Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135830-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210135709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 11:06:00 đến ngày 2021-02-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,392,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC (PHÂN HIỆU CHÍNH)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 271,939 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 80,829 m2
3 Vệ sinh tường, cột, dầm, trần 699,813 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 52,85 m2
5 Vệ sinh vách nhôm kính bằng vòi xịt rửa cao áp 70,31 m2
6 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ 306,52 m2
7 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 15,528 100m2
8 Bả bằng bột bả vào tường 346,108 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 1.039,155 m2
10 Láng granitô nền sàn 6,766 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,85 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 306,52 m2
13 Vẽ tranh sơn dầu cao 1,2m trang trí tường 24,936 m2
14 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hư hỏng 1 t.bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 58 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 57 bộ
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 7 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 25 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 7 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp nước Inox 40 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt 25 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 62 cái
25 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn lavabo và đá granit màu đen 14 Bộ
26 Lắp đặt gương soi 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà bông 14 cái
29 Lắp đặt giá treo 26 cái
30 CCLĐ Van phao cơ cho bồn nước 2 Bộ
31 Cung cấp lắp đặt bộ xả tiểu nam 24 Bộ
32 Hút hầm tự hoại 2 bộ
33 Sửa chữa hệ thống PCCC 1 bộ
B KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ (PHÂN HIỆU CHÍNH)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 191,736 m2
2 Vệ sinh tường, cột, dầm trần 191,736 m2
3 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ 37 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 22,215 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 4,81 m2
6 Dọn dẹp vệ sinh sê nô 74,968 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 3 bộ
8 Bả bằng bột bả vào tường 191,737 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 361,258 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,24 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 22,215 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm 4,81 m2
13 Sửa chữa đường ống cấp thoát nước 1 bộ
14 Quét nước xi măng 2 nước 74,968 m2
15 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hư hỏng 1 t.bộ
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 10 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 14 bộ
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
19 CCLĐ Vòi rửa bằng đồng 2 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
22 Lắp đặt gương soi 2 cái
23 Lắp đặt kệ kính 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
25 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn lavabo và đá granit màu đen 1 Bộ
26 Cung cấp lắp đặt dây cáp inox lavabo 3 cái
C NHÀ BẢO VỆ (PHÂN HIỆU CHÍNH)
1 Vệ sinh chà nhám tường ngoài, sê nô 35,46 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,68 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,62 m2
4 Vẽ tranh sơn dầu 2 mặt nhà bảo vệ 6,84 m2
D CỔNG HÀNG RÀO (PHÂN HIỆU CHÍNH)
1 Vệ sinh, chà nhám tường cột, trụ bằng thủ công 410,221 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 194,588 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng 538,887 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 76,884 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 477,073 m2
E KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG (PHÂN HIỆU ẤP 1)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 265,685 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 329,925 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem 179,32 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 16 bộ
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 60,48 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 2,52 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 86,18 m2
9 Phá dỡ lan can 4,598 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 85,1 m2
11 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hư hỏng 5 công
12 Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng, quạt trần, tủ điện, công tắc, ổ cắm... 2 công
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 73,92 m2
14 Tháo dỡ trần 110,36 m2
15 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 4 lỗ
16 Bả bằng bột bả vào tường 595,61 m2
17 Vệ sinh, chà nhám phần tường còn lại 1.035,51 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 531,37 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 1.099,75 m2
20 CCLĐ trần nhựa dày 0.6cm có xốp dày 5cm và phụ kiện lắp đặt 77,81 m2
21 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn 7,04 m2
22 SXLD Tay vịn lan can inox 304 tròn D76 32,75 m
23 Sơn PU tay vịn lan can cầu thang 10,5 m
24 Vẽ tranh sơn dầu trang trí tường ô cầu thang 21,48 m2
25 Tháo kính cửa, thay ron, vệ sinh kính, lắp kính, 20% kính vỡ 13,376 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,18 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 66,88 m2
28 Thay tay nắm vặn cửa và ổ khóa cửa 4 bộ
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 85,1 m2
30 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 85,1 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 85,1 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 85,1 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 45,26 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm 127,82 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 230,4 m2
36 SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304: 25,26 m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,345 100m2
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,73 100m2
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 20 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 9 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 7 bộ
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 20 hộp
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 180 m
45 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 360 m
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 20 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
49 CCLĐ Tủ điện composite kt 300x400 1 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,16 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,18 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,6 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,64 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 16 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 8 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm 16 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 18 cái
60 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 8 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt 16 bộ
64 Lắp đặt gương soi 4 cái
65 Lắp đặt kệ kính 4 cái
66 Lắp đặt giá treo 4 cái
67 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
68 Lắp đặt hộp đựng 16 cái
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
72 Dây cấp nước inox 8 cái
73 CCLĐ Van phao cơ cho bồn nước 1 bộ
74 CCLĐ bộ xả tiểu nam 8 bộ
75 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn lavabo và đá granit màu đen 5,12 m2
76 CCLĐ Hệ thống lọc phèn bằng composite 2 cấp lọc công suất 700-5000l/h và phụ kiện lắp đặt 1 bộ
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
F KHỐI 2 PHÒNG HỌC TRỆT (PHÂN HIỆU ẤP 1)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 215,26 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 78,53 m2
3 Vệ sinh, chà nhám tường còn lại 84,78 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 39,88 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 39,88 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 12,58 m2
7 Tháo dỡ trần 12,58 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 22,88 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 23,7 m2
10 Tháo dỡ các thiết bị điện,nước hư hỏng 2 công
11 Bả bằng bột bả vào tường 293,79 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,26 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 157,12 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,88 m2
15 Tháo kính cửa, thay ron, vệ sinh kính, lắp kính, 20% kính vỡ 39,52 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 39,52 m2
17 CCLĐ trần nhựa dày 0.6cm có xốp dày 5cm và phụ kiện lắp đặt 12,58 m2
18 SXLD cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ tay nắm 2,88 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 23,7 m2
20 Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 23,7 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 23,7 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước 23,7 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 12,58 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 22,88 m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,474 100m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,761 100m2
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 12 hộp
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
31 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 160 m
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
35 CCLĐ Tủ điện composite kt 200x300 1 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm 0,06 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,16 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,16 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,2 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 20 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm 4 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 4 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 6 cái
44 CCLĐ vòi rửa bằng inox d=21mm 2 cái
45 CCLĐ van khóa nước 1 cái
46 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
53 Lắp đặt gương soi 2 cái
54 Lắp đặt kệ kính 2 cái
55 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
56 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
57 Lắp đặt giá treo 2 cái
58 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 2 lỗ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
60 Dây cấp nước Inox 60cm 4 Cái
61 CCLĐ Van phao cơ cho bồn nước 1 bộ
62 CCLĐ bộ xả tiểu nam 2 bộ
63 CCLĐ Vách ngăn compact vệ sinh dày 12ly và phụ kiện inox 304 1,92 0.0
64 Hút hầm tự hoại 1 bộ
65 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn lavabo và đá granit màu đen 2,56 m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO (PHÂN HIỆU ẤP 1)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 332,304 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 18,77 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường 332,304 m2
4 Vệ sinh, chà nhám tường còn lại 142,416 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 474,72 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,606 m2
7 Vận chuyển toàn bộ xà bần, vật tư thiết bị hư hỏng trong quá trình sửa chữa ra khỏi công trình 1 t.bộ
H NHÀ BẾP XÂY MỚI (PHÂN HIỆU ẤP 7)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 15,132 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,79 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,128 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 đặp nền nhà 4,964 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,552 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 8,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,586 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,409 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,637 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,055 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,883 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,376 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,124 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,268 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,055 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,228 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,048 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,811 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,468 m3
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 59,08 m2
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 47,241 m2
22 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 20,801 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,992 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 18,08 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 68,042 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 41,072 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,241 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,873 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2,3 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 2,3 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước 2,3 m2
32 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 4,95 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm 44,79 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại 6,417 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 4 m
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
37 Cung cấp lam bê tông 2 bộ
38 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn 11,08 m2
39 SXLD cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn 5,76 m2
40 SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ S1, hoa sắt, móc gió 5,76 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 17,12 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,76 m2
43 CCLĐ trần tôn lạnh dày 2.2 mạ kẽm , chỉ trần nhựa dày 5cm 46,94 m2
44 Gia công xà gồ thép 0,25 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 0,25 tấn
46 CCLĐ Bu lông M16 dài 200mm 4 bộ
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,569 100m2
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,573 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,381 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,05 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,05 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,27 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 3 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 4 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 6 cái
56 CCLĐ vòi rửa bằng đồng d=21mm 3 cái
57 CCLĐ van đồng D=42mm 1 cái
58 Lắp đặt chậu rửa chén 1 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 1 bộ
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
65 Lắp đặt gương soi 1 cái
66 Lắp đặt kệ kính 1 cái
67 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
68 Lắp đặt giá treo 1 cái
69 Dây cấp nước Inox 60cm 1 Cái
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 4 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
73 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 3 ổ cắm 4 bảng
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 6 hộp
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
77 CCLD tủ điện phân phối 400x300x160 1 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 38 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 10 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 20 m
82 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,126 m3
83 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III 5,04 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,04 m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,52 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,126 m3
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,6 100m
88 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 10 cái
89 CCLĐ Hệ thống lọc phèn bằng composite 2 cấp lọc công suất 700-5000l/h và phụ kiện lắp đặt 1 bộ
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,112 100m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,812 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,406 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,666 m3
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,3 m3
95 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,116 100m2
96 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,031 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,008 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,137 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,045 tấn
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,172 m3
102 Gia công cột bằng thép hình 0,93 tấn
103 Lắp dựng cột thép các loại 0,93 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,053 m2
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 1 bể
106 SXLD phao cơ điện cho bồn nước 1 bộ
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,181 100m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 4,081 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,181 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,712 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,19 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 26,592 m2
113 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 3,47 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước 30,332 m2
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,499 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,077 100m2
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,052 tấn
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
119 Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm 1 T.bộ
120 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 4 m
121 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,432 100m3
122 Cung cấp đất C3 san nền 51,278 m3
123 Thi công móng đá 0x4 0,072 100m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,084 m3
125 Cắt roon 4x4m sân nền bê tông 144,06 m2
126 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,264 m3
127 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm 1 gốc cây
128 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,299 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,681 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,791 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,897 m3
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,927 m2
133 Quét vôi 3 nước trắng 17,927 m2
I CỔNG - TƯỜNG RÀO (PHÂN HIỆU ẤP 7)
1 Tháo dỡ hàng rào lưới B40 và trụ bê tông hiện hữu 101,49 m
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 1,5 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,155 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,723 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 6,636 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,604 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,073 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,608 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,561 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,6 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,64 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,045 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,18 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,357 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,154 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 9,259 m3
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 92 m
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 22,32 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 46,82 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 33,195 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 22,32 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 80,015 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,335 m2
26 SXLD Khung sắt cổng thép tráng kẽm 13,8 m2
27 SXLD khung sắt hàng rào song sắt 46,035 m2
28 SXLD bảng tên cổng trường+chốt cổng, và trụ sắt tròn 8,82 m2
29 ốp đá chẻ lồi xanh+ quét dầu bóng 2k 4,14 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,835 m2
31 CCLĐ chữ mica dán decal nhiều màu 1 T.bộ
32 Lắp đặt lại hàng rào lưới B40 đoạn 2-3 1 t.bộ
J KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG (PHÂN HIỆU ẤP 7)
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 117,27 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 398,995 m2
3 Vệ sinh tường, cột trong nhà 473,64 m2
4 Tháo dỡ chỉ trần nhựa 221,6 m
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 9 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 9 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 42,12 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 54,66 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem 40,8 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 9,45 m2
12 Tháo dỡ đèn, quạt , thiết bị điện hư hỏng 1 công
13 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cấp thoát nước hư hỏng 1 công
14 Tháo dỡ trần 238,98 m2
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 323,19 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường 398,995 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 381,445 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 373,92 m2
19 CCLĐ chỉ trần nhựa vân gỗ dày 5cm 221,6 m
20 Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh + chỉ nhựa 5cm 238,98 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,66 m2
22 Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính 42,12 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 42,12 m2
24 SXLD các thanh sắt hoa bảo vệ cửa mục nát 1 t.bộ
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 40,8 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,232 100m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 9,45 m2
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 9 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 12 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 200 m
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 9 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
37 CCLĐ tủ điện composite kt 300x400 1 bộ
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
39 CCLĐ quạt hút mùi gắn tường công suất 42W, lưu lượng gió 1200m3/h lỗ chờ 350mm 3 bộ
40 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 3 lỗ
41 SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo+ mặt đá granit màu đen 3 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,5 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,3 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 22 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm 6 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 20 cái
49 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 3 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
51 Lắp đặt chậu xí xổm 9 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 cái
53 Lắp đặt gương soi 3 cái
54 Lắp đặt kệ kính 3 cái
55 Lắp đặt giá treo 6 cái
56 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
59 CCLĐ bộ xả tiểu nam 9 bộ
60 Dây cấp nước inox lavabo 6 cái
61 Dây vòi rửa inox 6 cái
62 Vật tư phụ, điện nước 1 Bộ
63 SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304: 8,685 m2
64 Sửa chữa đường ống cấp thoát nước 1 bộ
65 SXLD đai sắt V40x40x4 và bu lông , sơn hoàn thiện 8 bộ
66 Gia công cột bằng thép hình 0,091 tấn
67 Lắp dựng cột thép các loại 0,091 tấn
68 Gia công xà gồ thép 0,586 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 0,586 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,189 100m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,477 m2
72 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,693 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,914 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->