Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 11:06:00 đến ngày 2021-02-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,392,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC (PHÂN HIỆU CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 271,939 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 80,829 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trần | 699,813 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 52,85 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh vách nhôm kính bằng vòi xịt rửa cao áp | 70,31 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | 306,52 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 15,528 | 100m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 346,108 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.039,155 | m2 | |
| 10 | Láng granitô nền sàn | 6,766 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,85 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 306,52 | m2 | |
| 13 | Vẽ tranh sơn dầu cao 1,2m trang trí tường | 24,936 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hư hỏng | 1 | t.bộ | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 58 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 57 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 7 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 25 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp nước Inox | 40 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | 25 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 62 | cái | |
| 25 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn lavabo và đá granit màu đen | 14 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 14 | cái | |
| 29 | Lắp đặt giá treo | 26 | cái | |
| 30 | CCLĐ Van phao cơ cho bồn nước | 2 | Bộ | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bộ xả tiểu nam | 24 | Bộ | |
| 32 | Hút hầm tự hoại | 2 | bộ | |
| 33 | Sửa chữa hệ thống PCCC | 1 | bộ | |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH PHỤC VỤ (PHÂN HIỆU CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 191,736 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh tường, cột, dầm trần | 191,736 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | 37 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 22,215 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 4,81 | m2 | |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh sê nô | 74,968 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 191,737 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 361,258 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,24 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | 22,215 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | 4,81 | m2 | |
| 13 | Sửa chữa đường ống cấp thoát nước | 1 | bộ | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 74,968 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hư hỏng | 1 | t.bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 19 | CCLĐ Vòi rửa bằng đồng | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 25 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn lavabo và đá granit màu đen | 1 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt dây cáp inox lavabo | 3 | cái | |
| C | NHÀ BẢO VỆ (PHÂN HIỆU CHÍNH) | |||
| 1 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài, sê nô | 35,46 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,68 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,62 | m2 | |
| 4 | Vẽ tranh sơn dầu 2 mặt nhà bảo vệ | 6,84 | m2 | |
| D | CỔNG HÀNG RÀO (PHÂN HIỆU CHÍNH) | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám tường cột, trụ bằng thủ công | 410,221 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 194,588 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | 538,887 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 76,884 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 477,073 | m2 | |
| E | KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG (PHÂN HIỆU ẤP 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 265,685 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 329,925 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 179,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 16 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 60,48 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 2,52 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 86,18 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ lan can | 4,598 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 85,1 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hư hỏng | 5 | công | |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng, quạt trần, tủ điện, công tắc, ổ cắm... | 2 | công | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 73,92 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 110,36 | m2 | |
| 15 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | 4 | lỗ | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 595,61 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh, chà nhám phần tường còn lại | 1.035,51 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 531,37 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.099,75 | m2 | |
| 20 | CCLĐ trần nhựa dày 0.6cm có xốp dày 5cm và phụ kiện lắp đặt | 77,81 | m2 | |
| 21 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn | 7,04 | m2 | |
| 22 | SXLD Tay vịn lan can inox 304 tròn D76 | 32,75 | m | |
| 23 | Sơn PU tay vịn lan can cầu thang | 10,5 | m | |
| 24 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí tường ô cầu thang | 21,48 | m2 | |
| 25 | Tháo kính cửa, thay ron, vệ sinh kính, lắp kính, 20% kính vỡ | 13,376 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,18 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 66,88 | m2 | |
| 28 | Thay tay nắm vặn cửa và ổ khóa cửa | 4 | bộ | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 85,1 | m2 | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | 85,1 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 85,1 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 85,1 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 45,26 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm | 127,82 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 230,4 | m2 | |
| 36 | SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304: | 25,26 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,345 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,73 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 20 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 20 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 180 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | 360 | m | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 49 | CCLĐ Tủ điện composite kt 300x400 | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,16 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,18 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,6 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,64 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 16 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 18 | cái | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | 16 | cái | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 72 | Dây cấp nước inox | 8 | cái | |
| 73 | CCLĐ Van phao cơ cho bồn nước | 1 | bộ | |
| 74 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 75 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn lavabo và đá granit màu đen | 5,12 | m2 | |
| 76 | CCLĐ Hệ thống lọc phèn bằng composite 2 cấp lọc công suất 700-5000l/h và phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| F | KHỐI 2 PHÒNG HỌC TRỆT (PHÂN HIỆU ẤP 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 215,26 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 78,53 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám tường còn lại | 84,78 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,88 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 39,88 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 12,58 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 12,58 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 22,88 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 23,7 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện,nước hư hỏng | 2 | công | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 293,79 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,26 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,12 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,88 | m2 | |
| 15 | Tháo kính cửa, thay ron, vệ sinh kính, lắp kính, 20% kính vỡ | 39,52 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,52 | m2 | |
| 17 | CCLĐ trần nhựa dày 0.6cm có xốp dày 5cm và phụ kiện lắp đặt | 12,58 | m2 | |
| 18 | SXLD cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ tay nắm | 2,88 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,7 | m2 | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | 23,7 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 23,7 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,7 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 12,58 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 22,88 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,474 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,761 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 12 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | 160 | m | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 35 | CCLĐ Tủ điện composite kt 200x300 | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,06 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,16 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,16 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 6 | cái | |
| 44 | CCLĐ vòi rửa bằng inox d=21mm | 2 | cái | |
| 45 | CCLĐ van khóa nước | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 58 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | 2 | lỗ | |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 60 | Dây cấp nước Inox 60cm | 4 | Cái | |
| 61 | CCLĐ Van phao cơ cho bồn nước | 1 | bộ | |
| 62 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 63 | CCLĐ Vách ngăn compact vệ sinh dày 12ly và phụ kiện inox 304 | 1,92 | 0.0 | |
| 64 | Hút hầm tự hoại | 1 | bộ | |
| 65 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn lavabo và đá granit màu đen | 2,56 | m2 | |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO (PHÂN HIỆU ẤP 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 332,304 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 18,77 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 332,304 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám tường còn lại | 142,416 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 474,72 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,606 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển toàn bộ xà bần, vật tư thiết bị hư hỏng trong quá trình sửa chữa ra khỏi công trình | 1 | t.bộ | |
| H | NHÀ BẾP XÂY MỚI (PHÂN HIỆU ẤP 7) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 15,132 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,79 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,128 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 đặp nền nhà | 4,964 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,552 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,4 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,586 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,409 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,637 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,055 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,883 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,376 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,124 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,268 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,055 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,228 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,048 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,811 | m3 | |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,468 | m3 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | 59,08 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 47,241 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 20,801 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,992 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,08 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 68,042 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 41,072 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,241 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,873 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 2,3 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,3 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,3 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | 4,95 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | 44,79 | m2 | |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | 6,417 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 37 | Cung cấp lam bê tông | 2 | bộ | |
| 38 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn | 11,08 | m2 | |
| 39 | SXLD cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn | 5,76 | m2 | |
| 40 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ S1, hoa sắt, móc gió | 5,76 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,12 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 43 | CCLĐ trần tôn lạnh dày 2.2 mạ kẽm , chỉ trần nhựa dày 5cm | 46,94 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,25 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,25 | tấn | |
| 46 | CCLĐ Bu lông M16 dài 200mm | 4 | bộ | |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,569 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,573 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,381 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,05 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,05 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,27 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 6 | cái | |
| 56 | CCLĐ vòi rửa bằng đồng d=21mm | 3 | cái | |
| 57 | CCLĐ van đồng D=42mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa chén | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 69 | Dây cấp nước Inox 60cm | 1 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 6 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 77 | CCLD tủ điện phân phối 400x300x160 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 38 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 10 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 20 | m | |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,126 | m3 | |
| 83 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 5,04 | m3 | |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,04 | m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,52 | m3 | |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,126 | m3 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,6 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 10 | cái | |
| 89 | CCLĐ Hệ thống lọc phèn bằng composite 2 cấp lọc công suất 700-5000l/h và phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,112 | 100m3 | |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,812 | m3 | |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,406 | m3 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,666 | m3 | |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,116 | 100m2 | |
| 96 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,031 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,008 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,137 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,045 | tấn | |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,172 | m3 | |
| 102 | Gia công cột bằng thép hình | 0,93 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,93 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,053 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 106 | SXLD phao cơ điện cho bồn nước | 1 | bộ | |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,181 | 100m3 | |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,081 | m3 | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,181 | m3 | |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,712 | m3 | |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,19 | m3 | |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,592 | m2 | |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 3,47 | m2 | |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,332 | m2 | |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,499 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,077 | 100m2 | |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,052 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 7 | cái | |
| 119 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | 1 | T.bộ | |
| 120 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | 4 | m | |
| 121 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,432 | 100m3 | |
| 122 | Cung cấp đất C3 san nền | 51,278 | m3 | |
| 123 | Thi công móng đá 0x4 | 0,072 | 100m3 | |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,084 | m3 | |
| 125 | Cắt roon 4x4m sân nền bê tông | 144,06 | m2 | |
| 126 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,264 | m3 | |
| 127 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | 1 | gốc cây | |
| 128 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,299 | m3 | |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,681 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,791 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,897 | m3 | |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,927 | m2 | |
| 133 | Quét vôi 3 nước trắng | 17,927 | m2 | |
| I | CỔNG - TƯỜNG RÀO (PHÂN HIỆU ẤP 7) | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 và trụ bê tông hiện hữu | 101,49 | m | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,155 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,723 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,636 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,604 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,608 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,561 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,64 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,045 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,18 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,357 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,154 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 9,259 | m3 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 92 | m | |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,32 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 46,82 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,195 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 22,32 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 80,015 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,335 | m2 | |
| 26 | SXLD Khung sắt cổng thép tráng kẽm | 13,8 | m2 | |
| 27 | SXLD khung sắt hàng rào song sắt | 46,035 | m2 | |
| 28 | SXLD bảng tên cổng trường+chốt cổng, và trụ sắt tròn | 8,82 | m2 | |
| 29 | ốp đá chẻ lồi xanh+ quét dầu bóng 2k | 4,14 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,835 | m2 | |
| 31 | CCLĐ chữ mica dán decal nhiều màu | 1 | T.bộ | |
| 32 | Lắp đặt lại hàng rào lưới B40 đoạn 2-3 | 1 | t.bộ | |
| J | KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG (PHÂN HIỆU ẤP 7) | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 117,27 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 398,995 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh tường, cột trong nhà | 473,64 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ chỉ trần nhựa | 221,6 | m | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 42,12 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 54,66 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 40,8 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 9,45 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ đèn, quạt , thiết bị điện hư hỏng | 1 | công | |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cấp thoát nước hư hỏng | 1 | công | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 238,98 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 323,19 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 398,995 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 381,445 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 373,92 | m2 | |
| 19 | CCLĐ chỉ trần nhựa vân gỗ dày 5cm | 221,6 | m | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh + chỉ nhựa 5cm | 238,98 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,66 | m2 | |
| 22 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính | 42,12 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 42,12 | m2 | |
| 24 | SXLD các thanh sắt hoa bảo vệ cửa mục nát | 1 | t.bộ | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 40,8 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,232 | 100m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 9,45 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 12 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | 200 | m | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 37 | CCLĐ tủ điện composite kt 300x400 | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 39 | CCLĐ quạt hút mùi gắn tường công suất 42W, lưu lượng gió 1200m3/h lỗ chờ 350mm | 3 | bộ | |
| 40 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,15m2 | 3 | lỗ | |
| 41 | SXLD Khung inox 30.4 kệ đỡ bàn 2 lavabo+ mặt đá granit màu đen | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,4 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 22 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 20 | cái | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu xí xổm | 9 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 59 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 60 | Dây cấp nước inox lavabo | 6 | cái | |
| 61 | Dây vòi rửa inox | 6 | cái | |
| 62 | Vật tư phụ, điện nước | 1 | Bộ | |
| 63 | SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304: | 8,685 | m2 | |
| 64 | Sửa chữa đường ống cấp thoát nước | 1 | bộ | |
| 65 | SXLD đai sắt V40x40x4 và bu lông , sơn hoàn thiện | 8 | bộ | |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | 0,091 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,091 | tấn | |
| 68 | Gia công xà gồ thép | 0,586 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,586 | tấn | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,189 | 100m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,477 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,693 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,914 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi