Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:38:00 đến ngày 2021-02-01 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,907,931,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ DÃY CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8786 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,199 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,205 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8559 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,926 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,236 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,0557 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5119 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0252 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,004 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,581 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,816 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2214 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3286 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,562 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1561 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9688 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3705 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,131 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,131 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,524 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,529 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,635 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4949 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5467 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7049 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8844 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7595 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2116 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8332 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7643 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2318 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5459 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4636 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9483 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7214 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7445 | tấn |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6515 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9318 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2635 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,154 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,073 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,048 | m3 |
| 59 | Ốp gạch đá miếng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,68 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,525 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,92 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,745 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,28 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,73 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,6914 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,065 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,038 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,39 | m2 |
| 69 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,96 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,446 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6 | m |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,645 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,665 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.233,1844 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,92 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.970,9294 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,582 | m2 |
| 80 | SX cửa khung sắt+bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi vệ sinh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,142 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,34 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ kính sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 85 | Lắp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,66 | m2 |
| 86 | Lắp khoá selex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,255 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,255 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,255 | m2 |
| 91 | SXLD máng tiểu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 92 | SXLD máng rửa tay inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 93 | SXLD tay vịn cầu thang Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | mét |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3725 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3725 | tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6524 | 100m2 |
| 97 | Gia công cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -1,9656 | m3 ck |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 100 | Đóng trần tôn sóng vuông màu xanh dày 3 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,865 | m2 |
| 101 | Đóng nẹp trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0792 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | SX,LD tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 15 | Dây cáp điện 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 16 | Dây cáp điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| D | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 9 | Tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Tê D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Nối rút trơn D60X34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Nút bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Nút bít D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Co rút D27*21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Co D27 ren đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Khâu nối D27 ren đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | SXLD khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nối trơn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Nối trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | SXLD vòi vịt bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| F | 01 HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3866 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2016 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa 30 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 5 | Đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ kim STK D42, dày 2 ly, L = 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 10 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Ống thép STK DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mét |
| 2 | Ống thép STK DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 3 | Ống thép STK DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 4 | Co STK DN 80,60,50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 5 | Tê STK DN 80,60,50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cuộn vòi phun DN 50, L = 20 bao gồm lăng phun, khớp nối và van góc DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 8 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cuộn vòi phun DN 60, L = 20 bao gồm lăng phun, khớp nối và van góc DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 10 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 11 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Họng tiếp nước 2 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn mầu đỏ bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 14 | Vật liệu phụ/ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Công lắp đặt chuyển giao hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| I | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 Zone( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Nút nhấn báo cháy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Ống bảo vệ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Dây tín hiệu 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bình |
| 9 | Cáp nguồn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bình |
| 10 | Vật liệu phụ/ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Công lắp đặt chuyển giao hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY CO2 VÀ MFZ | |||
| 1 | Bình chữa cháy Co2 loại 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Giá đỡ bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi