Gói thầu: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+ nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141941-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình+ thiết bị+ nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20210139882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nguồn GPMB dự án tuyến đường ĐH04)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 12:27:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,017,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây trung thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 186,96 m3
2 Ván khuôn móng cột 1,224 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3936 tấn
4 Bê tông lót móng, mác 100 7,392 m3
5 Bê tông móng mác 150 58,44 m3
6 Bê tông móng mác 150 2,22 m3
7 Đắp đất nền móng công trình 117,18 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,6978 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,6978 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 137,56 m3
11 Ván khuôn móng cột 0,8864 100m2
12 Công tác cốt thép móng cột 0,3215 tấn
13 Bê tông lót móng, mác 100 5,632 m3
14 Bê tông móng mác 150 40,4 m3
15 Bê tông chèn cột mác 200 2,96 m3
16 Đắp đất nền móng công trình 82,04 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,5364 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,5364 100m3
19 Cột PC.I-16-190-13.0.TCVN 5847:2016LT 12 cột
20 Cột PC.I-20-190-13.0.TCVN 5847:2016LT 2 cột
21 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 14 1 mối nối
22 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, hoàn toàn bằng thủ công 14 cột
23 Đánh số cột BTLT 1 10 cột
24 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà 2.441,609 kg
25 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg 10 bộ
26 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 10 bộ
27 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 12 bộ
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg 8 bộ
29 Sứ đứng 22kv cả ty 51 quả
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv 5,1 10 sứ
31 Sứ chuỗi thủy tinh néo đơn + phụ kiện 22 Kv 39 Chuỗi
32 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát 39 1 chuỗi sứ
33 Sứ chuỗi thủy tinh néo kép + phụ kiện 22 Kv 27 Chuỗi
34 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ kép <=2x8 bát 27 1 chuỗi sứ
35 Dây đồng mềm M35 (dây chống sét van) 16 m
36 Lắp đặt dây chống sét van 0,016 1km/1 dây
37 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24Kv-1x50 12 m
38 Rải căng lấy độ võng cáp 50mm2 0,012 1km/1 dây
39 Thanh đồng MT 50x5 9 m
40 Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5 mm 0,9 10 m
41 Lắp chụp cách điện 6 cái
42 Colie ôm sứ đỡ cáp 2 cái
43 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
44 Đầu cốt đồng M50 12 đầu
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 2,8 10 đầu cốt
46 Đầu cốt đồng AM120 18 đầu
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 1,8 10 đầu cốt
48 Ghíp nhôm 3 bu lông 48 cái
49 Lắp đặt ghíp 48 cái
50 Đào hào tiếp địa 20 m3
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 2 10 cọc
52 Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 456,6 kg
53 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,87 100kg
54 Lấp hào tiếp địa 20 m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 41,85 m3
56 Đào hào cáp ngầm trung thế 169 m3
57 Lấp hào cáp ngầm trung thế 72,9 m3
58 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 299,5 m
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm 2,995 100m
60 Cát đen 85,05 m3
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 85,05 m3
62 Gạch chỉ 2.430 Viên
63 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 2,43 1000v
64 Băng báo hiệu cáp 54 m2
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,54 100m2
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,35 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,35 100m3
68 Dây AC-150mm2 187,5 m
69 Dây AC-120mm2 504,2 m
70 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 0,6917 1km/1 dây
71 Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 22kv- 3x 240mm2 131,2 m
72 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m 1,312 100m
73 Đầu cáp trong nhà Tplug 22kV TD 3x240mm2 4 Đầu
74 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 4 1 đầu cáp (3 pha)
75 Đầu cáp ngoài trời T-Plug 24kV- 3x240mm2 1 Bộ
76 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 1 1 đầu cáp (3 pha)
77 Hộp nối cáp ngầm 3 Hộp
78 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 3 1 hộp nối (3 pha)
79 Cọc mốc báo cáp 40 Mốc
80 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 4 10 cọc
81 Biển chỉ dẫn cáp 10 Cái
82 Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp 10 1 bộ
83 Bọc cổ cáp trung thế 6 bộ
84 Tiếp địa đầu cáp trung thế 18 m
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép để tận dụng cáp đưa vào hào mới 31 m3
86 Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II để tận dụng cáp đưa vào hào mới 125 m3
87 Lấp đất hoàn trả hào cáp ngầm trung thế 125 m3
88 Thu hồi cột bê tông 10 1 cột
89 Thu hồi xà thép các loại 23 1 bộ
90 Thu hồi sứ các loại 6,6 10 sứ
91 Tháo dỡ thu hồi dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 0,218 1km dây
92 Tháo ra lắp lại dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 2,588 1km dây
93 Tháo ra lắp lại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Tiết diện dây <= 240mm2 0,2 1km dây
94 Tháo dỡ thu hồi chống sét van <= 35kV 2 3 pha
95 Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải <= 35kV 2 1 bộ (3 pha)
96 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 3 công
97 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
B Xây dựng trạm biến áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 27,9 m3
2 Lấp móng trạm biến áp 20,92 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,192 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4424 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,5978 tấn
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 6,1 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 6,1 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0698 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0698 100m3
10 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy 42 M
11 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 42 1 m
12 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế 80 m
13 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 80 1 m
14 Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2 4 Đầu
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 4 1 đầu cáp (3 pha)
16 Đầu côt đồng M240 36 Đầu
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 3,6 10 đầu cốt
18 Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa tủ RMU 12 m
19 Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x50mm2 tiếp địa tủ RMU 40 m
20 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 52 1 m
21 Đầu cốt đồng M95 4 Đầu
22 Đầu cốt đồng M50 20 Đầu
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 2,4 10 đầu cốt
24 Lắp đặt vỏ trạm 2,6 tấn
25 Hộp che cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA 2 bộ
26 Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng 2 bộ
27 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng 2 0.0
28 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng 12 bộ
29 Bộ báo sự cố đầu cáp 4 bộ
30 Đồng hồ chỉ thị áp lực khí 2 cái
31 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn 2 Bộ
32 Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi 2 Ht
33 Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 2 bộ
34 Biển tên trạm biến áp 2 cái
35 Biển tên tủ trung thế 2 cái
36 Biển tên tủ Hạ thế 2 cái
37 Biển tên cáp đến cáp đi cáp sang máy 8 cái
38 Biển sơ đồ 1 sợi 2 cái
39 Biển cảnh báo an toàn 10 cái
40 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 20 1 bộ
41 Khóa cửa tủ các loại 8 cái
42 Bình cứu hoả 6 bình
43 Gang tay cách điện + ủng cách điện 2 bộ
44 Thay Ty sứ Elbow 24kv + Phụ kiện lắp đăt 2 bộ
45 Thuê máy biến áp trong thời gian thay ty sứ Elbow 2 máy
46 Đào tiếp địa trạm biến áp 32,4 m3
47 Lấp đất tiếp địa trạm biến áp 32,4 m3
48 Thép mạ kẽm nhúng nóng 410,98 kg
49 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 2 10 cọc
50 Thu hồi cột bê tông 12m 4 1 cột
51 Thu hồi xà thép các loại 15 1 bộ
52 Thu hồi sứ đứng 2,7 10 sứ
53 Thu hồi dây cáp mặt máy 1x240mm2 0,063 1km dây
54 Thu hồi dây cáp mặt máy 4x150mm2 0,007 1km dây
55 Thu hồi cáp lực 1x50 mm2 0,042 1km dây
56 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột 2 1 máy
57 Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải 4 1 bộ (3 pha)
58 Tháo dỡ thu hồi chống sét van <= 35kV 4 3 pha
59 Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV 2 1 bộ (3pha)
60 Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế 2 1 tủ
61 Tháo dỡ thu hồi tủ điện tụ bù 2 1 tủ
62 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 5 công
63 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
64 Băng báo hiệu cáp 54 m2
65 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,54 100m2
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,35 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,35 100m3
68 Dây AC-150mm2 187,5 m
69 Dây AC-120mm2 504,2 m
70 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 0,6917 1km/1 dây
71 Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 22kv- 3x 240mm2 131,2 m
72 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m 1,312 100m
73 Đầu cáp trong nhà Tplug 22kV TD 3x240mm2 4 Đầu
74 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 4 1 đầu cáp (3 pha)
75 Đầu cáp ngoài trời T-Plug 24kV- 3x240mm2 1 Bộ
76 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 1 1 đầu cáp (3 pha)
77 Hộp nối cáp ngầm 3 Hộp
78 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 3 1 hộp nối (3 pha)
79 Cọc mốc báo cáp 40 Mốc
80 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 4 10 cọc
81 Biển chỉ dẫn cáp 10 Cái
82 Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp 10 1 bộ
83 Bọc cổ cáp trung thế 6 bộ
84 Tiếp địa đầu cáp trung thế 18 m
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép để tận dụng cáp đưa vào hào mới 31 m3
86 Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II để tận dụng cáp đưa vào hào mới 125 m3
87 Lấp đất hoàn trả hào cáp ngầm trung thế 125 m3
88 Thu hồi cột bê tông 10 1 cột
89 Thu hồi xà thép các loại 23 1 bộ
90 Thu hồi sứ các loại 6,6 10 sứ
91 Tháo dỡ thu hồi dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 0,218 1km dây
92 Tháo ra lắp lại dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 2,588 1km dây
93 Tháo ra lắp lại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Tiết diện dây <= 240mm2 0,2 1km dây
94 Tháo dỡ thu hồi chống sét van <= 35kV 2 3 pha
95 Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải <= 35kV 2 1 bộ (3 pha)
96 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 3 công
97 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
C Đường dây hạ thế
1 Đào hào cáp ngầm hạ thế 7 m3
2 Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế 3,9 m3
3 Cát đen 3,1 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 3,1 m3
5 Băng báo hiệu cáp 6 m2
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,06 100m2
7 Mốc báo cáp 10 cọc
8 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 1 10 cọc
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,033 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,033 100m3
11 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 197,7 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 0,1977 km/dây
13 Gia công cổ dề mạ kẽm nhúng nóng 153,31 kg
14 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m 43 1 bộ
15 Ghíp GN2 64 cái
16 Kẹp siết cáp 123 cái
17 Lắp đặt kẹp siết cáp 123 cái
18 Móc treo 19 cái
19 Lắp đặt móc treo 19 cái
20 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 123 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm 1,23 100m
22 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 165 m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 1,65 100m
24 Đầu cáp co nguội 70-120 6 Đầu
25 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 6 1 đầu cáp (3 pha)
26 Ống nối đồng nhôm 120mm2 24 Đầu
27 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 24 1 mối
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 14,4 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 55,98 m3
30 Ván khuôn móng cột 0,72 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 16,65 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
33 Đắp móng cột điện 52,38 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,18 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,18 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,72 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 49,68 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,624 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 18,36 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,272 m3
41 Đắp đất nền móng công trình 42,24 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,2016 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,2016 100m3
44 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công 42 cột
45 Cột PC.I-10-190-4.3.TCVN 5847:2016LT 17 cột
46 Cột PC.I-8.5-190-4.3.TCVN 5847:2016LT 25 cột
47 Biển tên các lộ dây 50 cái
48 Đánh số cột BTLT 3 10 cột
49 Đào hào tiếp địa lặp lại 23,4 m3
50 Lấp móng tiếp địa lập lại 23,4 m3
51 Thép gia công tiếp địa 390,6 Kg
52 Đầu cốt đồng M50 9 đầu
53 Dây đồng bọc PVC-M50 4,5 m
54 GN-2 9 cái
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,9 10 đầu cốt
56 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,7411 100kg
57 Hòm phân dây 21 hòm
58 Lắp đặt hòm phân dây 21 1 hộp
59 Dây Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 xuống phân dây 105 m
60 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 50mm2 0,105 1km/1 dây
61 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 xuống hòm công tơ 1 Fa 185 m
62 Cáp Cu/XLPE/PVC 4 x 25mm2 xuống hòm công tơ 3Fa 15 m
63 Dây Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 15 m
64 Dây cu/XLPE/PVC 2x16mm2 565 m
65 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 0,78 1km/1 dây
66 Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha 116 cái
67 Lắp hòm công tơ H6. 2 hộp
68 Lắp hòm công tơ H4. 16 hộp
69 Lắp hòm công tơ H1, H2+CT3pha 22 hộp
70 Đầu cốt M 25mm2 86 đầu cốt
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 8,6 10 đầu cốt
72 Đầu cốt M 50mm2 84 đầu cốt
73 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 8,4 10 đầu cốt
74 Ghíp GN2 105 cái
75 Đai thép + khóa đai 183 bộ
76 Thu hồi các loại cột 24 1 cột
77 Tháo ra lắp lại Hòm phân dây 10 1 hộp
78 Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 0,2 1km dây
79 Tháo ra lắp lại dây nhôm. Tiết diện dây <= 120mm2 1,256 1km dây
80 Tháo ra lắp lại Dây nhôm. Tiết diện dây <= 70mm2 0,3 1km dây
81 Tháo ra lắp lại Dây nhôm. Tiết diện dây <= 50mm2 0,05 1km dây
82 Tháo ra lắp lại dây sau công tơ tiết diện 16mm2 1,74 1km dây
83 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 5 Công
84 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép để tận dụng cáp đưa vào hào mới 31 m3
86 Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II để tận dụng cáp đưa vào hào mới 125 m3
87 Lấp đất hoàn trả hào cáp ngầm trung thế 125 m3
88 Thu hồi cột bê tông 10 1 cột
89 Thu hồi xà thép các loại 23 1 bộ
90 Thu hồi sứ các loại 6,6 10 sứ
91 Tháo dỡ thu hồi dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 0,218 1km dây
92 Tháo ra lắp lại dây AC. Tiết diện dây <= 150mm2 2,588 1km dây
93 Tháo ra lắp lại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC. Tiết diện dây <= 240mm2 0,2 1km dây
94 Tháo dỡ thu hồi chống sét van <= 35kV 2 3 pha
95 Tháo dỡ thu hồi cầu dao phụ tải <= 35kV 2 1 bộ (3 pha)
96 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 3 công
97 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
D Vận chuyển nội tuyến
1 Vận chuyển xi măng 45,1638 tấn/km
2 Vận chuyển đá sỏi các loại 144,7 m3/km
3 Vận chuyển cát 80,86 m3/km
4 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m 5,1827 tấn
5 Công tác bốc dỡ dây dẫn 5,1827 tấn
6 Vận chuyển xà, cổ dề Bu nông tiếp địa 5,1555 tấn
7 Bốc dỡ Bu nông tiếp địa 5,1555 tấn
8 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công 66,72 tấn
9 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=200m 64,82 tấn
E Chi phí mua sắm thiết bị
1 Tủ trung thế RMU 3 ngăn trọn bộ 24kv 630A-20kA loại (02 ngăn CD+ 01 ngăn MC ) 2 Tủ
2 Tủ hạ thế 600V - 630A 2 Tủ
3 Tủ tụ bù hạ thế 80kVAr 2 Tủ
4 Vỏ trạm trụ thép hợp bộ đứng 2 cái
5 Cầu dao phụ tải 22kv 2 bộ
6 Chống sét van 22kv 2 bộ
F Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv 2 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 2 1 tủ
4 Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv 2 1 tủ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV 2 3 pha
6 Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại <=35KV 2 1 bộ
G Chi phí thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 2 máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv 12 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A 2 cái
4 Thí nghiệm Ampemet loại AC 6 cái
5 Thí nghiệm Vonmet loại AC 2 cái
6 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ 2 cái
7 Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp <=35kv, 3 pha 2 bộ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 2 bộ
H Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
I Chi phí nghiệm thu đóng điện
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->