Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139266-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210136725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 10:43:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,434,947,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 05 PHÒNG
1 Tháo dỡ trần 304,7 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 72,2 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công 47,457 m2
4 Vệ sinh chà nhám sạch bề mặt tường trong, tường ngoài 626,369 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công 43,2 m2
6 Đục bỏ lớp vữa láng trên ô văng bị rêu mốc, thấm nước 14 1m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công 78,1 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng và chỉ trần nhựa, vận chuyển ra khỏi công trình 1 t.bộ
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,558 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,58 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,61 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 88,82 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 17,076 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 50x250mm, vữa XM M75 8,856 1m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 103,45 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường 47,457 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ 261,311 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ 468,18 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,1 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 14 m2
21 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 14 m2
22 SXLD trần la phông tôn kẽm dày 0,2 zem + hệ khung + chỉ nhựa 5cm 316,1 m2
23 CCLD Thay kính cửa đi, cửa sổ bị hỏng 2,75 m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,862 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,116 100m2
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
28 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 5 bộ
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 5 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5 cái
32 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm 5 bảng
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 15 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 30 hộp
35 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 320 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 160 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 240 m
38 Bình chữa cháy CO2 MT 5kg 2 bình
39 Bình chữa cháy bột MFZ 2 bình
40 Kệ đôi để 2 bình PCCC 2 bộ
B NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN + ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,003 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,181 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 3,765 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,219 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,239 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,775 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,492 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,724 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,497 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,072 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,403 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,357 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,152 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,393 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,089 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,145 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,121 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,052 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,159 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,102 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,471 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,054 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,035 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,018 tấn
25 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,858 m3
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 2,786 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,664 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 12,048 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm 4,056 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,144 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 88,469 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,406 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 21,012 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 10,66 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,88 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 176,019 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 34,552 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ 132,165 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,406 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,5 m2
41 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 7,3 m2
42 Quét nước ximăng 2 nước 7,3 m2
43 Sản xuất xà gồ thép 0,479 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,479 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,244 m2
46 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,713 100m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,025 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 30,34 m2
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm 28,89 m2
50 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa 12,954 m2
51 Sản xuất cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính dày 5mm+ chốt gài+tay nắm khóa vặn 2,4 m2
52 CCLĐ ổ khóa bằng đồng 1 bộ
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,62 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,02 m2
55 SXLD hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo màu đen ( 2lavabo) 1 bộ
56 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm 4,32 m2
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 4 bộ
62 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 114 m
63 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 50 m
64 Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 120 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm 100 m
66 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 7 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm 18 hộp
70 CCLĐ tủ điện composite âm tường 1 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi 2 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
74 Dây cấp nước inox lavabo 2 0.0
75 Lắp đặt gương soi 1 cái
76 Lắp đặt kệ kính 1 cái
77 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,07 100m
87 CCLD Côn giảm PVC phi 34/27 1 cái
88 CCLD Co PVC phi 27 12 cái
89 CCLD Co PVC phi 34 6 cái
90 CCLD TE PVC phi 27 3 cái
91 CCLD Van khóa nhựa phi 27 2 cái
92 CCLD Co lơi phi 60 12 cái
93 CCLD Co lơi phi 114 15 cái
94 CCLD Lơi giảm PVC 60/42 2 cái
95 CCLD Lơi chữ Y phi 60 2 cái
96 CCLD Co lơi chữ Y phi 114 1 cái
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,206 100m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,6 m3
99 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,472 m3
100 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,968 m3
101 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,12 m2
102 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4 m2
103 Quét nước ximăng 2 nước 32,12 m2
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,451 m3
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,041 tấn
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,017 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,006 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm 3 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 1 cái
112 Làm tầng lọc 1 t.bộ
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng và vận chuyển ra khỏi công trình 1 t.bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,92 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 34,44 m2
4 Tháo dỡ xà gồ mái 1 t.bộ
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công 9,84 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công 4,09 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 13,63 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 30,02 m2
9 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ 126,895 m2
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,664 m3
11 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,192 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,68 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,52 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,12 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 42,84 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong 62,32 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 85,28 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,32 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,28 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,84 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 30,02 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 30,02 m2
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,149 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,344 100m2
25 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm 30,02 m2
26 SXLD hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo màu đen 2 bộ
27 SXLD cửa đi ,cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính dày 5mm+ chốt gài 4,88 m2
28 SXLD tay nắm cửa đi D1 và ổ khóa tròn 2 bộ
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,83 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,3 100m2
31 SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa D2 phụ kiện inox 304: 34,98 m2
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
33 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 2 lỗ
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 4 bộ
35 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 36 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 30 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
39 CCLD bảng điện 2 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
42 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
43 Lắp đặt gương soi 2 cái
44 Lắp đặt kệ kính 2 cái
45 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
47 Dây cấp nước inox lavabo 6 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
50 CCLĐ bộ xả chậu tiểu nam 3 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,24 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,13 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,09 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,29 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,03 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,15 100m
58 CCLD Côn giảm PVC phi 34/27 2 cái
59 CCLD Co PVC phi 27 6 cái
60 CCLD Co PVC phi 34 8 cái
61 CCLD TE PVC phi 27 13 cái
62 CCLD TE PVC phi 34 1 cái
63 CCLD Van khóa nhựa phi 27 2 cái
64 CCLD Co lơi phi 42 2 cái
65 CCLD Co lơi phi 60 9 cái
66 CCLD Co lơi phi 114 5 cái
67 CCLD TE PVC phi 60 7 cái
68 CCLD TE PVC phi 114 5 cái
69 CCLD TE giảm PVC 60/42 7 cái
70 CCLD Lơi chữ Y phi 60 1 cái
71 CCLD Co lơi phi 114/60 1 cái
D NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,105 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 3,432 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,932 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,86 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,025 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,381 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,732 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,14 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,04 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,104 tấn
16 Cắt ron 2x2m xoa nền tạo nhám 50 m2
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,5 m3
18 Gia công cột bằng thép tấm 0,135 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,226 tấn
20 Gia công xà gồ thép 0,225 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,948 m2
22 SXLD Tăng đơ fi 14 8 t.bộ
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,556 100m2
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 18 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 76 m
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,18 100m
E NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,038 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 1,557 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,399 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,731 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,952 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,78 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,472 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,184 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,217 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,103 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,07 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,058 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,05 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,048 tấn
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 1,22 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,388 m3
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,382 m3
22 Gia công xà gồ thép 0,178 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,178 tấn
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 62,01 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,2 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,2 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 16,5 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,273 100m2
29 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa 1,76 m2
30 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt+móc gió+khóa cửa 4,68 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 5,44 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,44 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,44 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 73,21 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 21,7 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,68 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,56 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,792 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 9,9 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm 0,715 m2
41 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 5,085 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 50x250mm vữa XM M75 2,115 1m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 1,63 m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm 9,9 m2
45 CCLD khóa cửa đi 1 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 35 m
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 6 hộp
50 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 20 m
51 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 50 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
55 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 1 bảng
F CỔNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 1,675 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 1,12 m3
3 Tháo dỡ cổng sắt, hàng rào lưới B40 vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 1 t.bộ
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,508 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 3,44 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,798 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,338 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,02 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,639 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,996 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,56 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,06 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,564 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,294 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,32 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,134 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,391 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,623 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,87 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 33,545 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,431 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,38 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 82,168 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,98 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 55,38 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 32,46 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,38 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,46 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 5,6 m
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,29 m2
31 ốp gạch thẻ màu đỏ 60x240x9mm vào cột cổng phụ 3,52 m2
32 ốp gạch thẻ màu vàng 60x240x9mm vào cột cổng chính 10 m2
33 SXLD hàng rào song sắt mạ kẽm 83,07 m2
34 SXLD chông sắt rào kín 24,65 m2
35 SXLD cửa cổng chính + phụ 13,57 m2
36 SXLD bảng tên khung sắt mạ kẽm+ bịt tôn dày 1,1ly+ chữ Mica + trụ thép D114 mạ kẽm 1 t.bộ
G SÂN ĐƯỜNG - GỜ LỀ - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cung cấp đất đắp nâng nền 41,009 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,402 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,295 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 1.198,94 m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 4,365 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,94 m3
7 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,365 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,457 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng 85,126 m2
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III 6,4 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 3,4 m3
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
13 Nâng cao chân đỡ bồn nước hiện hữu thêm 1,5m, sơn dầu 3 nước hoàn thiện 1 t.bộ
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,5 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->