Gói thầu: Gói thầu số 3: Nâng cấp, mở rộng Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin một cửa điện tử Bộ Giao thông vận tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Nâng cấp, mở rộng Cổng dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống thông tin một cửa điện tử Bộ Giao thông vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 18:20:00 đến ngày 2021-03-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,887,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37266272E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng trong đó có hợp phần xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm Cổng Dịch vụ công cấp Bộ/tỉnh, đạt giá trị tối thiểu 1.254.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ hai trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn./.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.254.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thực hiện bảo hành: Tổi thiểu 12 tháng. Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành:- Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, chúng tôi sẽ có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng chức năng của phần mềm hoạt động ở trạng thái không bình thường.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố phần mềm từ Hợp đồng đã ký của Chủ đầu tư (các thiết bị trong danh sách hàng hóa có mua dịch vụ bảo hành của Hồ sơ mời thầu), cán bộ kỹ thuật của chúng tôi sẽ có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau:+ Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Chủ đầu tư thông báo sự cố cho chúng tôi đến khi cán bộ kỹ thuật của chúng tôi tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 6: 07 giờ - 17 giờ;+ Thời gian hỗ trợ ngoài giờ: Từ thứ 2 đến thứ 6: 17 giờ - 22 giờ; Thứ bảy, Chủ nhật và ngày lễ: 06 giờ - 22 giờ;+ Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Đã tham gia vị trí quản lý dự án ít nhất 01 dự án có hợp phần xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm Cổng Dịch vụ công cấp Bộ/tỉnh (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia thiết kế hệ thống ít nhất 01 dự án có hợp phần xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm Cổng Dịch vụ công cấp Bộ/tỉnh (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia kiểm thử phần mềm ít nhất 01 dự án có hợp phần xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm Cổng Dịch vụ công cấp Bộ/tỉnh (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phân tích thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên'. Tham gia phân tích thiết kế hệ thống ít nhất 01 dự án xây dựng phần mềm. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. -Tham gia lập trình ít nhất 01 dự án xây dựng phần mềm. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia kiểm thử ít nhất 01 dự án xây dựng phần mềm. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Cài đặt và quản trị hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia cài đặt ít nhất 01 dự án xây dựng phần mềm.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp, mở rộng Cổng Dịch vụ công trực tuyến và hệ thống thông tin một cửa điện tử bộ giao thông vận tải | 1 | Phần mềm | Nâng cấp, mở rộng Cổng DVC, Một cửa điện tử của Bộ GTVT gồm các nội dung sau:- Tích hợp Cổng dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử Bộ GTVT với các hệ thống của Bộ Thông tin và Truyền thông, gồm: Hệ thống thu thập, đánh giá việc sử dụng thông tin và dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống hỗ trợ thanh toán dịch vụ công trực tuyến toàn quốc (PayGov);- Xây dựng bổ sung các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 lĩnh vực hàng hải trên Cổng Dịch vụ công Bộ GTVT; thiết lập thanh toán trực tuyến cho các TTHC thuộc lĩnh vực hàng không. | Các yêu cầu khác được mô tả chi tiết trong Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37266272E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng trong đó có hợp phần xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm Cổng Dịch vụ công cấp Bộ/tỉnh, đạt giá trị tối thiểu 1.254.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ hai trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn./.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.254.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian thực hiện bảo hành: Tổi thiểu 12 tháng. Được tính từ ngày ký Biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành:- Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, chúng tôi sẽ có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng chức năng của phần mềm hoạt động ở trạng thái không bình thường.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố phần mềm từ Hợp đồng đã ký của Chủ đầu tư (các thiết bị trong danh sách hàng hóa có mua dịch vụ bảo hành của Hồ sơ mời thầu), cán bộ kỹ thuật của chúng tôi sẽ có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau:+ Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Chủ đầu tư thông báo sự cố cho chúng tôi đến khi cán bộ kỹ thuật của chúng tôi tiếp nhận và trao đổi trực tiếp (Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 6: 07 giờ - 17 giờ;+ Thời gian hỗ trợ ngoài giờ: Từ thứ 2 đến thứ 6: 17 giờ - 22 giờ; Thứ bảy, Chủ nhật và ngày lễ: 06 giờ - 22 giờ;+ Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Đã tham gia vị trí quản lý dự án ít nhất 01 dự án có hợp phần xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm Cổng Dịch vụ công cấp Bộ/tỉnh (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn) | 6 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia thiết kế hệ thống ít nhất 01 dự án có hợp phần xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm Cổng Dịch vụ công cấp Bộ/tỉnh (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn) | 6 | 1 |
| 3 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia kiểm thử phần mềm ít nhất 01 dự án có hợp phần xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm Cổng Dịch vụ công cấp Bộ/tỉnh (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). | 6 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phân tích thiết kế hệ thống | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên'. Tham gia phân tích thiết kế hệ thống ít nhất 01 dự án xây dựng phần mềm. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ lập trình | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. -Tham gia lập trình ít nhất 01 dự án xây dựng phần mềm. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kiểm thử | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia kiểm thử ít nhất 01 dự án xây dựng phần mềm. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ Cài đặt và quản trị hệ thống | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia cài đặt ít nhất 01 dự án xây dựng phần mềm.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi