Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ chỉnh trang lưới điện theo tiêu chí 5S khu vực huyện Lâm Thao, Phù Ninh, Hạ Hòa và TX Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ chỉnh trang lưới điện theo tiêu chí 5S khu vực huyện Lâm Thao, Phù Ninh, Hạ Hòa và TX Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:01:00 đến ngày 2021-03-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,832,855,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây cáp điện, cáp vặn xoắn, hòm công tơ, phụ kiện cáp VX,….Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.966.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có giấy uỷ quyền bản gốc của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 2.868 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 5.465 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 499 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (đơn cứng) | 1.803 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (đơn cứng) | 2.513 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16mm2 | 5.110 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | 4.555 | mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha + Phụ kiện | 77 | Hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Hộp chia dây (hộp chia pha) | 194 | Hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Hòm 2 công tơ + Phụ kiện | 443 | Hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Hòm 4 công tơ + Phụ kiện | 924 | Hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Đai thép + khóa đai | 4.406 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Đầu cốt AM35 | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Đầu cốt AM50 | 841 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Đầu cốt AM 70 | 40 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Đầu cốt AM 95 | 180 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đầu cốt AM 120 | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Đầu cốt M50 | 54 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Đầu cốt M70 | 110 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Đầu cốt M95 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Đầu cốt M120 | 39 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Đầu cốt M150 | 11 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đầu cốt M185 | 22 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Đầu cốt M240 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Ghíp cáp v. xoắn loại 2 bulông IPC | 3.671 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Biến điện áp nguồn TU-38,5/0,22kV-100VA; CCX 0.5 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Cầu chì ΠK-24kV | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Cầu chì ΠK-35kV | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Chống sét van 35kV | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Ống chì ΠK-10kV | 8 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Ống chì ΠK-35kV | 6 | Ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Sứ SĐD 35kV + ty | 138 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Kẹp xiết 4x(50-120) | 22 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Kẹp xiết bổ trợ đơn | 3.078 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Vòng treo bổ trợ | 788 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Móc treo M20 | 22 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây cáp điện, cáp vặn xoắn, hòm công tơ, phụ kiện cáp VX,….Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.966.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có giấy uỷ quyền bản gốc của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi