Gói thầu: Thi công xây dựng nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 09:20:00 đến ngày 2021-02-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng: 04 phòng chức năng | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,858 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II ra bãi thải (Khối lượng đất yếu đào để xử lý móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,602 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,017 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,433 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,014 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | m3 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,035 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,345 | m2 |
| 26 | Ốp chân móng bằng đá Granite vụn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,763 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,443 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,45 | m |
| 29 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,036 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,046 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,152 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,389 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,498 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,724 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Ngăm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,22 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,696 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất máng xối thoát nước bằng Inox dày 2li, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,322 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,418 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,772 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,363 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,892 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,446 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,332 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,8 | m |
| 11 | Trát vữa trang trí lan can 200x200 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,876 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li. Phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li. Phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,49 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,95 | m2 |
| 18 | SX lắp dựng khung hoa cửa bằng hộp kẽm vuông rỗng 14x14x1,2mm, kể cả sơn hoàn chỉnh, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,333 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,395 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,495 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0,6m, 9W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x300(r)x150(s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Wireless Router (Wireless-N Router CISCO LINKSYS E1700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Husb 16Port (16-port Gigabit Switch D-Link DGS-1016D/E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm Internet chuẩn PJ45 (Ổ cắm Dintek CAT.5E Keystone Jack) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cáp Internet CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 7 | lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400(c)x300(r)x150(s) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Nút bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa giảm ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa giảm ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa giảm ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Măng sông ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Măng sông ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Racco PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Racco PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lợi nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp bịt ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa giảm ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rọ chắn rát bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước tràn phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt bộ cầu 01 khối, nắp rơi êm, 02 nhấn na nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 34 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 35 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| J | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất lớp đá 1x2 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 10 | Sản xuất lớp đá 4x6 dày 200 bể thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 11 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,636 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | m2 |
| 13 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,801 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m3 |
| K | PHẦN BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,084 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,682 | 10m |
| L | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố công việc phát sinh khối lượng | ≤ 5% x chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi