Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139740-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210137247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 16:38:00 đến ngày 2021-02-01 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,907,931,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ DÃY CŨ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8786 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,199 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,205 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7297 100m3
B XÂY DỰNG 15 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8559 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,926 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,236 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,0557 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5119 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8352 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0252 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,004 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,581 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,816 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2214 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3286 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,562 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1561 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,184 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9688 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8038 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3705 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6034 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,131 100m3
21 Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,1 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,131 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,524 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,529 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,635 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4949 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5467 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7049 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3058 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8844 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7595 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2116 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8332 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7643 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2318 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7441 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5459 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4636 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9483 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7214 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3153 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7445 tấn
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6515 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,132 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9318 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2635 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,154 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,073 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,048 m3
59 Ốp gạch đá miếng chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,68 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240,525 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,92 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,745 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,28 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,73 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,6914 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,065 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,038 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180,39 m2
69 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,96 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,446 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,6 m
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,645 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.445,665 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.233,1844 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,92 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.970,9294 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,582 m2
80 SX cửa khung sắt+bông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
81 Sản xuất cửa đi vệ sinh nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,142 m2
82 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,34 m2
83 Sản xuất cửa sổ kính sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 m2
84 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
85 Lắp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,66 m2
86 Lắp khoá selex Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,12 m2
88 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,255 m2
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,255 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,255 m2
91 SXLD máng tiểu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
92 SXLD máng rửa tay inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
93 SXLD tay vịn cầu thang Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4 mét
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3725 tấn
95 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3725 tấn
96 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6524 100m2
97 Gia công cầu phong gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V -1,9656 m3 ck
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 tấn
99 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 tấn
100 Đóng trần tôn sóng vuông màu xanh dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,865 m2
101 Đóng nẹp trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0792 100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 SX,LD tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
15 Dây cáp điện 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
16 Dây cáp điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
D ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Con thỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
9 Tê D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Tê D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
16 Nối rút trơn D60X34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Nút bít D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Nút bít D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Co rút D27*21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Co D27 ren đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Khâu nối D27 ren đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 SXLD khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nối trơn D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Nối trơn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
16 SXLD vòi vịt bàn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
F 01 HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4845 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3378 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3866 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,188 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ck
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2016 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G CHỐNG SÉT
1 Khoan giếng tiếp địa 30 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải dây đồng thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
5 Đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Trụ đỡ kim STK D42, dày 2 ly, L = 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
10 Cáp neo 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1 Ống thép STK DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
2 Ống thép STK DN 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
3 Ống thép STK DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
4 Co STK DN 80,60,50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Tê STK DN 80,60,50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Tủ chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cuộn vòi phun DN 50, L = 20 bao gồm lăng phun, khớp nối và van góc DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
8 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cuộn vòi phun DN 60, L = 20 bao gồm lăng phun, khớp nối và van góc DN 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
10 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
11 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Họng tiếp nước 2 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Sơn mầu đỏ bạch tuyết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
14 Vật liệu phụ/ Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
15 Công lắp đặt chuyển giao hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
I PHẦN BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 Zone( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Nút nhấn báo cháy 12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Chuông báo cháy 12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
7 Ống bảo vệ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Dây tín hiệu 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bình
9 Cáp nguồn 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bình
10 Vật liệu phụ/ Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Công lắp đặt chuyển giao hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY CO2 VÀ MFZ
1 Bình chữa cháy Co2 loại 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
2 Bình chữa cháy MFZ loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
3 Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->