Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ chỉnh trang lưới điện theo tiêu chí 5S khu vực huyện Thanh Sơn, Tam Nông, Cẩm Khê, Đoan Hùng, Thanh Ba, Thanh Thủy và TP Việt Trì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307796-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ chỉnh trang lưới điện theo tiêu chí 5S khu vực huyện Thanh Sơn, Tam Nông, Cẩm Khê, Đoan Hùng, Thanh Ba, Thanh Thủy và TP Việt Trì
Số hiệu KHLCNT 20210307680
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 16:10:00 đến ngày 2021-03-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,671,149,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4506E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây cáp điện, cáp vặn xoắn, hòm công tơ, phụ kiện cáp VX, ATM trong hòm công tơ….
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có giấy uỷ quyền bản gốc của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mát 40A-1P-6kA (trong hòm công tơ)7.419CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
2Áp tô mát 63A-1P-6kA (trong hòm công tơ)2.964CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
3Áp tô mát 63A-3P-6kA (trong hòm công tơ)418CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
4Áp tô mát 100A-3P-10kA (trong hòm công tơ)72CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
5Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm27.504métMô tả kỹ thuật theo Chương V
6Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm215.377métMô tả kỹ thuật theo Chương V
7Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm22.899métMô tả kỹ thuật theo Chương V
8Dây Cu/PVC 1x4mm2 (đơn cứng)5.168métMô tả kỹ thuật theo Chương V
9Dây Cu/PVC 1x6mm2 (đơn cứng)17.410métMô tả kỹ thuật theo Chương V
10Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC 1x50-24kV309métMô tả kỹ thuật theo Chương V
11Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV528métMô tả kỹ thuật theo Chương V
12Hòm 1 công tơ 3 pha + Phụ kiện594HòmMô tả kỹ thuật theo Chương V
13Hộp chia dây (hộp chia pha)772HòmMô tả kỹ thuật theo Chương V
14Hòm 2 công tơ + Phụ kiện1.442HòmMô tả kỹ thuật theo Chương V
15Hòm 4 công tơ + Phụ kiện2.674HòmMô tả kỹ thuật theo Chương V
16Cầu đấu hòm 2 công tơ1CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
17Cầu đấu hòm 4 công tơ5CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
18Đai thép + khóa đai15.173CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
19Đầu cốt AM502.328CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
20Đầu cốt AM 70165CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
21Đầu cốt AM 95177CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
22Đầu cốt AM 12016CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
23Đầu cốt AM 15013CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
24Đầu cốt M50339CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
25Đầu cốt M7080CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
26Đầu cốt M959CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
27Đầu cốt M12021CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
28Đầu cốt M15016CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
29Đầu cốt M18530CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
30Đầu cốt M24030CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
31Đầu cốt M3007CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
32Ghíp cáp v. xoắn loại 2 bulông IPC10.162CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
33Ghíp A25-150 3 bulong2.810CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
34Chụp đầu cực sứ CSV10kV2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Chụp đầu cực sứ CSV22kV22BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Chụp đầu cực sứ CSV35kV66BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Chụp đầu cực SI 22kV (6 đầu)21BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
38Chụp đầu cực SI 35kV (6 đầu)44BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Chụp đầu cực sứ 22kV28BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Chụp đầu cực sứ 35kV71BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
41Chụp đầu cực sứ 0,4kV97BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
42Biển tên trạm10CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
43Biển báo an toàn26CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
44Cầu chì SI-35kV11BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
45Biến dòng đo lường hạ thế kiểu kẹp loại 200/5A CCX: 3; DL:2,5VA25BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
46Biến dòng đo lường hạ thế kiểu kẹp loại 300/5A CCX: 3; DL:2,5VA25BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Kẹp xiết 4x(50-120)198CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
48Kẹp xiết bổ trợ đơn18.025CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
49Kẹp xiết bổ trợ kép340CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
50Đầu cốt SC10228CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
51Đầu cốt SC16845CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Đầu cốt SC25669CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
53Vòng treo bổ trợ4.867BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
54Móc treo M2035CáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4506E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây cáp điện, cáp vặn xoắn, hòm công tơ, phụ kiện cáp VX, ATM trong hòm công tơ….
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có giấy uỷ quyền bản gốc của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->