Gói thầu: Thi công xây dựng Lát gạch vỉa hè khu vực trước Ban CHQS huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Lát gạch vỉa hè khu vực trước Ban CHQS huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 09:07:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Toàn bộ khối lượng: Lát gạch vỉa hè trước khu vực Ban chỉ huy quân sự huyện thuộc công trình: Ban chỉ huy quân sự huyện Phù Mỹ | |||
| B | Đắp nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,421 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,467 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,551 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,551 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,551 | 100m3/1km |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,776 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật ART6 bọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 65mm, dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m |
| D | Thoát nước - tuyến dọc cống D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, tải trọng H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, tải trọng H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Khung viền thép miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m3 |
| 16 | Khung viền thép tấm đan: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Khung viền thép miệng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Nắp đậy hố thu bằng thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bu long neo L M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | Mặt đường đi dạo và mở rộng đường vào cổng | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,387 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 10m |
| F | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,978 | m3 |
| G | Gờ chắn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 15x13x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,89 | m2 |
| 5 | Sơn sọc đỏ nền trắng vào gờ chắn đảm bảo giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,734 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 65mm, dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m |
| H | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,94 | m2 |
| 2 | Lát gạch Bloock KT 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,94 | m2 |
| 3 | Cắt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,053 | 10m |
| I | Tấm đan lối đi dạo (375 tấm) | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | 1cấu kiện |
| J | Bồn hoa, hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,799 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,912 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,912 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,205 | m3 |
| K | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,326 | 1m2/lần |
| 2 | Trồng hoa giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100cây |
| 3 | Đào cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | gốc |
| 4 | Trồng cây tận dụng, chỉ tính chăm sóc và trồng lại không tính mua cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100cây |
| 5 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100cây |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,283 | 100m2/lần |
| 7 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 cây/lần |
| 8 | Cung cấp ống nhựa pvc tưới nước ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Khoan giếng lấy nước, chiều sâu khoan 8m, tưới cây, đặt trong nhà khu quân sự, bao gồm chi phí khoan và đường ống ngằm trong giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt máy bơm nước Máy bơm nước (1,5HP), chiều cao đẩy 14 m, chiều sâu hút 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy bơm |
| 11 | Sản xuất học chưa máy bơm nước, bằng xây gạch đặc trên lắp dựng tắm đan bê tông, trát tường quét nước xi măng, kích thước 700x600x600mm, tường dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Hạng mục chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | TT09/2019/TT_BKHĐT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi