 80 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 530 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 81 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 | 40 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa, thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 100 - Trạm biến áp 220kV Ninh Bình | |
| 82 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 360 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 83 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 65 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 84 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 | 2.040 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 85 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 120 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 86 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 | 690 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 87 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 | 250 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 88 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 | 250 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 89 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2 | 250 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 90 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 830 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 91 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 50 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 92 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 | 1.430 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 93 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 450 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 94 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 | 650 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 95 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 | 60 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 96 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 | 400 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 97 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 300 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 98 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x1,5mm2 | 400 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 99 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 450 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 100 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x2,5mm2 | 40 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa nhị thứ ngăn lộ 100, 101, 131, 132 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 101 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 | 585 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 102 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 350 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 103 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 349 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 104 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x1,5mm2 | 85 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 105 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 10x2,5mm2 | 100 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 106 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 100 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 107 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 | 180 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 108 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x1,5mm2 | 344 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 109 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 230 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 110 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 352 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 111 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 77 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 112 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x6mm2 | 385 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 113 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x1,5mm2 | 77 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 114 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 7x2,5mm2 | 107 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 115 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x2,5mm2 | 77 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 116 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 14x1,5mm2 | 102 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho các nhà Kios phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Lao Cai | |
| 117 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 2x4mm2 | 142 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL 275-2 Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 118 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x1,5mm2 | 142 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL 275-2 Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 119 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 100 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 120 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 19x2,5mm2 | 20 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 121 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 60 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế DCL 131-1 Trạm biến áp 220kV Hà Giang | |
| 122 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 25 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế biến điện áp ngăn lộ 276 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 123 | Cáp điện nội bộ loại 0,6/1kV - 1x1,5mm2 | 200 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh | |
| 124 | Cáp điện nội bộ loại 0,6/1kV - 1x2,5mm2 | 100 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh | |
| 125 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x4mm2 | 20 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh | |
| 126 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 10 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế các tủ hợp bộ MC 431, DPT441-1 - Trạm biến áp 220kV Bắc Ninh | |
| 127 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x2,5mm2 | 370 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 128 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 4x6mm2 | 144 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 129 | Cáp điện loại 0,6/1kV - 12x2,5mm2 | 350 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa thay thế thiết bị ngăn lộ 370, 332 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.493E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND. Trong đó (2 x 1.630.000.000 = 3.260.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng Cung cấp cáp cho trạm biến áp.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.630.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi