Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 17:16:00 đến ngày 2021-01-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Thuê cừ thép C200 , cừ dài 6m | 279 | m | |
| 2 | Chi phí vật liệu theo thời gian | 0,06 | tấn | |
| 3 | Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cừ | 0,18 | tấn | |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 2,79 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 2,79 | 100m cọc | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | 25,749 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | 3,875 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | 1,111 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 4,091 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,084 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | 1,105 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | 0 | tấn | |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | 88 | mối nối | |
| 14 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 6,429 | 100m | |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,44 | 100m | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên + bốc xếp xuống | 138 | cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn | 0,257 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | 0,257 | 100m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cọc ép âm bằng thép | 52,8 | kg | |
| 20 | Đập đầu cọc | 0,88 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,009 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,009 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 17km | 0,009 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,562 | m3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 1,594 | m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,376 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,163 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,419 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | 0,419 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | 0,419 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,058 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 18,565 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,511 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,447 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,268 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 2,339 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,358 | tấn | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,376 | m3 | |
| 39 | Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 1,696 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,163 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m | 0,098 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | 0,1 | tấn | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | 7,935 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,529 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,006 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | 0,079 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | 0,079 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | 0,079 | 100m3 | |
| 49 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 2,645 | 100m | |
| 50 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 1,305 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,077 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,159 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,164 | tấn | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 1,331 | m3 | |
| 55 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,031 | m3 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,002 | 100m2 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,005 | tấn | |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,434 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,488 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,688 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,991 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5 | m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,019 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | 0,09 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | 0,09 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | 0,09 | 100m3 | |
| 69 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 2,498 | 100m | |
| 70 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,078 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,089 | tấn | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,369 | m3 | |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,047 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,552 | m2 | |
| 77 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,413 | m3 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,021 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 10,816 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,578 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,359 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,398 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 19,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,88 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,428 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,799 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,687 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 30,794 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,53 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,06 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,397 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,288 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,842 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 5,201 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,676 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,216 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,235 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,235 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,48 | m2 | |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 73,672 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 12,428 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 558,864 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 343,634 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 137,628 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 160,356 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,427 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 343,634 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 932,275 | m2 | |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 177,573 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 62,118 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp đá chân tường đá bóc lồi đen 10x20 | 8,107 | m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 7,228 | m3 | |
| 15 | Chống thấm bằng bitum | 101,981 | m2 | |
| 16 | Lưới thép B40 chống co ngót | 51,8 | m2 | |
| 17 | Xốp cứng tôn nền 40kg/m3 | 17,498 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 17,498 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 17,498 | m2 | |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 82,804 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 82,804 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 189,661 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậu cửa | 1,034 | m2 | |
| 24 | Lát gạch đất nung 300x300 mm VXM M75 | 20,909 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 14,083 | m2 | |
| 26 | Lăn sơn chống thấm tương đương Kova | 51,917 | m2 | |
| 27 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | 0,696 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,285 | m3 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 36,915 | m2 | |
| 30 | Trụ cầu thang bằng gỗ | 1 | cái | |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | 12,87 | m | |
| 32 | Sản xuất lan can cầu thang, ban công | 11,583 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang | 11,583 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan can cầu thang | 23,166 | m2 | |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa | 48,106 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cửa khung sắt hộp | 1,8 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 48,106 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,706 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay | 19,17 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay | 9,27 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay | 17,1 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa | 33,321 | m2 | |
| 44 | Vách compact - HPL dày 12mm | 9,72 | m2 | |
| 45 | Biển Alumex để gắn chữ mica màu đỏ | 4,05 | m2 | |
| 46 | Chữ mika nổi biển công trình màu vàng | 4,05 | m2 | |
| 47 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,236 | m3 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,268 | m2 | |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,1 | m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trần | 15 | bộ | |
| 2 | Đèn Led ốp trần D200/ bóng Led 15w | 14 | bộ | |
| 3 | Đèn Led gắn tường 20W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 7 | Công tắc 1 phím + mặt + đế âm | 2 | cái | |
| 8 | Công tắc 2 phím + mặt + đế âm | 12 | cái | |
| 9 | Công tắc đảo cực - 2 chiều | 6 | cái | |
| 10 | Chiết áp quạt trần | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ngầm tường + đế âm | 28 | cái | |
| 12 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCCB 1P-16A | 4 | cái | |
| 14 | Aptomat MCCB 1P-20A | 9 | cái | |
| 15 | Aptomat MCCB 2P-50A | 3 | cái | |
| 16 | Aptomat MCCB 3P-50A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 105 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 155 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 360 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 260 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | 360 | m | |
| 24 | Cọc nối đất L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cái | |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 27 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | 10 | m | |
| 28 | Dây dẫn sét thép tròn D10 | 100 | m | |
| 29 | Chân bật D10 | 20 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 31 | Ống gen D16 | 160 | m | |
| 32 | Đèn thoát hiểm | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy tự động | 15 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt lavabor | 3 | bộ | |
| 39 | Xi phông chậu rửa | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi chậu đơn | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp xà phòng | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 45 | Máy bơm nước 750W | 1 | cái | |
| 46 | Ống PPR D50 | 0,127 | 100m | |
| 47 | Ống PPR D40 | 0,8 | 100m | |
| 48 | Ống PPR D32 | 0,423 | 100m | |
| 49 | Ống PPR D25 | 0,18 | 100m | |
| 50 | Cút ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 51 | Tê ren trong PPR D20 | 3 | cái | |
| 52 | Cút nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 53 | Cút nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 54 | Cút nhựa PPR D32 | 15 | cái | |
| 55 | Cút nhựa PPR D25 | 21 | cái | |
| 56 | Tê thu PPR D50-32 | 2 | cái | |
| 57 | Tê thu PPR D40-32 | 1 | cái | |
| 58 | Tê thu PPR D32-25 | 12 | cái | |
| 59 | Tê thu PPR D25-20 | 12 | cái | |
| 60 | Côn thu PPR D50-32 | 1 | cái | |
| 61 | Côn thu PPR D50-25 | 2 | cái | |
| 62 | Côn thu PPR D40-32 | 1 | cái | |
| 63 | Côn thu PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 64 | Côn thu PPR D25-20 | 12 | cái | |
| 65 | Tê PPR D50 | 4 | cái | |
| 66 | Tê PPR D40 | 1 | cái | |
| 67 | Tê PPR D32 | 3 | cái | |
| 68 | Tê PPR D25 | 9 | cái | |
| 69 | Kép Inox D15 | 12 | cái | |
| 70 | Van PPR D50 | 1 | cái | |
| 71 | Van PPR D25 | 3 | cái | |
| 72 | Măng sông PPR D50 | 3 | cái | |
| 73 | Măng sông PPR D40 | 20 | cái | |
| 74 | Măng sông PPR D32 | 11 | cái | |
| 75 | Măng sông PPR D25 | 5 | cái | |
| 76 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 77 | Nút bịt PVC D20 | 12 | cái | |
| 78 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PCV D110 | 0,344 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PCV D90 | 0,12 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PCV D60 | 0,26 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PCV D42 | 0,09 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 11 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 3 | cái | |
| 86 | Cút nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 87 | Cút nhựa PVC D42 | 6 | cái | |
| 88 | Chếch nhựa PVC D110 | 7 | cái | |
| 89 | Chếch nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 90 | Chếch nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 91 | Tê PVC D110 | 4 | cái | |
| 92 | Tê PVC D90 | 2 | cái | |
| 93 | Tê PVC D60 | 1 | cái | |
| 94 | Y PVC D110 | 14 | cái | |
| 95 | Y PVC D90 | 2 | cái | |
| 96 | Y PVC D60 | 8 | cái | |
| 97 | Côn thu PVC D110-90 | 4 | cái | |
| 98 | Côn thu PVC D110-60 | 9 | cái | |
| 99 | Côn thu PVC D90-60 | 2 | cái | |
| 100 | Côn thu PVC D90-42 | 3 | cái | |
| 101 | Côn thu PVC D60-42 | 3 | cái | |
| 102 | Măng sông PVC D110 | 11 | cái | |
| 103 | Măng sông PVC D90 | 3 | cái | |
| 104 | Măng sông PVC D60 | 9 | cái | |
| 105 | Măng sông PVC D42 | 3 | cái | |
| 106 | Họng thông tắc | 3 | cái | |
| 107 | Ga thu sàn inox D90 | 3 | cái | |
| 108 | Quả cầu chắn rác inox D90 | 3 | cái | |
| E | CẢI TẠO TRẠM TUẦN TRA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m | 82,721 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 1,454 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 45,628 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 58,581 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,218 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,902 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 136,319 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1,452 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 2,7 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 132,239 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | 0,158 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,158 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 17km | 0,158 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông giằng tường thu hồi, vì kèo | 0,618 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, vì kèo D<=10 | 0,06 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,031 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,009 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=6m | 0,004 | tấn | |
| 20 | Khoan cấy thép liên kết hệ khung vào kết cấu cũ | 64 | 1 lỗ khoan | |
| 21 | Nở thép D12 | 8 | cái | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,65 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,65 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,292 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,292 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,52 | m2 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,688 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,046 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | 0,09 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | 0,09 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | 0,09 | 100m3 | |
| 33 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 2,498 | 100m | |
| 34 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,078 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,089 | tấn | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,369 | m3 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,047 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,552 | m2 | |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,413 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,021 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,462 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,229 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,766 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 83,869 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,452 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 236,375 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,671 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,156 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 10,218 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x900mm- gạch thẻ giả vân gỗ | 25,92 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 56,681 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 1,452 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậu cửa | 9,261 | m2 | |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 45,628 | m2 | |
| 59 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 15,172 | m2 | |
| 60 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | 0,844 | 100m2 | |
| 61 | Máng tôn thu nước | 20,86 | m | |
| 62 | Gia công hoa sắt cửa | 4,8 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,8 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,5 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay | 5,28 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay | 2,88 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa | 3,84 | m2 | |
| 68 | Chớp nan nhôm hình lá liễu | 35,5 | m | |
| 69 | Biển Alumex để gắn chữ mica màu đỏ | 2,88 | m2 | |
| 70 | Chữ mika nổi biển công trình màu vàng | 2,88 | m2 | |
| F | ĐIỆN NƯỚC TRẠM TUẦN TRA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trần | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn Led ốp trần D200/ bóng Led 15w | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 6 | Công tắc 1 phím + mặt + đế âm | 1 | cái | |
| 7 | Công tắc 2 phím + mặt + đế âm | 3 | cái | |
| 8 | Chiết áp quạt trần | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ngầm tường + đế âm | 7 | cái | |
| 10 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat MCCB 1P-16A | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCCB 1P-20A | 3 | cái | |
| 13 | Aptomat MCCB 2P-50A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 32 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 62 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp giấy | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt lavabor | 1 | bộ | |
| 23 | Xi phông chậu rửa | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi chậu đơn | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp xà phòng | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 29 | Máy bơm nước 750W | 1 | cái | |
| 30 | Ống PPR D32 | 0,16 | 100m | |
| 31 | Ống PPR D25 | 0,1 | 100m | |
| 32 | Cút ren trong PPR D20 | 3 | cái | |
| 33 | Tê ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 34 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 35 | Cút nhựa PPR D25 | 7 | cái | |
| 36 | Tê thu PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 37 | Tê thu PPR D25-20 | 3 | cái | |
| 38 | Côn thu PPR D25-20 | 3 | cái | |
| 39 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 40 | Tê PPR D25 | 3 | cái | |
| 41 | Kép Inox D15 | 4 | cái | |
| 42 | Van PPR D32 | 2 | cái | |
| 43 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 44 | Măng sông PPR D25 | 3 | cái | |
| 45 | Rắc co PPR D32 | 2 | cái | |
| 46 | Nút bịt PVC D20 | 3 | cái | |
| 47 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PCV D110 | 0,082 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PCV D90 | 0,18 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PCV D60 | 0,074 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PCV D42 | 0,01 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 55 | Cút nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 56 | Cút nhựa PVC D42 | 1 | cái | |
| 57 | Chếch nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 58 | Chếch nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 59 | Chếch nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 60 | Tê PVC D110 | 2 | cái | |
| 61 | Tê PVC D90 | 2 | cái | |
| 62 | Tê PVC D60 | 1 | cái | |
| 63 | Y PVC D110 | 1 | cái | |
| 64 | Y PVC D90 | 1 | cái | |
| 65 | Y PVC D60 | 1 | cái | |
| 66 | Côn thu PVC D90-60 | 2 | cái | |
| 67 | Côn thu PVC D90-42 | 1 | cái | |
| 68 | Côn thu PVC D60-42 | 2 | cái | |
| 69 | Măng sông PVC D110 | 4 | cái | |
| 70 | Măng sông PVC D90 | 5 | cái | |
| 71 | Măng sông PVC D60 | 3 | cái | |
| 72 | Măng sông PVC D42 | 1 | cái | |
| 73 | Họng thông tắc | 1 | cái | |
| 74 | Ga thu sàn inox D90 | 1 | cái | |
| 75 | Quả cầu chắn rác inox D90 | 3 | cái | |
| G | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 29,63 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 29,63 | m3 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 12,933 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,129 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,129 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,129 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,122 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,005 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | 1,782 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,068 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,214 | tấn | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 3,795 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,81 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 1,002 | m3 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,968 | m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,154 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,366 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 1,395 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 21 | Nắp song chắn rác 530x960 | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,02 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,632 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,702 | 100m3 | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | 0,945 | 100m2 | |
| 27 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D50 | 2,35 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 85 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 135 | m | |
| 31 | Aptomat MCCB 2P-50A | 1 | cái | |
| 32 | Aptomat MCCB 3P-50A | 1 | cái | |
| 33 | Aptomat MCCB 3P-63A | 1 | cái | |
| 34 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 8 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi