Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140201-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210140168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 17:16:00 đến ngày 2021-01-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,693,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1 Thuê cừ thép C200 , cừ dài 6m 279 m
2 Chi phí vật liệu theo thời gian 0,06 tấn
3 Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cừ 0,18 tấn
4 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II 2,79 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn 2,79 100m cọc
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 25,749 m3
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn 3,875 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm 1,111 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm 4,091 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,084 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện 1,105 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện 0 tấn
13 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) 88 mối nối
14 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II 6,429 100m
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,44 100m
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên + bốc xếp xuống 138 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn 0,257 100m3
18 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m 0,257 100m3
19 Sản xuất, lắp đặt cọc ép âm bằng thép 52,8 kg
20 Đập đầu cọc 0,88 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,009 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,009 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 17km 0,009 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,562 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 1,594 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,376 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,163 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,419 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 0,419 100m3
30 Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 0,419 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,058 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 18,565 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,511 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,447 100m2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,268 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 2,339 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,358 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,376 m3
39 Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 1,696 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,163 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,098 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m 0,1 tấn
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 7,935 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,529 m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,006 100m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 0,079 100m3
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 0,079 100m3
48 Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 0,079 100m3
49 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 2,645 100m
50 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 1,305 m3
51 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,077 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,159 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,164 tấn
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 1,331 m3
55 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,031 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,002 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,005 tấn
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,434 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,488 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,2 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước 18,688 m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,991 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5 m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,019 100m3
66 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 0,09 100m3
67 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 0,09 100m3
68 Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 0,09 100m3
69 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 2,498 100m
70 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
72 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,078 tấn
73 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,089 tấn
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,369 m3
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 3,047 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,552 m2
77 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,413 m3
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,021 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,039 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
B PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 10,816 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,578 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,359 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,398 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 19,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,88 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,428 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,799 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,687 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 30,794 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,53 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,06 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,397 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,288 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,842 tấn
16 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 5,201 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,676 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,216 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,235 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,235 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,48 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 73,672 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 12,428 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 558,864 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 343,634 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 137,628 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 160,356 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 75,427 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 343,634 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 932,275 m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 177,573 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 62,118 m2
12 Công tác ốp đá chân tường đá bóc lồi đen 10x20 8,107 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,058 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 7,228 m3
15 Chống thấm bằng bitum 101,981 m2
16 Lưới thép B40 chống co ngót 51,8 m2
17 Xốp cứng tôn nền 40kg/m3 17,498 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 17,498 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 17,498 m2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 82,804 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 82,804 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 189,661 m2
23 Lát đá bậu cửa 1,034 m2
24 Lát gạch đất nung 300x300 mm VXM M75 20,909 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 14,083 m2
26 Lăn sơn chống thấm tương đương Kova 51,917 m2
27 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm 0,696 100m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,285 m3
29 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 36,915 m2
30 Trụ cầu thang bằng gỗ 1 cái
31 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 12,87 m
32 Sản xuất lan can cầu thang, ban công 11,583 m2
33 Lắp dựng lan can cầu thang 11,583 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan can cầu thang 23,166 m2
35 Sản xuất hoa sắt cửa 48,106 m2
36 Sản xuất cửa khung sắt hộp 1,8 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,8 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa 48,106 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,706 m2
40 Sản xuất cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay 19,17 m2
41 Sản xuất cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay 9,27 m2
42 Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay 17,1 m2
43 Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa 33,321 m2
44 Vách compact - HPL dày 12mm 9,72 m2
45 Biển Alumex để gắn chữ mica màu đỏ 4,05 m2
46 Chữ mika nổi biển công trình màu vàng 4,05 m2
47 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,236 m3
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,268 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,1 m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trần 15 bộ
2 Đèn Led ốp trần D200/ bóng Led 15w 14 bộ
3 Đèn Led gắn tường 20W 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 9 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 6 cái
7 Công tắc 1 phím + mặt + đế âm 2 cái
8 Công tắc 2 phím + mặt + đế âm 12 cái
9 Công tắc đảo cực - 2 chiều 6 cái
10 Chiết áp quạt trần 6 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ngầm tường + đế âm 28 cái
12 Tủ điện tổng 400x300x150 1 cái
13 Aptomat MCCB 1P-16A 4 cái
14 Aptomat MCCB 1P-20A 9 cái
15 Aptomat MCCB 2P-50A 3 cái
16 Aptomat MCCB 3P-50A 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 105 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 155 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 360 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm 10 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 260 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm 360 m
24 Cọc nối đất L63x63x6 dài 2.5m 3 cái
25 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 2 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 2 cái
27 Dây nối đất thép dẹt 40x4 10 m
28 Dây dẫn sét thép tròn D10 100 m
29 Chân bật D10 20 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
31 Ống gen D16 160 m
32 Đèn thoát hiểm 3 bộ
33 Lắp đặt chuông báo cháy tự động 15 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
35 Lắp đặt vòi xịt 3 cái
36 Lắp đặt hộp giấy 3 cái
37 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
38 Lắp đặt lavabor 3 bộ
39 Xi phông chậu rửa 3 bộ
40 Lắp đặt vòi chậu đơn 3 bộ
41 Lắp đặt gương soi 3 cái
42 Lắp đặt hộp xà phòng 3 cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
45 Máy bơm nước 750W 1 cái
46 Ống PPR D50 0,127 100m
47 Ống PPR D40 0,8 100m
48 Ống PPR D32 0,423 100m
49 Ống PPR D25 0,18 100m
50 Cút ren trong PPR D20 12 cái
51 Tê ren trong PPR D20 3 cái
52 Cút nhựa PPR D50 2 cái
53 Cút nhựa PPR D40 2 cái
54 Cút nhựa PPR D32 15 cái
55 Cút nhựa PPR D25 21 cái
56 Tê thu PPR D50-32 2 cái
57 Tê thu PPR D40-32 1 cái
58 Tê thu PPR D32-25 12 cái
59 Tê thu PPR D25-20 12 cái
60 Côn thu PPR D50-32 1 cái
61 Côn thu PPR D50-25 2 cái
62 Côn thu PPR D40-32 1 cái
63 Côn thu PPR D32-25 1 cái
64 Côn thu PPR D25-20 12 cái
65 Tê PPR D50 4 cái
66 Tê PPR D40 1 cái
67 Tê PPR D32 3 cái
68 Tê PPR D25 9 cái
69 Kép Inox D15 12 cái
70 Van PPR D50 1 cái
71 Van PPR D25 3 cái
72 Măng sông PPR D50 3 cái
73 Măng sông PPR D40 20 cái
74 Măng sông PPR D32 11 cái
75 Măng sông PPR D25 5 cái
76 Rắc co PPR D50 1 cái
77 Nút bịt PVC D20 12 cái
78 Van phao điện 1 cái
79 Lắp đặt van phao cơ 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PCV D110 0,344 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PCV D90 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PCV D60 0,26 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PCV D42 0,09 100m
84 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 11 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 3 cái
86 Cút nhựa PVC D60 6 cái
87 Cút nhựa PVC D42 6 cái
88 Chếch nhựa PVC D110 7 cái
89 Chếch nhựa PVC D90 4 cái
90 Chếch nhựa PVC D60 2 cái
91 Tê PVC D110 4 cái
92 Tê PVC D90 2 cái
93 Tê PVC D60 1 cái
94 Y PVC D110 14 cái
95 Y PVC D90 2 cái
96 Y PVC D60 8 cái
97 Côn thu PVC D110-90 4 cái
98 Côn thu PVC D110-60 9 cái
99 Côn thu PVC D90-60 2 cái
100 Côn thu PVC D90-42 3 cái
101 Côn thu PVC D60-42 3 cái
102 Măng sông PVC D110 11 cái
103 Măng sông PVC D90 3 cái
104 Măng sông PVC D60 9 cái
105 Măng sông PVC D42 3 cái
106 Họng thông tắc 3 cái
107 Ga thu sàn inox D90 3 cái
108 Quả cầu chắn rác inox D90 3 cái
E CẢI TẠO TRẠM TUẦN TRA
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=6 m 82,721 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 1,454 m3
3 Tháo dỡ trần 45,628 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 58,581 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 10,218 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,902 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 136,319 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 1,452 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 2,7 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 132,239 m2
11 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu 0,158 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,158 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 17km 0,158 100m3
14 Bê tông giằng tường thu hồi, vì kèo 0,618 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, vì kèo D<=10 0,06 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,087 100m2
17 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 0,031 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,009 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,004 tấn
20 Khoan cấy thép liên kết hệ khung vào kết cấu cũ 64 1 lỗ khoan
21 Nở thép D12 8 cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,65 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,65 tấn
24 Gia công xà gồ thép 0,292 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,292 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 105,52 m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,688 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,046 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 0,09 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 0,09 100m3
32 Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 0,09 100m3
33 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 2,498 100m
34 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,078 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,089 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,369 m3
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 3,047 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,552 m2
41 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,413 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,021 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,039 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,462 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,229 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 58,766 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 83,869 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 1,452 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường 236,375 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 158,671 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,156 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 10,218 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x900mm- gạch thẻ giả vân gỗ 25,92 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 56,681 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 1,452 m2
57 Lát đá bậu cửa 9,261 m2
58 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 45,628 m2
59 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 15,172 m2
60 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm 0,844 100m2
61 Máng tôn thu nước 20,86 m
62 Gia công hoa sắt cửa 4,8 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,8 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,5 m2
65 Sản xuất cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay 5,28 m2
66 Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay 2,88 m2
67 Sản xuất cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa 3,84 m2
68 Chớp nan nhôm hình lá liễu 35,5 m
69 Biển Alumex để gắn chữ mica màu đỏ 2,88 m2
70 Chữ mika nổi biển công trình màu vàng 2,88 m2
F ĐIỆN NƯỚC TRẠM TUẦN TRA
1 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trần 6 bộ
2 Đèn Led ốp trần D200/ bóng Led 15w 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
6 Công tắc 1 phím + mặt + đế âm 1 cái
7 Công tắc 2 phím + mặt + đế âm 3 cái
8 Chiết áp quạt trần 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ngầm tường + đế âm 7 cái
10 Tủ điện tổng 400x300x150 1 cái
11 Aptomat MCCB 1P-16A 1 cái
12 Aptomat MCCB 1P-20A 3 cái
13 Aptomat MCCB 2P-50A 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 32 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 62 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm 120 m
19 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
20 Lắp đặt vòi xịt 1 cái
21 Lắp đặt hộp giấy 1 cái
22 Lắp đặt lavabor 1 bộ
23 Xi phông chậu rửa 1 bộ
24 Lắp đặt vòi chậu đơn 1 bộ
25 Lắp đặt gương soi 1 cái
26 Lắp đặt hộp xà phòng 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể
29 Máy bơm nước 750W 1 cái
30 Ống PPR D32 0,16 100m
31 Ống PPR D25 0,1 100m
32 Cút ren trong PPR D20 3 cái
33 Tê ren trong PPR D20 1 cái
34 Cút nhựa PPR D32 6 cái
35 Cút nhựa PPR D25 7 cái
36 Tê thu PPR D32-25 1 cái
37 Tê thu PPR D25-20 3 cái
38 Côn thu PPR D25-20 3 cái
39 Tê PPR D32 1 cái
40 Tê PPR D25 3 cái
41 Kép Inox D15 4 cái
42 Van PPR D32 2 cái
43 Măng sông PPR D32 4 cái
44 Măng sông PPR D25 3 cái
45 Rắc co PPR D32 2 cái
46 Nút bịt PVC D20 3 cái
47 Van phao điện 1 cái
48 Lắp đặt van phao cơ 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PCV D110 0,082 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PCV D90 0,18 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PCV D60 0,074 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PCV D42 0,01 100m
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 6 cái
55 Cút nhựa PVC D60 2 cái
56 Cút nhựa PVC D42 1 cái
57 Chếch nhựa PVC D110 2 cái
58 Chếch nhựa PVC D90 6 cái
59 Chếch nhựa PVC D60 2 cái
60 Tê PVC D110 2 cái
61 Tê PVC D90 2 cái
62 Tê PVC D60 1 cái
63 Y PVC D110 1 cái
64 Y PVC D90 1 cái
65 Y PVC D60 1 cái
66 Côn thu PVC D90-60 2 cái
67 Côn thu PVC D90-42 1 cái
68 Côn thu PVC D60-42 2 cái
69 Măng sông PVC D110 4 cái
70 Măng sông PVC D90 5 cái
71 Măng sông PVC D60 3 cái
72 Măng sông PVC D42 1 cái
73 Họng thông tắc 1 cái
74 Ga thu sàn inox D90 1 cái
75 Quả cầu chắn rác inox D90 3 cái
G HẠ TẦNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 29,63 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 29,63 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 12,933 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,129 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,129 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,129 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,122 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,005 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,112 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 1,782 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,068 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,214 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 3,795 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,81 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 1,002 m3
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,968 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,154 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,366 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 1,395 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
21 Nắp song chắn rác 530x960 3 bộ
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,02 m3
24 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,632 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,702 100m3
26 Băng báo hiệu cáp 0,945 100m2
27 ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D50 2,35 100m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 85 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 135 m
31 Aptomat MCCB 2P-50A 1 cái
32 Aptomat MCCB 3P-50A 1 cái
33 Aptomat MCCB 3P-63A 1 cái
34 Mốc sứ báo hiệu cáp 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->