Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 10:43:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,434,947,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 05 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 304,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 72,2 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | 47,457 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh chà nhám sạch bề mặt tường trong, tường ngoài | 626,369 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | 43,2 | m2 | |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa láng trên ô văng bị rêu mốc, thấm nước | 14 | 1m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 78,1 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng và chỉ trần nhựa, vận chuyển ra khỏi công trình | 1 | t.bộ | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,558 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,58 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,61 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 88,82 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 | 17,076 | m2 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 50x250mm, vữa XM M75 | 8,856 | 1m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 103,45 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,457 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | 261,311 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | 468,18 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,1 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14 | m2 | |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 14 | m2 | |
| 22 | SXLD trần la phông tôn kẽm dày 0,2 zem + hệ khung + chỉ nhựa 5cm | 316,1 | m2 | |
| 23 | CCLD Thay kính cửa đi, cửa sổ bị hỏng | 2,75 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,862 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,116 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 5 | bảng | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 30 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | 320 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 160 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 240 | m | |
| 38 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | 2 | bình | |
| 39 | Bình chữa cháy bột MFZ | 2 | bình | |
| 40 | Kệ đôi để 2 bình PCCC | 2 | bộ | |
| B | NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN + ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,003 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,181 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 3,765 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,219 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,239 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,775 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,492 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,724 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,497 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,072 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,403 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,357 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,152 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,393 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,089 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,145 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,121 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,052 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,159 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,102 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,471 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,054 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,035 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,018 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,858 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 2,786 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,664 | m3 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 12,048 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | 4,056 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,144 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,469 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,406 | m2 | |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 21,012 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,66 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 176,019 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 34,552 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,165 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,406 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 41 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 7,3 | m2 | |
| 42 | Quét nước ximăng 2 nước | 7,3 | m2 | |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | 0,479 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,479 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,244 | m2 | |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,713 | 100m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,025 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 30,34 | m2 | |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | 28,89 | m2 | |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa | 12,954 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính dày 5mm+ chốt gài+tay nắm khóa vặn | 2,4 | m2 | |
| 52 | CCLĐ ổ khóa bằng đồng | 1 | bộ | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,62 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,02 | m2 | |
| 55 | SXLD hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo màu đen ( 2lavabo) | 1 | bộ | |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm | 4,32 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 114 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | 120 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | 100 | m | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm | 18 | hộp | |
| 70 | CCLĐ tủ điện composite âm tường | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 74 | Dây cấp nước inox lavabo | 2 | 0.0 | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,15 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,07 | 100m | |
| 87 | CCLD Côn giảm PVC phi 34/27 | 1 | cái | |
| 88 | CCLD Co PVC phi 27 | 12 | cái | |
| 89 | CCLD Co PVC phi 34 | 6 | cái | |
| 90 | CCLD TE PVC phi 27 | 3 | cái | |
| 91 | CCLD Van khóa nhựa phi 27 | 2 | cái | |
| 92 | CCLD Co lơi phi 60 | 12 | cái | |
| 93 | CCLD Co lơi phi 114 | 15 | cái | |
| 94 | CCLD Lơi giảm PVC 60/42 | 2 | cái | |
| 95 | CCLD Lơi chữ Y phi 60 | 2 | cái | |
| 96 | CCLD Co lơi chữ Y phi 114 | 1 | cái | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,206 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,6 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,472 | m3 | |
| 100 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,968 | m3 | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,12 | m2 | |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4 | m2 | |
| 103 | Quét nước ximăng 2 nước | 32,12 | m2 | |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,451 | m3 | |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,041 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,017 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,006 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 1 | cái | |
| 112 | Làm tầng lọc | 1 | t.bộ | |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng và vận chuyển ra khỏi công trình | 1 | t.bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,92 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 34,44 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | 1 | t.bộ | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | 9,84 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | 4,09 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 13,63 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 30,02 | m2 | |
| 9 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | 126,895 | m2 | |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,664 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,192 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,68 | m2 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,52 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,12 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 42,84 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 62,32 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 85,28 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,32 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,28 | m2 | |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,84 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 30,02 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 30,02 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,149 | tấn | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,344 | 100m2 | |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm | 30,02 | m2 | |
| 26 | SXLD hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo màu đen | 2 | bộ | |
| 27 | SXLD cửa đi ,cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính dày 5mm+ chốt gài | 4,88 | m2 | |
| 28 | SXLD tay nắm cửa đi D1 và ổ khóa tròn | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,83 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,3 | 100m2 | |
| 31 | SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa D2 phụ kiện inox 304: | 34,98 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 33 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | 2 | lỗ | |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 36 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 30 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 39 | CCLD bảng điện | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 47 | Dây cấp nước inox lavabo | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 50 | CCLĐ bộ xả chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,24 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,13 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,09 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,29 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,15 | 100m | |
| 58 | CCLD Côn giảm PVC phi 34/27 | 2 | cái | |
| 59 | CCLD Co PVC phi 27 | 6 | cái | |
| 60 | CCLD Co PVC phi 34 | 8 | cái | |
| 61 | CCLD TE PVC phi 27 | 13 | cái | |
| 62 | CCLD TE PVC phi 34 | 1 | cái | |
| 63 | CCLD Van khóa nhựa phi 27 | 2 | cái | |
| 64 | CCLD Co lơi phi 42 | 2 | cái | |
| 65 | CCLD Co lơi phi 60 | 9 | cái | |
| 66 | CCLD Co lơi phi 114 | 5 | cái | |
| 67 | CCLD TE PVC phi 60 | 7 | cái | |
| 68 | CCLD TE PVC phi 114 | 5 | cái | |
| 69 | CCLD TE giảm PVC 60/42 | 7 | cái | |
| 70 | CCLD Lơi chữ Y phi 60 | 1 | cái | |
| 71 | CCLD Co lơi phi 114/60 | 1 | cái | |
| D | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,105 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 3,432 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,932 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,86 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,025 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,381 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,732 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,14 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,04 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,104 | tấn | |
| 16 | Cắt ron 2x2m xoa nền tạo nhám | 50 | m2 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,5 | m3 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,135 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,226 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,225 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,948 | m2 | |
| 22 | SXLD Tăng đơ fi 14 | 8 | t.bộ | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,556 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 18 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 76 | m | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,18 | 100m | |
| E | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,038 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 1,557 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,399 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,731 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,952 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,78 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,472 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,184 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,217 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,103 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,035 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,056 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,07 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,058 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,048 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,22 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,388 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,382 | m3 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,178 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,178 | tấn | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,01 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,2 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,2 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,5 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,273 | 100m2 | |
| 29 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt+móc gió+khóa cửa | 1,76 | m2 | |
| 30 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt+móc gió+khóa cửa | 4,68 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,44 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,44 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,44 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 73,21 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 21,7 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,68 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,56 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,792 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 9,9 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | 0,715 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 5,085 | m2 | |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 50x250mm vữa XM M75 | 2,115 | 1m2 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,63 | m2 | |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm | 9,9 | m2 | |
| 45 | CCLD khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 35 | m | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 6 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 20 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 1 | bảng | |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,675 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,12 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt, hàng rào lưới B40 vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | 1 | t.bộ | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,508 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 3,44 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,798 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,338 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,02 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,639 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,996 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,56 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,06 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,564 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,294 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,32 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,134 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,391 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,623 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,87 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 33,545 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,431 | m3 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,38 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 82,168 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,98 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 55,38 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 32,46 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,38 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,46 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 5,6 | m | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,29 | m2 | |
| 31 | ốp gạch thẻ màu đỏ 60x240x9mm vào cột cổng phụ | 3,52 | m2 | |
| 32 | ốp gạch thẻ màu vàng 60x240x9mm vào cột cổng chính | 10 | m2 | |
| 33 | SXLD hàng rào song sắt mạ kẽm | 83,07 | m2 | |
| 34 | SXLD chông sắt rào kín | 24,65 | m2 | |
| 35 | SXLD cửa cổng chính + phụ | 13,57 | m2 | |
| 36 | SXLD bảng tên khung sắt mạ kẽm+ bịt tôn dày 1,1ly+ chữ Mica + trụ thép D114 mạ kẽm | 1 | t.bộ | |
| G | SÂN ĐƯỜNG - GỜ LỀ - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nâng nền | 41,009 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,402 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,295 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | 1.198,94 | m2 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 4,365 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,94 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,365 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,457 | m2 | |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | 85,126 | m2 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 6,4 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,4 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 13 | Nâng cao chân đỡ bồn nước hiện hữu thêm 1,5m, sơn dầu 3 nước hoàn thiện | 1 | t.bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 10 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi