Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 11:28:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,301,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM CHUNG A | |||
| B | NHÀ WC 01 TẦNG (số 11) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 81,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 7 | tháo dỡ ống cấp, thoát nước | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 41,648 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,772 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 117,699 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 119,156 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 91,62 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,949 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,949 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 119,156 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 117,699 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 91,62 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,772 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 47,72 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 47,72 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 97,526 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,688 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 210,776 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | xi phong + van xả tiểu nam, phụ kiện ... | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xiphong valabo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Mặt bàn lavabo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 37 | Giá đỡ bàn đá chậu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Dây cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi (KT 900x900) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Kép inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 50 | Rắc co PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 67 | vách composite | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85,901 | m2 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ (SỐ 9) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 195,475 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,864 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 195,475 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 195,475 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 626,951 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 501,936 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 445,546 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.071,496 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 501,936 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 15 | tháo dỡ ống cấp, thoát nước | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,344 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,136 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,136 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,136 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,344 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,344 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,344 | m2 |
| 26 | Thi công trần nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,097 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | xi phông, van xả, phụ kiện tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xiphong valabo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | dây cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi (KT 600x600) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Kép inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp Đèn led âm trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 64 | vách composite | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,828 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (SỐ 6) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 735 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 735 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 735 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.013,618 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 924,256 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2.013,618 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 924,256 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 185,1 | m2 |
| 12 | cửa sổ 2 - 4 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 153,75 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,35 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 185,1 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 16 | Gia công lan can | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60,535 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 71,224 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | phòng |
| 20 | Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 250x250x150 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 06 modul | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.113 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.780 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 3) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 435,9 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,979 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,077 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,077 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 435,9 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 435,9 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120,732 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 120,732 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.088,583 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 451,38 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.209,315 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 451,38 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,249 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 184,62 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 19 | Vách nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 184,62 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,666 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ ống cấp, thoát nước | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,59 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ lớp bê tôn nền | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 114,06 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,138 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,256 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,256 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,969 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,59 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,59 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 114,06 | m2 |
| 38 | Thi công trần nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,265 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | xi phông, van xả, phụ kiện tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Xiphong valabo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | dây cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi (KT 600x600) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Kép inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Rắc co PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp Đèn led âm trần | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 76 | vách composite | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,917 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | phòng |
| 78 | Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 250x250x150 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 06 modul | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 453 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| F | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, l phụ kiên đông bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, l phụ kiên đông bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 48,12 | m2 |
| G | CÁC HMPT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,712 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 290,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.366 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,236 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 72,754 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng rãnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,086 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 116,076 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 116,076 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,638 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,638 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,638 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,638 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,92 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 61,38 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 101,64 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép <= 10mm, | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 528 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 198 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44,408 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,684 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,656 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,603 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 72,576 | m2 |
| 30 | Ôp gạch thẻ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 72,576 | m2 |
| H | TRƯỜNG THCS DI TRẠCH | |||
| I | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 143,52 | m2 |
| 2 | cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 143,52 | m2 |
| J | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 (Thay cửa) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 94,24 | m2 |
| 2 | cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 94,24 | m2 |
| K | NHÀ HIỆU BỘ (SỐ 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 130,134 | m2 |
| 2 | cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 58,374 | m2 |
| 3 | cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 130,134 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,335 | m3 |
| 10 | tháo dỡ ống cấp, thoát nước | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ lớp bê tôn nền | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | xi phông, van xả tiểu nam, phụ kiện ... | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Xiphong valabo | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | dây cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi (KT 600x600) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Kép inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 60 | vách composite | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,247 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH XÂY MỚI (SỐ 8) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m2 |
| 20 | máng Inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,25 | m |
| 21 | tôn ốp sườn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,25 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| M | CỔNG XÂY MỚI (SỐ 7') | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,535 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,535 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,535 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,486 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,199 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,326 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 37,04 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 55,44 | m |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,452 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 207,06 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,2 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 255,44 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,094 | m2 |
| 32 | Biển đồng tên trường | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 83 | chữ |
| 33 | Sơn lại cánh cổng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,616 | m2 |
| 34 | Day cổng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Bánh xe cổng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Bản lề cổng | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa cũ) | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,616 | m2 |
| N | CÁC HMPT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 190,76 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.907,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 6 | Láng granitô tam cấp | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,879 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 68,933 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 9 | Máng nước inox | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 10 | tôn úp nóc, ốp sườn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,868 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 145,621 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 13 | tôn úp nóc, ốp sườn | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,85 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 25,65 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi