Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141731-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210119127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 11:28:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,301,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM CHUNG A
B NHÀ WC 01 TẦNG (số 11)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 19,68 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 81,2 m
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4,768 m3
7 tháo dỡ ống cấp, thoát nước Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 41,648 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4,772 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 117,699 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 119,156 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 91,62 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10,949 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10,949 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 119,156 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 117,699 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 91,62 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,072 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4,772 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 47,72 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 47,72 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 97,526 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,688 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 210,776 m2
25 Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,28 m2
26 Cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5,76 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 9,04 m2
28 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15 cái
30 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 bộ
32 xi phong + van xả tiểu nam, phụ kiện ... Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 bộ
34 Xiphong valabo Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 bộ
36 Mặt bàn lavabo Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,5 m2
37 Giá đỡ bàn đá chậu Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 bộ
38 Dây cấp Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 18 bộ
39 Lắp đặt gương soi (KT 900x900) Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,15 100m
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 40 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 25 cái
47 Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 21 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Kép inox Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 25 cái
50 Rắc co PPR D32 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,42 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,4 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,12 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 20 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
56 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
59 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 14 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 bộ
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt đế âm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 hộp
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 30 m
67 vách composite Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 85,901 m2
C NHÀ HIỆU BỘ (SỐ 9)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 195,475 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5,864 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5,864 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 195,475 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 195,475 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 626,951 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 501,936 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 445,546 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.071,496 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 501,936 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 bộ
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,101 m3
15 tháo dỡ ống cấp, thoát nước Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15,344 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 53,136 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,582 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,582 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 53,136 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 53,136 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15,344 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15,344 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15,344 m2
26 Thi công trần nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 16,097 m2
27 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 bộ
31 xi phông, van xả, phụ kiện tiểu nam Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 bộ
33 Xiphong valabo Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 bộ
35 dây cấp Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt gương soi (KT 600x600) Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,2 100m
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 20 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 18 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Kép inox Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Rắc co PPR D32 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,28 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 20 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
53 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 14 cái
58 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 cái
59 Lắp Đèn led âm trần Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt đế âm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 30 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 30 m
64 vách composite Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,828 m2
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (SỐ 6)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 735 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 9,792 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 22,05 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 22,05 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 735 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 735 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2.013,618 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 924,256 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2.013,618 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 924,256 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 185,1 m2
12 cửa sổ 2 - 4 cánh, mở lùa, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 153,75 m2
13 Cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 31,35 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 185,1 m2
15 Tháo dỡ lan can thép Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,582 tấn
16 Gia công lan can Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,582 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 60,535 m2
18 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 71,224 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 phòng
20 Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 20 bộ
21 Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 90 bộ
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 20 cái
23 Lắp đặt tủ điện 250x250x150 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 hộp
24 Lắp đặt tủ điện 06 modul Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 hộp
25 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 50 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.113 m
29 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.000 m
30 Lắp đặt hộp nối phân dây Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 hộp
31 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt đế âm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 60 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.780 m
35 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 100 m
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 3)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 435,9 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5,979 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 13,077 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 13,077 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 435,9 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 435,9 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 120,732 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,811 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,811 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 120,732 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.088,583 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 451,38 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.209,315 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 451,38 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 5,249 100m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 184,62 m2
17 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 47,04 m2
18 Cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,44 m2
19 Vách nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 33,06 m2
20 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 26,4 m2
21 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 14,52 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 184,62 m2
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 bộ
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,666 m3
26 Tháo dỡ ống cấp, thoát nước Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 39,59 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ lớp bê tôn nền Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,98 m3
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 114,06 m2
30 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4,138 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10,256 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10,256 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,969 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,98 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 39,59 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 39,59 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 114,06 m2
38 Thi công trần nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 42,265 m2
39 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
41 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 bộ
43 xi phông, van xả, phụ kiện tiểu nam Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 bộ
45 Xiphong valabo Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 bộ
47 dây cấp Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 16 bộ
48 Lắp đặt gương soi (KT 600x600) Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,4 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,36 100m
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 40 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 24 cái
56 Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 24 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
58 Kép inox Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 24 cái
59 Rắc co PPR D32 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,6 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,4 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,128 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 30 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 16 cái
65 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 16 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 cái
71 Lắp Đèn led âm trần Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 16 bộ
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt đế âm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 60 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 60 m
76 vách composite Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 14,917 m2
77 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 phòng
78 Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 bộ
79 Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 36 bộ
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 cái
81 Lắp đặt tủ điện 250x250x150 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 hộp
82 Lắp đặt tủ điện 06 modul Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 hộp
83 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 20 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 453 m
87 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 400 m
88 Lắp đặt hộp nối phân dây Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 hộp
89 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt đế âm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 32 hộp
91 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 50 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 700 m
93 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 50 m
F NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 48,12 m2
2 Cửa sổ 2 cánh, mở lùa nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 43,8 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, l phụ kiên đông bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,88 m2
4 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm, l phụ kiên đông bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,88 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 48,12 m2
G CÁC HMPT
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8,712 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 290,4 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3.366 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tấm đan Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12,236 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 72,754 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng rãnh Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 31,086 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 116,076 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 116,076 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,638 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,638 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,638 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,638 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 40,92 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 61,38 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 101,64 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 14,52 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,32 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép <= 10mm, Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,047 tấn
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 528 m2
20 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 198 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 7,28 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,216 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,268 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 50 cấu kiện
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 44,408 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,684 100m2
27 Cốt thép tấm đan Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,656 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 7,603 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 72,576 m2
30 Ôp gạch thẻ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 72,576 m2
H TRƯỜNG THCS DI TRẠCH
I NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG SỐ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 143,52 m2
2 cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 60,72 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 80,64 m2
4 Cửa sổ mở hất nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,16 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 143,52 m2
J NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 (Thay cửa)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 94,24 m2
2 cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 40,48 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 53,76 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 94,24 m2
K NHÀ HIỆU BỘ (SỐ 3)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 130,134 m2
2 cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 58,374 m2
3 cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1.4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,28 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 60,48 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 130,134 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,335 m3
10 tháo dỡ ống cấp, thoát nước Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 39 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ lớp bê tôn nền Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,3 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 63,84 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 7,72 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 7,72 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,3 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 39 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 39 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 63,84 m2
21 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
25 xi phông, van xả tiểu nam, phụ kiện ... Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
27 Xiphong valabo Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
29 dây cấp Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 18 bộ
30 Lắp đặt gương soi (KT 600x600) Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,24 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,6 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,24 100m
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 24 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 45 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 21 cái
40 Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 cái
42 Kép inox Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 21 cái
43 Rắc co PPR D32 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,78 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,6 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,128 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
50 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 16 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 18 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 cái
57 Lắp đặt đế âm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 60 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 60 m
60 vách composite Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,247 m2
61 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,28 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,28 m2
L NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH XÂY MỚI (SỐ 8)
1 Tháo dỡ tấm đan Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,76 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,38 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,14 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,14 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6,37 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,064 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,064 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,064 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,98 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,354 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4,68 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
15 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,542 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,542 tấn
17 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,256 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,256 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,244 100m2
20 máng Inox Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 37,25 m
21 tôn ốp sườn Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 37,25 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,255 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 20 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10 cái
M CỔNG XÂY MỚI (SỐ 7')
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 7,535 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 7,535 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 7,535 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3,486 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,616 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,041 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 2,24 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,101 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,199 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,186 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,163 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 6,326 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 37,04 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 55,44 m
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 23,452 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,992 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 207,06 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,34 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 25,2 m
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,986 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,095 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 255,44 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4,094 m2
32 Biển đồng tên trường Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 83 chữ
33 Sơn lại cánh cổng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,616 m2
34 Day cổng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 3 cái
35 Bánh xe cổng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 9 cái
36 Bản lề cổng Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 12 cái
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa cũ) Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 11,616 m2
N CÁC HMPT
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 190,76 m3
2 Lát gạch sân bằng gạch terazzo vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.907,6 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,907 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,907 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,907 m3
6 Láng granitô tam cấp Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 10,879 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 68,933 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,819 100m2
9 Máng nước inox Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 19,6 m
10 tôn úp nóc, ốp sườn Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 23,868 m
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 145,621 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1,456 100m2
13 tôn úp nóc, ốp sườn Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 34,85 m
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 25,65 m2
15 Cửa sổ mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 4,05 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu phần kỹ thuật Chương V của E-HSMT 25,65 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->