Gói thầu: Gói thầu số 08.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Ninh Hòa, Vạn Ninh đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Ninh Hòa, Vạn Ninh đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 08:46:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,235,639,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình NHO03 - Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 475, 477 và 479-ENT khu vực Ninh Hòa 2021 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín LBS-24kV-630A-25kA/1s (kết nối SCADA) (không MBA nguồn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng DS-24kV-630A-25kA/1s | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém xiên, kèm giá đỡ và cần thao tác DS-24kV-630A-25kA/1s | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.604 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.419 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 141 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.363 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 255 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 213 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 149 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Chống sét van 21kV-10kA Kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-24kV-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 40/30 HDPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 M10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai + hotline 70-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 501 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 150mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 3 bulong 25-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ dây chống sét TK35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo nêm dây chống sét TK35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M12x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 122 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu cọc tia (TĐXC-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Hệ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu cọc tia (TĐXC-06A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hệ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu cọc tia (TĐXC-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Hệ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Hệ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu giếng khoan (TĐXC-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Hệ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối dây tiếp địa tăng cường vào tiếp địa hiện có (Cáp đồng trần M 35 mm2: 2 mét; Ốc siết cáp đồng 35mm2: 2 cái) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối đất dây chống sét trung áp đi riêng độc lập | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cột |
| 60 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 61 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 62 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cột |
| 63 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 64 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cột |
| 65 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích ƯL 16-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép N22-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc 2 pha trụ đơn (ĐG-2-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ĐTL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch (NL-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột BTLT XCSV-HĐC-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Xà NPI-2,4-3-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột dây chống sét XP-2.4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột dây chống sét ĐCS-1LT-3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột dây chống sét ĐCS-1LT-3M-XL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột dây chống sét NCS-1LT-3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Cùm néo dây chống sét (CND-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 12m) MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 12m) MGS-12.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Móng |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MGS-12.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Móng |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MGSK-14.40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Móng |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 16m) MGS-14.40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép N22-1 MGS-16.5-N22 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng cột sắt 12 mét BLN-36 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MNX-01A-3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Bộ |
| 108 | Thi công Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Lượt |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại Cầu chì tự rơi 24kV FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ sử dụng lại Cách điện đứng 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại Dây nhôm bọc cách điện 24kV 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 135 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 185/24 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.113 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ sử dụng lại Xà lắp CVS hà hộp đầu cáp cột thép XLA-HĐC-CT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ sử dụng lại Xà néo lắp FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ sử dụng lại Xà néo trung áp cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 24kV 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.020 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.092 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kV men | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi 22kV polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng trung áp 3 pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo trung áp cột BTLT đơn XNG-3P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng trung áp 2 pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo trung áp 2 pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột ĐC-1LT-02M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| E | KẾT NỐI SCADA CHO LBS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC DC 2P-2A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5 CVV-(2x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Lô |
| 10 | Cấu hình Cấu hình Router 3G (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 11 | Cấu hình Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Ngăn |
| 12 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Hàm |
| 13 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Tín hiệu |
| 14 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 15 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 16 | Cấu hình Test Point to Point tại TB:Tín hiệu DO (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 17 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Ngăn |
| 18 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Hàm |
| 19 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hệ thống |
| 20 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Tín hiệu |
| 21 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 22 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 23 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 24 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Ngăn |
| 25 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Hàm |
| 26 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hệ thống |
| 27 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Tín hiệu |
| 28 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| F | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 148 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 21kV-10kA Kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) LA-21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x70)mm2 OD-24kV-3x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 146 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nút loe ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm cho ống HDPE 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 150 STK-f150; L=2,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ống |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Thép tròn fi 8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép TK 3 bu long | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp trung áp dưới lòng đường bê tông HCN-LĐ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Hố cáp ngầm trung áp dưới lòng đường HC-TA-LĐ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hố |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 21kV-10kA Kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A TI-400/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 250/5A TI-250/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 125/5A TI-125/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 CVV-240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120mm2 CVV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70mm2 CVV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50mm2 CVV-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 228 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-24kV-100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 3K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Tủ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A CB-400A-415V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A CB-250A-415V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A CB-160A-415V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A CB-125A-415V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M14x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần tiết diện 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 160 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 195 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 125 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu cọc tia (TĐT-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Hệ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hệ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cuộn |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà XTBA-14.02D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha XĐS-12-01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA trên cột BTLT đơn GBA-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà GT-3MBA-Đ-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà CLGT-3MBA-Đ-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-14.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện (CTĐ-12-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 59 | Tháo dỡ sử dụng lại Cầu chì tự rơi 24kV FCO-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 75kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ áp 1 pha 75kVA (vỏ tủ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Áp-tô-mát 3 pha 160A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ áp 150/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Công tơ 1 pha 220 3x5(60)A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO & LA 2 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Giá lắp 1 MBA 1 pha trên cột đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Cùm lắp tủ điện cột BTLTL đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.011 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.770 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 124 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.804 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 174 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 464 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 378 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M12x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) IPC.185-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) IPC.95-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu cọc tia (TĐLL-04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ thế đi chung kiểu giếng khoan (TĐXC-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal hình chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 60A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 99 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Hộp |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 495 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 396 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 CVV-4x35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.107 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 738 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 492 | Mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) IPC.185-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 492 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Cột |
| 48 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cột |
| 49 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 8,5m) MK-0,8x0,8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 8,5m) MK-1x1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 8,5m) MK-1,2x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 8,5m) MGS-10.20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Móng |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 8,5m) MGSK-12.20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Móng |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 10m) MGS-12.24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 10m) MGSK-12.24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo MNX-01B (cho cột BTLT 8,5m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo MNX-02B (cho cột BTLT 8,5m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 241 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 286 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại Hộp chia dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hộp |
| 4 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ sử dụng lại Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ sử dụng lại Tụ bù hạ áp 30kvar | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ sử dụng lại Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ sử dụng lại Tháo và lắp lại dây dẫn từ lưới xuống thùng 1, thùng 2 và thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 162 | Thùng C.Tơ |
| 11 | Tháo dỡ sử dụng lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Thùng C.Tơ |
| 12 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 324 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ, chuyển dời và lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Thùng |
| 15 | Tháo dỡ, chuyển dời và lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 135 | Thùng |
| 16 | Tháo dỡ, chuyển dời và lắp lại thùng 2 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Thùng |
| 17 | Tháo dỡ, chuyển dời và lắp lại thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 18 | Tháo dỡ sử dụng lại Chuyển dây MV(2x6mm2) đấu nối nhánh rẽ công tơ 1P hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.500 | Mét |
| 19 | Tháo dỡ sử dụng lại Chuyển dây MV(4x25mm2) đấu nối nhánh rẽ công tơ 3P hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 20 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 378 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ sử dụng lại Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 570 | Mét |
| 23 | Tháo dỡ sử dụng lại Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 380 | Cái |
| 24 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 343 | Mét |
| 25 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Mét |
| 26 | Tháo dỡ sử dụng lại Băng keo hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cuộn |
| 27 | Tháo dỡ sử dụng lại Đèn chiếu sáng + cần đèn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ sử dụng lại Tủ điện chiếu sáng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.971 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.642 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 552 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng trần M 22 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 657 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 186 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Rack 4 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Rack 2 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 7,5m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| L | Công trình NHO04 - Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 476 và 478-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021 | |||
| M | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt Recloser 24kV 630A kèm tủ điều khiển (kết nối SCADA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng DS-24kV-630A-25kA/1s | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 21kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Hợp bộ đo lường 3 pha (MOF) 24kV (22:Ö3/0,11:Ö3kV) 150-300/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Công tơ 3 pha 3 giá DT03M05-RF 3x(57,5/100-240/415)V 3x5(6/10)A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 1 công tơ điện tử 3 pha kèm phụ kiện Loại composite | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x3,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 3,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 34 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX 185 mm2 ACX/WB-185/24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.460 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX 185 mm2 ACX/WB-185/24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 124 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Chuỗi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) IPC.185-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 250 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn ĐK 34 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 CWBCC-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U CKD-9-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 159 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 185mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 3 bulong 25-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 08x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc trung áp 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu cọc tia (TĐXC-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hệ |
| 36 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cột |
| 37 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cột |
| 38 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích ƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép N22-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép N22-14C | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGLK-3-8A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-2-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1,5M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NP-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ đôi (NRKF-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà NRFK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà MOF-T-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 16m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MK-1,1x1,1-2,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Móng |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MKD-1,4x1,2-3,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Móng |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 16m) MGT-1,8x2,2-A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép N22 MGS-16.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép N22 MGS-16.5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng cột sắt 12 mét BLN-42 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại Xà néo góc trụ pi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại Dây nhôm trần lõi thép AC-35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 196 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ sử dụng lại Dây nhôm trần lõi thép AC-50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại Dây nhôm trần lõi thép AC-70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ sử dụng lại Dây nhôm trần lõi thép AC-185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Mét |
| O | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC-35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC-50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 486 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 12m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng trung áp 2 pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc trung áp 2 pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng trung áp 3 pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo trung áp 3 pha cột BTLT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG TRUNG ÁP PHẦN THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 21kV LA-21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ACX/WB-185/24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ACX/WB-70/11 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.168 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ACX/WB-70/11 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 132 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 144 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-24kV-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Sợi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 3K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 CWBCC-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai + hotline 70-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai + hotline 120-240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 246 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 104 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 08x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu cọc tia (TĐXC-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hệ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột trung hạ áp kiểu cọc tia (TĐXC-06A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Hệ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối dây tiếp địa tăng cường vào tiếp địa hiện có (Cáp đồng trần M 35 mm2: 2 mét, Ốc siết cáp đồng 35mm2: 2 cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 37 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cột |
| 38 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 39 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 40 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cột |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc 2 pha trụ đơn (N-2-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì néo lệch (NRF-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 12m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 12m) MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 12m) MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 12m) MGT-1,8x2,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Móng |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 14m) MGT-1,8x2,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Móng |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MNX-01B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 65 | Tháo dỡ sử dụng lại Cách điện đứng 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 66 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 185/24 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cái |
| 67 | Tháo dỡ sử dụng lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Chuỗi |
| 68 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 69 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.112 | Mét |
| 70 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi 22kV polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Chuỗi |
| 71 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 72 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng trung áp cột BTLT đơn2 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 73 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo trung áp cột BTLT ghép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 74 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo trung áp cột BTLT đơn 2 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 75 | Thi công Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Lượt |
| Q | HẠNG MỤC 2: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA 22±2x2,5%/0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 21kV LA-21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A TI-150/5A-400V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 125/5A TI-125/5A-400V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95mm2 CVV-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70mm2 CVV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50mm2 CVV-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 162 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 204 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-24kV-100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Sợi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tủ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A CB-160A-415V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A CB-125A-415V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A CB-100A-415V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần tiết diện 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 85 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 85 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 115 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu cọc tia (TĐT-20) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Hệ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu cọc tia (TĐT-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hệ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cuộn |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột ghép 12M (XTBAK-12-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà XTBA-14.02D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà GBA-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép XTĐK-14.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.007 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 136 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 233 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.787 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 53 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 779 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 219 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 437 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 346 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M12x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu cọc tia (TĐLL-04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu cọc tia (TĐLL-06A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal hình chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 60A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Hộp |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 CVV-(4x25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 310 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 248 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Hộp |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 CVV-(4x35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 666 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 444 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 296 | Mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 296 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cột |
| 48 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cột |
| 49 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 8,5m) MK-0,8x0,8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 8,5m) MK-1x1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 8,5m) MK-1,2x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm (cho cột 10m) MK-1,2x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| S | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 163 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại Hộp chia dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Hộp |
| 4 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ sử dụng lại Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ sử dụng lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 và thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Thùng C.Tơ |
| 8 | Tháo dỡ sử dụng lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng C.Tơ |
| 9 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 94 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ sử dụng lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Thùng |
| 12 | Tháo dỡ sử dụng lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Thùng |
| 13 | Tháo dỡ sử dụng lại Chuyển dây MV(2x6mm2) - nhánh rẽ công tơ 1P hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.190 | Mét |
| 14 | Tháo dỡ sử dụng lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 124 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ sử dụng lại Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 186 | Mét |
| 16 | Tháo dỡ sử dụng lại Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 124 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Mét |
| 18 | Tháo dỡ sử dụng lại Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cuộn |
| T | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.275 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.483 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ sử dụng lại Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại Rack 4 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ sử dụng lại Rack 2 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ sử dụng lại Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| U | KẾT NỐI SCADA CHO RECLOSER | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC DC 2P-2A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5 CVV-(2x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lô |
| 10 | Cấu hình Cấu hình Router 3G (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Cấu hình Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 12 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 13 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Tín hiệu |
| 14 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 15 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 16 | Cấu hình Test Point to Point tại TB:Tín hiệu DO (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 17 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 18 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 19 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hệ thống |
| 20 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Tín hiệu |
| 21 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 22 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 23 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 24 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 25 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 26 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hệ thống |
| 27 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Tín hiệu |
| 28 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tín hiệu |
| V | KẾT NỐI SCADA CHO LBS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC DC 2P-2A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5 CVV-(2x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Lô |
| 10 | Cấu hình Cấu hình Router 3G (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Cấu hình Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 12 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 13 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 14 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 15 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 16 | Cấu hình Test Point to Point tại TB:Tín hiệu DO (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 17 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 18 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 19 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hệ thống |
| 20 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 21 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 22 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 23 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 24 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 25 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 26 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hệ thống |
| 27 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Tín hiệu |
| 28 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| W | Công trình VNI02 - Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471 và 473-F1 khu vực Vạn Ninh năm 2021 | |||
| X | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ACX/WB-70/11 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.927 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ACX/WB-185/24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 630 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ACX/WB-70/11 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 91 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ACX/WB-185/24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 208 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 209 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 21kV có bộ ngắt kết nối, kèm dây đồng mềm đấu nối | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van 24kV (không cần tiếp địa - Multichamber) (loại lắp tại chân sứ đứng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van 24kV (không cần tiếp địa - Multichamber) (loại lắp tại chuỗi néo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-12kA-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) Trọn bộ bao gồm (giá lắp + tủ điều khiển có kết nối SCADA+ dây tín hiệu+ống nhựa bảo vệ+ phụ kiện lắp đặt đấu nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 22/0,22kV 1kVA + kèm giá lắp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng muller 2x4 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng trọn bộ bao gồm( giá lắp và cần thao tác cho cột BTLT đơn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa đồng Việt Tiệp 45mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 73 | Chuỗi |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 3 bulong 25-150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC/XLPE 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 120-240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 (loại 2 kẹp răng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline nhôm 38-120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng CDB-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Sợi |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột TĐXC-04 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột TĐXC-06 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ tiếp địa PVC-F21 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Cột |
| 55 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 56 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 57 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 58 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cột |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ĐC-1LT-1M-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn (ĐG-3-10A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGLK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn (ĐGL-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Xà NK-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép GĐLBS-LTG-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Khung rắc 4 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Móng |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép MGT1,7x2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép MGT1,8x2,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MK-1,1x1,1x2,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MK-1,1x1,1x2,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MKD-1,4x1,2x2,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MKD-1,4x1,2x3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Chẳng néo cho cột BTLT 14m MNX-01C ( thay dây chằng sử dụng lại móng neo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 95 | Tháo dỡ và lắp lại Cầu chì tự rơi(FCO) 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 96 | Tháo dỡ và lắp lại Xà néo hiện có sử dụng lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| Y | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA 22±2x2,5%/0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-12kA-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 21kV có bộ ngắt kết nối, kèm dây đồng mềm đấu nối 18kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV CuWBCC-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 CVV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 CVV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 CVV-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 151 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 86 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp tiếp đất PVC-f27 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA (bao gồm hàng kẹp và phụ kiện đấu nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Tủ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 3 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA (bao gồm hàng kẹp và phụ kiện đấu nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 80A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 200/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cuộn |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất TBA kiểu cọc tia TĐT-24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất TBA kiểu giếng khoan TĐT-G2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà GT-3MBA-Đ-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà CLGT-3MBA-Đ-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-02D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ và lắp lại Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 50kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 50 | Tháo dỡ và lắp lại Cầu chì tự rơi(FCO) 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 51 | Tháo dỡ và lắp lại Chống sét van 18kV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 52 | Tháo dỡ và lắp lại Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 53 | Tháo dỡ và lắp lại Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 54 | Tháo dỡ và lắp lại Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 55 | Tháo dỡ và lắp lại Công tơ điện tử 3 pha các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 581 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 396 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 504 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.001 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.469 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 112 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120(2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35(1BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu cọc tia TĐLL-04 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung kiểu giếng khoan TĐLL-G1A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dây thép mạ kẽm fi 12 (dây tiếp địa đi từ đỉnh đến chân cột) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Biến cấm và số cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 34 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 35 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột U ĐC-U-1,6 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 89 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cho khóa treo và néo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 241 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 462 | Mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 414 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-0,8x0,8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-1x1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép BTLT 8m MK-1,2x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m MK-1,2x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cột 8m MNX-01B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cột 8m MNX-01B ( thay dây chằng sừ dụng lại móng neo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| AA | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp chia dây hiện có tháo sử dụng lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp chia dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CVV-25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 155 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 60A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 91 | Hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x25 mm2 CVV-(4x25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 455 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 455 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 455 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 273 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 364 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 CVV-(4x35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 290 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 290 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 290 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 174 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 232 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35(2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 850 | Cái |
| AB | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Thùng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 600V 30/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc nhôm vặn xoắn ABC-2x16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện kế 2 ruột đồng, giáp 1 lớp băng nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện 600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cuộn |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 208 | Thùng |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Thùng |
| AC | PHẦN THU HỒI HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.566 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12.197 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.388 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-2x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 547 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng trần | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 547 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng bọc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.145 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép hiện có AC-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.462 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép hiện có AC-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 630 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT-10,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cột |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT-8,4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Cột vuông BL 8m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đỡ pin post | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đỡ polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ và thu hồi Cầu chì tự rơi FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ và thu hồi Sữ chuỗi Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 21 | Tháo dỡ và thu hồi Máy biến áp 1 pha hiện có 25kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 22 | Tháo dỡ và thu hồi Máy biến áp 1 pha hiện có 100kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 23 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Mét |
| 24 | Tháo dỡ và thu hồi Tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Tủ |
| 25 | Tháo dỡ và thu hồi Áp tô mát 3 pha hiện có 75A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 26 | Tháo dỡ và thu hồi Áp tô mát 3 pha hiện có 100A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ và thu hồi Áp tô mát 3 pha hiện có 250A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 28 | Tháo dỡ và thu hồi Áp tô mát 3 pha hiện có 300A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ và thu hồi Công tơ điện 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 30 | Tháo dỡ và thu hồi Biến dòng đo lường hạ thế 100/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 31 | Tháo dỡ và thu hồi Biến dòng đo lường hạ thế 200/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 32 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng bọc cách điện CVV-120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 33 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng bọc cách điện CVV-95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 34 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng bọc cách điện CVV-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 35 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng bọc cách điện CVV-50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Mét |
| 36 | Tháo dỡ và thu hồi Dây đồng bọc cách điện CVV-35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Mét |
| AD | KẾT NỐI SCADA CHO LBS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC DC 2P-2A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5 CVV-(2x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Lô |
| 10 | Cấu hình Cấu hình Router 3G (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Cấu hình Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 12 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 13 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 14 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 15 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 16 | Cấu hình Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO (Tại thiết bị, điện lực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 17 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 18 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 19 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hệ thống |
| 20 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 21 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 22 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 23 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO (Tại Trung tâm điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 24 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 25 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 26 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hệ thống |
| 27 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu AI (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Tín hiệu |
| 28 | Cấu hình Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu DI (Tại Trung tâm giám sát) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| AE | LẮP ĐẶT HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt cụm đấu rẽ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi