Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị không tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị không tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây (trong đó, năm 2020 ngân sách Thành phố hỗ trợ 18 tỷ tại Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND thành phố HN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 17:12:00 đến ngày 2021-03-10 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,071,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1074075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.450.123.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.900.247.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.123.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.247.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật triển khai lắp đặt, vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề trở lên, một trong các chuyên ngành cơ khí, mộc, điện.- Kèm theo bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Phòng hiệu trưởng | |
| 2 | Giá phơi khăn | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 3 | Cốc uống nước | 245 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 4 | Tủ đựng ca cốc | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 5 | Cây nước ấm lạnh cho trẻ MN | 7 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 11 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 7 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 8 | Phản | 232 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 9 | Giá để dày dép | 12 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 10 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 13 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 11 | Thùng đựng nước có vòi | 6 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 12 | Xô | 14 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 13 | Chậu | 14 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 14 | Bàn ghế học sinh ( 1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 83 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 15 | Bàn giáo viên | 5 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 16 | Ghế giáo viên | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 18 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 42 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 19 | Mô hình hàm răng | 7 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 20 | Vòng thể dục to | 14 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 21 | Vòng thể dục nhỏ | 245 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 22 | Gậy thể dục nhỏ | 245 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 23 | Xắc xô | 14 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 24 | Cổng chui | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 25 | Gậy thể dục to | 14 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 26 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 27 | Bóng các loại | 112 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 28 | Đồ chơi Bowling | 31 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 29 | Dây thừng | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 30 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 31 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 32 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 33 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 34 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 35 | Bộ rắp ráp kỹ thuật | 13 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 36 | Bộ xếp hình xây dựng | 13 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 37 | Bộ luồn hạt | 34 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 38 | Bộ lắp ghép | 13 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 39 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 40 | Bộ sa bàn giao thông | 7 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 41 | Bộ động vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 42 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 43 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 44 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 45 | Cân chia vạch | 7 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 46 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 47 | Kính lúp | 15 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 48 | Bể chơi với cát và nước | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 49 | Ghép nút lớn | 32 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 50 | Bộ ghép hình hoa | 35 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 51 | Bảng chun học toán | 31 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 52 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 53 | Bàn tính học đếm | 9 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 54 | Bộ làm quen với toán | 75 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 55 | Bộ hình khối | 25 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 56 | Bộ nhận biết hình phẳng | 175 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 57 | Bộ que tính | 105 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 58 | Lô tô động vật | 105 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 59 | Lô tô thực vật | 105 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 60 | Lô tô phương tiện giao thông | 105 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 61 | Lô tô đồ vật | 105 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 62 | Domino chữ cái và số | 70 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 63 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 64 | Bộ chữ cái | 75 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 65 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 35 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 66 | Lịch của trẻ | 7 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 67 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 7 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 68 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 7 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 69 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 7 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 70 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 14 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 71 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 14 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 72 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 14 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 73 | Bộ dụng cụ lao động | 21 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 74 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 75 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 10 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 76 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 14 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 77 | Bộ trang phục nấu ăn | 7 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 78 | Búp bê bé trai | 21 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 79 | Búp bê bé gái | 21 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 80 | Bộ trang phục công an | 14 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 81 | Doanh trại bộ đội | 14 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 82 | Bộ trang phục bộ đội | 14 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 83 | Bộ trang phục công nhân | 14 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 84 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 14 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 85 | Bộ trang phục bác sỹ | 14 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 86 | Gạch xây dựng | 10 | thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 87 | Hàng rào lắp ghép lớn | 21 | túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 88 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 84 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 89 | Giá phơi khăn | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 90 | Cốc uống nước | 150 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 91 | Tủ đựng ca cốc | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 92 | Cây nước ấm lạnh cho trẻ MN | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 93 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 94 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 95 | Phản | 60 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 96 | Giá để dày dép | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 97 | Xô | 10 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 98 | Chậu | 10 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 99 | Bàn giáo viên | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 100 | Ghế giáo viên | 8 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 101 | Bàn ghế học sinh ( 1 bàn 2 ghế) mẫu giáo | 60 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 102 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 103 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 10 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 104 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 105 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 60 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 106 | Mô hình hàm răng | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 107 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 108 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 109 | Cổng chui | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 110 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 111 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 112 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 113 | Bộ chun học toán | 28 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 114 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 115 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 116 | Các khối hình học | 50 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 117 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Hộp | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 118 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 119 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 120 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 121 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 122 | Tháp dinh dưỡng | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 123 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 124 | Bộ luồn hạt | 24 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 125 | Bộ lắp ghép | 9 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 126 | Búp bê bé trai | 15 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 127 | Búp bê bé gái | 15 | con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 128 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 8 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 129 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 130 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 131 | Bộ lắp ráp nút tròn | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 132 | Hàng rào nhựa | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 133 | Bộ xây dựng | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 134 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 135 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 136 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 137 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 138 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 139 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 140 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 141 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 142 | Tranh về các loại hoa, rau, quả, củ | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 143 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 144 | Kính lúp | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 145 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 146 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 147 | Cân thăng bằng | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 148 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 149 | Đồng hồ lắp ráp | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 150 | Bàn tính học đếm | 8 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 151 | Bộ hình phẳng | 150 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 152 | Ghép nút lớn | 15 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 153 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 154 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 155 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 156 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 157 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 158 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 159 | Lô tô động vật | 50 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 160 | Lô tô thực vật | 50 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 161 | Lô tô phương tiện giao thông | 50 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 162 | Lô tô đồ vật | 50 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 163 | Tranh số lượng | 5 | tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 164 | Domino học toán | 25 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 165 | Bộ chữ số và số lượng | 75 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 166 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 167 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 168 | Bộ tranh truyện minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 169 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 170 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 171 | Lịch của trẻ | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 172 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 173 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 174 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 175 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 176 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 177 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 178 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 179 | Con rối | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 180 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 25 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 181 | Giá phơi khăn | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 182 | Tủ úp ca cốc | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 183 | Cây nước ấm lạnh dùng cho trường MN | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 184 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 185 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 9 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 186 | Phản | 52 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 187 | Thùng đựng nước có vòi | 5 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 188 | Bàn giáo viên | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 189 | Ghế giáo viên | 8 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 190 | Bàn cho trẻ | 52 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 191 | Ghế cho trẻ | 125 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 192 | Cốc uống nước | 125 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 193 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 194 | Giá để giày dép | 10 | Chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 195 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 25 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 196 | Mô hình hàm răng | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 197 | Vòng thể dục to | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 198 | Gậy thể dục to | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 199 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 200 | Vòng thể dục nhỏ | 125 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 201 | Gậy thể dục nhỏ | 125 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 202 | Xắc xô | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 203 | Trống da | 5 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 204 | Cổng chui | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 205 | Bóng nhỏ | 125 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 206 | Bóng to | 25 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 207 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 208 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 209 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 210 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 211 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 212 | Hàng rào lắp ghép lớn | 10 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 213 | Ghép nút lớn | 10 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 214 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Tờ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 215 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 216 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 217 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 218 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 219 | Bộ xếp hình trên xe | 30 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 220 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 221 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 222 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 223 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 224 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 225 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 226 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 227 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 228 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 229 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 230 | Kính lúp | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 231 | Phễu nhựa | 15 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 232 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 233 | Bộ làm quen với toán | 75 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 234 | Con rối | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 235 | Bộ hình học phẳng | 125 | Túi | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 236 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 237 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 238 | Tranh các con vật | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 239 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 10 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 240 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 10 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 241 | Hộp thả hình | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 242 | Bàn tính học đếm | 15 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 243 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 244 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 245 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 246 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 247 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 248 | Tủ úp ca cốc | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 249 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 250 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 5 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 251 | Phản | 38 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 252 | Cây nước ấm lạnh cho trẻ MN | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 253 | Giá để dày dép | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 254 | Bàn giáo viên | 2 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 255 | Ghế giáo viên | 6 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 256 | Bàn cho trẻ | 30 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 257 | Ghế cho trẻ | 50 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 258 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | chiếc | Chi tiết theo mục 2 chương V | Lớp 24-36 tháng | |
| 259 | Bóng nhỏ | 45 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 260 | Bóng to | 30 | Quả | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 261 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 262 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 263 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 264 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 265 | Bập bênh | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 266 | Cổng chui | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 267 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 268 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 269 | Hộp thả hình | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 270 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 271 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 272 | Bộ xâu hạt | 30 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 273 | Bộ xâu dây | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 274 | Bộ búa cọc | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 275 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 276 | Các con kéo dây có khớp | 9 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 277 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 278 | Bộ xây dựng trên xe | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 279 | Hàng rào nhựa | 9 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 280 | Bộ rau, củ, quả | 9 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 281 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 282 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 283 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 284 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 285 | Tranh ghép các con vật | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 286 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 287 | Đồ chơi nhồi bông | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 288 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 289 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 290 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 291 | Tranh về loài hoa, rau, quả, củ | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 292 | Tranh các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 293 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 294 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 295 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 296 | Lô tô các loại quả | 75 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 297 | Lô tô các con vật | 75 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 298 | Lô tô phương tiện giao thông | 75 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 299 | Lô tô các hoa | 75 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 300 | Con rối | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 301 | Khối hình to | 24 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 302 | Khối hình nhỏ | 24 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 303 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 12 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 304 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 12 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 305 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 306 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 307 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 308 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 309 | Xắc xô to | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 310 | Xắc xô nhỏ | 30 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 311 | Phách gõ | 30 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 312 | Trống cơm | 15 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 313 | Xúc xắc | 18 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 314 | Trống con | 30 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 315 | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 24-36 tháng | |
| 316 | Tivi 55 inch | 12 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Danh mục trang thiết bị lớp học và ngoài trời | |
| 317 | Hệ thống vườn cổ tích | 1 | Vườn | Chi tiết theo mục 2 chương V | Danh mục trang thiết bị lớp học và ngoài trời | |
| 318 | Loa đài | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Danh mục trang thiết bị lớp học và ngoài trời | |
| 319 | Khu vui chơi liên hoàn | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Danh mục trang thiết bị lớp học và ngoài trời | |
| 320 | Đu quay 8 máy bay có mái che | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Danh mục trang thiết bị lớp học và ngoài trời | |
| 321 | Nhà bóng | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | Danh mục trang thiết bị lớp học và ngoài trời | |
| 322 | Thú nhún các con thú | 5 | Con | Chi tiết theo mục 2 chương V | Danh mục trang thiết bị lớp học và ngoài trời |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1074075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.450.123.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.900.247.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.123.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.247.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt | 1 | Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 2 | Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật triển khai lắp đặt, vận hành, chạy thử | 5 | - Có chứng chỉ nghề trở lên, một trong các chuyên ngành cơ khí, mộc, điện.- Kèm theo bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi