Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+ nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+ nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nguồn GPMB dự án tuyến đường ĐH04) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 12:27:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,017,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 186,96 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 1,224 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3936 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 100 | 7,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng mác 150 | 58,44 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng mác 150 | 2,22 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 117,18 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,6978 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,6978 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 137,56 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,8864 | 100m2 | |
| 12 | Công tác cốt thép móng cột | 0,3215 | tấn | |
| 13 | Bê tông lót móng, mác 100 | 5,632 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng mác 150 | 40,4 | m3 | |
| 15 | Bê tông chèn cột mác 200 | 2,96 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 82,04 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,5364 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,5364 | 100m3 | |
| 19 | Cột PC.I-16-190-13.0.TCVN 5847:2016LT | 12 | cột | |
| 20 | Cột PC.I-20-190-13.0.TCVN 5847:2016LT | 2 | cột | |
| 21 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 14 | 1 mối nối | |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, hoàn toàn bằng thủ công | 14 | cột | |
| 23 | Đánh số cột BTLT | 1 | 10 cột | |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | 2.441,609 | kg | |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | 10 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 12 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 8 | bộ | |
| 29 | Sứ đứng 22kv cả ty | 51 | quả | |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 5,1 | 10 sứ | |
| 31 | Sứ chuỗi thủy tinh néo đơn + phụ kiện 22 Kv | 39 | Chuỗi | |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát | 39 | 1 chuỗi sứ | |
| 33 | Sứ chuỗi thủy tinh néo kép + phụ kiện 22 Kv | 27 | Chuỗi | |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ kép <=2x8 bát | 27 | 1 chuỗi sứ | |
| 35 | Dây đồng mềm M35 (dây chống sét van) | 16 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây chống sét van | 0,016 | 1km/1 dây | |
| 37 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24Kv-1x50 | 12 | m | |
| 38 | Rải căng lấy độ võng cáp 50mm2 | 0,012 | 1km/1 dây | |
| 39 | Thanh đồng MT 50x5 | 9 | m | |
| 40 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5 mm | 0,9 | 10 m | |
| 41 | Lắp chụp cách điện | 6 | cái | |
| 42 | Colie ôm sứ đỡ cáp | 2 | cái | |
| 43 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | đầu | |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Đầu cốt đồng AM120 | 18 | đầu | |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 48 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ghíp | 48 | cái | |
| 50 | Đào hào tiếp địa | 20 | m3 | |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2 | 10 cọc | |
| 52 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 456,6 | kg | |
| 53 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,87 | 100kg | |
| 54 | Lấp hào tiếp địa | 20 | m3 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 41,85 | m3 | |
| 56 | Đào hào cáp ngầm trung thế | 169 | m3 | |
| 57 | Lấp hào cáp ngầm trung thế | 72,9 | m3 | |
| 58 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | 299,5 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 2,995 | 100m | |
| 60 | Cát đen | 85,05 | m3 | |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 85,05 | m3 | |
| 62 | Gạch chỉ | 2.430 | Viên | |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,43 | 1000v | |
| 64 | Băng báo hiệu cáp | 54 | m2 | |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,54 | 100m2 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,35 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,35 | 100m3 | |
| 68 | Dây AC-150mm2 | 187,5 | m | |
| 69 | Dây AC-120mm2 | 504,2 | m | |
| 70 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | 0,6917 | 1km/1 dây | |
| 71 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 22kv- 3x 240mm2 | 131,2 | m | |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 1,312 | 100m | |
| 73 | Đầu cáp trong nhà Tplug 22kV TD 3x240mm2 | 4 | Đầu | |
| 74 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 75 | Đầu cáp ngoài trời T-Plug 24kV- 3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 76 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 77 | Hộp nối cáp ngầm | 3 | Hộp | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 3 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 79 | Cọc mốc báo cáp | 40 | Mốc | |
| 80 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 4 | 10 cọc | |
| 81 | Biển chỉ dẫn cáp | 10 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | 10 | 1 bộ | |
| 83 | Bọc cổ cáp trung thế | 6 | bộ | |
| 84 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 18 | m | |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép để tận dụng cáp đưa vào hào mới | 31 | m3 | |
| 86 | Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II để tận dụng cáp đưa vào hào mới | 125 | m3 | |
| 87 | Lấp đất hoàn trả hào cáp ngầm trung thế | 125 | m3 | |
| 88 | Thu hồi cột bê tông | 10 | 1 cột | |
| 89 | Thu hồi xà thép các loại | 23 | 1 bộ | |
| 90 | Thu hồi sứ các loại | 6,6 | 10 sứ | |
| 91 | Tháo dỡ thu hồi dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 | 0,218 | 1km dây | |
| 92 | Tháo ra lắp lại dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 | 2,588 | 1km dây | |
| 93 | Tháo ra lắp lại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Tiết diện dây <= 240mm2 | 0,2 | 1km dây | |
| 94 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van <= 35kV | 2 | 3 pha | |
| 95 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải <= 35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 96 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 3 | công | |
| 97 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| B | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 27,9 | m3 | |
| 2 | Lấp móng trạm biến áp | 20,92 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,192 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4424 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,5978 | tấn | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 6,1 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | 6,1 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0698 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0698 | 100m3 | |
| 10 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy | 42 | M | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 42 | 1 m | |
| 12 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế | 80 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | 80 | 1 m | |
| 14 | Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2 | 4 | Đầu | |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 16 | Đầu côt đồng M240 | 36 | Đầu | |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 18 | Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa tủ RMU | 12 | m | |
| 19 | Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x50mm2 tiếp địa tủ RMU | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 52 | 1 m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | 4 | Đầu | |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | 20 | Đầu | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Lắp đặt vỏ trạm | 2,6 | tấn | |
| 25 | Hộp che cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA | 2 | bộ | |
| 26 | Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 2 | bộ | |
| 27 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 2 | 0.0 | |
| 28 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 12 | bộ | |
| 29 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 4 | bộ | |
| 30 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | 2 | cái | |
| 31 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | 2 | Bộ | |
| 32 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | 2 | Ht | |
| 33 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế | 2 | bộ | |
| 34 | Biển tên trạm biến áp | 2 | cái | |
| 35 | Biển tên tủ trung thế | 2 | cái | |
| 36 | Biển tên tủ Hạ thế | 2 | cái | |
| 37 | Biển tên cáp đến cáp đi cáp sang máy | 8 | cái | |
| 38 | Biển sơ đồ 1 sợi | 2 | cái | |
| 39 | Biển cảnh báo an toàn | 10 | cái | |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 20 | 1 bộ | |
| 41 | Khóa cửa tủ các loại | 8 | cái | |
| 42 | Bình cứu hoả | 6 | bình | |
| 43 | Gang tay cách điện + ủng cách điện | 2 | bộ | |
| 44 | Thay Ty sứ Elbow 24kv + Phụ kiện lắp đăt | 2 | bộ | |
| 45 | Thuê máy biến áp trong thời gian thay ty sứ Elbow | 2 | máy | |
| 46 | Đào tiếp địa trạm biến áp | 32,4 | m3 | |
| 47 | Lấp đất tiếp địa trạm biến áp | 32,4 | m3 | |
| 48 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 410,98 | kg | |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2 | 10 cọc | |
| 50 | Thu hồi cột bê tông 12m | 4 | 1 cột | |
| 51 | Thu hồi xà thép các loại | 15 | 1 bộ | |
| 52 | Thu hồi sứ đứng | 2,7 | 10 sứ | |
| 53 | Thu hồi dây cáp mặt máy 1x240mm2 | 0,063 | 1km dây | |
| 54 | Thu hồi dây cáp mặt máy 4x150mm2 | 0,007 | 1km dây | |
| 55 | Thu hồi cáp lực 1x50 mm2 | 0,042 | 1km dây | |
| 56 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | 2 | 1 máy | |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải | 4 | 1 bộ (3 pha) | |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van <= 35kV | 4 | 3 pha | |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 2 | 1 bộ (3pha) | |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế | 2 | 1 tủ | |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện tụ bù | 2 | 1 tủ | |
| 62 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 5 | công | |
| 63 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| 64 | Băng báo hiệu cáp | 54 | m2 | |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,54 | 100m2 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,35 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,35 | 100m3 | |
| 68 | Dây AC-150mm2 | 187,5 | m | |
| 69 | Dây AC-120mm2 | 504,2 | m | |
| 70 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | 0,6917 | 1km/1 dây | |
| 71 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 22kv- 3x 240mm2 | 131,2 | m | |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 1,312 | 100m | |
| 73 | Đầu cáp trong nhà Tplug 22kV TD 3x240mm2 | 4 | Đầu | |
| 74 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 75 | Đầu cáp ngoài trời T-Plug 24kV- 3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 76 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 77 | Hộp nối cáp ngầm | 3 | Hộp | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 3 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 79 | Cọc mốc báo cáp | 40 | Mốc | |
| 80 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 4 | 10 cọc | |
| 81 | Biển chỉ dẫn cáp | 10 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | 10 | 1 bộ | |
| 83 | Bọc cổ cáp trung thế | 6 | bộ | |
| 84 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 18 | m | |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép để tận dụng cáp đưa vào hào mới | 31 | m3 | |
| 86 | Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II để tận dụng cáp đưa vào hào mới | 125 | m3 | |
| 87 | Lấp đất hoàn trả hào cáp ngầm trung thế | 125 | m3 | |
| 88 | Thu hồi cột bê tông | 10 | 1 cột | |
| 89 | Thu hồi xà thép các loại | 23 | 1 bộ | |
| 90 | Thu hồi sứ các loại | 6,6 | 10 sứ | |
| 91 | Tháo dỡ thu hồi dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 | 0,218 | 1km dây | |
| 92 | Tháo ra lắp lại dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 | 2,588 | 1km dây | |
| 93 | Tháo ra lắp lại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Tiết diện dây <= 240mm2 | 0,2 | 1km dây | |
| 94 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van <= 35kV | 2 | 3 pha | |
| 95 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải <= 35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 96 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 3 | công | |
| 97 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| C | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào hào cáp ngầm hạ thế | 7 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế | 3,9 | m3 | |
| 3 | Cát đen | 3,1 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,1 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 6 | m2 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Mốc báo cáp | 10 | cọc | |
| 8 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 1 | 10 cọc | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,033 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,033 | 100m3 | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 197,7 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | 0,1977 | km/dây | |
| 13 | Gia công cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | 153,31 | kg | |
| 14 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 43 | 1 bộ | |
| 15 | Ghíp GN2 | 64 | cái | |
| 16 | Kẹp siết cáp | 123 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kẹp siết cáp | 123 | cái | |
| 18 | Móc treo | 19 | cái | |
| 19 | Lắp đặt móc treo | 19 | cái | |
| 20 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | 123 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 1,23 | 100m | |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 165 | m | |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 1,65 | 100m | |
| 24 | Đầu cáp co nguội 70-120 | 6 | Đầu | |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 26 | Ống nối đồng nhôm 120mm2 | 24 | Đầu | |
| 27 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | 24 | 1 mối | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,4 | m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 55,98 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột | 0,72 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 16,65 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 33 | Đắp móng cột điện | 52,38 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,18 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,18 | 100m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,72 | m3 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 49,68 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,624 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 18,36 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,272 | m3 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | 42,24 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2016 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2016 | 100m3 | |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | 42 | cột | |
| 45 | Cột PC.I-10-190-4.3.TCVN 5847:2016LT | 17 | cột | |
| 46 | Cột PC.I-8.5-190-4.3.TCVN 5847:2016LT | 25 | cột | |
| 47 | Biển tên các lộ dây | 50 | cái | |
| 48 | Đánh số cột BTLT | 3 | 10 cột | |
| 49 | Đào hào tiếp địa lặp lại | 23,4 | m3 | |
| 50 | Lấp móng tiếp địa lập lại | 23,4 | m3 | |
| 51 | Thép gia công tiếp địa | 390,6 | Kg | |
| 52 | Đầu cốt đồng M50 | 9 | đầu | |
| 53 | Dây đồng bọc PVC-M50 | 4,5 | m | |
| 54 | GN-2 | 9 | cái | |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| 56 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,7411 | 100kg | |
| 57 | Hòm phân dây | 21 | hòm | |
| 58 | Lắp đặt hòm phân dây | 21 | 1 hộp | |
| 59 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 xuống phân dây | 105 | m | |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 50mm2 | 0,105 | 1km/1 dây | |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 xuống hòm công tơ 1 Fa | 185 | m | |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4 x 25mm2 xuống hòm công tơ 3Fa | 15 | m | |
| 63 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | 15 | m | |
| 64 | Dây cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 565 | m | |
| 65 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 | 0,78 | 1km/1 dây | |
| 66 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | 116 | cái | |
| 67 | Lắp hòm công tơ H6. | 2 | hộp | |
| 68 | Lắp hòm công tơ H4. | 16 | hộp | |
| 69 | Lắp hòm công tơ H1, H2+CT3pha | 22 | hộp | |
| 70 | Đầu cốt M 25mm2 | 86 | đầu cốt | |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 8,6 | 10 đầu cốt | |
| 72 | Đầu cốt M 50mm2 | 84 | đầu cốt | |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 8,4 | 10 đầu cốt | |
| 74 | Ghíp GN2 | 105 | cái | |
| 75 | Đai thép + khóa đai | 183 | bộ | |
| 76 | Thu hồi các loại cột | 24 | 1 cột | |
| 77 | Tháo ra lắp lại Hòm phân dây | 10 | 1 hộp | |
| 78 | Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 | 0,2 | 1km dây | |
| 79 | Tháo ra lắp lại dây nhôm. Tiết diện dây <= 120mm2 | 1,256 | 1km dây | |
| 80 | Tháo ra lắp lại Dây nhôm. Tiết diện dây <= 70mm2 | 0,3 | 1km dây | |
| 81 | Tháo ra lắp lại Dây nhôm. Tiết diện dây <= 50mm2 | 0,05 | 1km dây | |
| 82 | Tháo ra lắp lại dây sau công tơ tiết diện 16mm2 | 1,74 | 1km dây | |
| 83 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 5 | Công | |
| 84 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép để tận dụng cáp đưa vào hào mới | 31 | m3 | |
| 86 | Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II để tận dụng cáp đưa vào hào mới | 125 | m3 | |
| 87 | Lấp đất hoàn trả hào cáp ngầm trung thế | 125 | m3 | |
| 88 | Thu hồi cột bê tông | 10 | 1 cột | |
| 89 | Thu hồi xà thép các loại | 23 | 1 bộ | |
| 90 | Thu hồi sứ các loại | 6,6 | 10 sứ | |
| 91 | Tháo dỡ thu hồi dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 | 0,218 | 1km dây | |
| 92 | Tháo ra lắp lại dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 | 2,588 | 1km dây | |
| 93 | Tháo ra lắp lại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Tiết diện dây <= 240mm2 | 0,2 | 1km dây | |
| 94 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van <= 35kV | 2 | 3 pha | |
| 95 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải <= 35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 96 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 3 | công | |
| 97 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| D | Vận chuyển nội tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển xi măng | 45,1638 | tấn/km | |
| 2 | Vận chuyển đá sỏi các loại | 144,7 | m3/km | |
| 3 | Vận chuyển cát | 80,86 | m3/km | |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | 5,1827 | tấn | |
| 5 | Công tác bốc dỡ dây dẫn | 5,1827 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển xà, cổ dề Bu nông tiếp địa | 5,1555 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ Bu nông tiếp địa | 5,1555 | tấn | |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 66,72 | tấn | |
| 9 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=200m | 64,82 | tấn | |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn trọn bộ 24kv 630A-20kA loại (02 ngăn CD+ 01 ngăn MC ) | 2 | Tủ | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 630A | 2 | Tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 80kVAr | 2 | Tủ | |
| 4 | Vỏ trạm trụ thép hợp bộ đứng | 2 | cái | |
| 5 | Cầu dao phụ tải 22kv | 2 | bộ | |
| 6 | Chống sét van 22kv | 2 | bộ | |
| F | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 2 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv | 2 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 2 | 3 pha | |
| 6 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | 2 | 1 bộ | |
| G | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 2 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | 12 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 2 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 2 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 2 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| H | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| I | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi