Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 15:44:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,276,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1673 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,8598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0951 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,8654 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,7901 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8512 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4128 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0225 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6774 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7966 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147,3056 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2988 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,4484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3136 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5645 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0834 | tấn |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,1543 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,48 | m2 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8436 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4069 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,431 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3084 | m2 |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,1284 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6406 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6501 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9448 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6346 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,674 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9688 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2451 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5678 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8216 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 181,2759 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5314 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn , mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,0594 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái hắt, lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,421 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4901 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6698 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166 | cái |
| 19 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,068 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4901 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6088 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2025 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1868 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2287 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7622 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,7452 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,7452 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,0844 | m2 |
| 30 | Lan can cầu thang bằng inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 189,12 | kg |
| 31 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1891 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,9705 | m2 |
| 33 | Trụ thang Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 35 | Cửa lên mái + chốt khóa + khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,1993 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,4134 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.234,313 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.007,2607 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 748,5556 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 163,548 | m2 |
| 42 | Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 254,6844 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.520,56 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 365,36 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.482,5048 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,3728 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5686 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1373 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,3959 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 243,984 | m2 |
| 51 | Hệ khung vách, cửa bằng tấm Composite | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,02 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113 | bộ |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,9296 | m2 |
| 61 | Cửa xếp tôn mạ màu ( Thanh U cửa mạ màu, hộp cửa inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12mm (Cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 259,8 | m2 |
| 63 | Lan can Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.978,39 | kg |
| 64 | Sản xuất Lan can Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9784 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,1361 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.488,9974 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.439,9243 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,6135 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 221,412 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 221,412 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,945 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,945 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2692 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2692 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 382,8144 | m2 |
| 13 | Bu lông M12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn liên doanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4441 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,87 | m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,9598 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn thả trần) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 790 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.350 | m |
| 17 | Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Vỏ tủ phòng 3-5 Moude | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 880 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Máy bơm nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 40 | Cút PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Tê PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D32x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 44 | Van khóa D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.005 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3297 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5239 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,1795 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,47 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,58 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1878 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| H | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,495 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1361 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 9 | Thép bản 300x300x12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,8 | kg |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6615 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,497 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,497 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện dầm thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,066 | tấn |
| 18 | Bản mã PL250x200x12; PL 194x150x10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,78 | kg |
| 19 | Gia công sàn bằng thép tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4339 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4339 | tấn |
| 21 | Bu lông M20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Bu lông M14 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Bu lông M16x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 24 | Lan can thép hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 498,87 | kg |
| 25 | Gia công lan can thép hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4989 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,581 | m2 |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,4698 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,107 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6786 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131,5768 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131,5768 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hòn non bộ trước sân trường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128 | m3 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, , mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,8268 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2699 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1202 | tấn |
| 8 | Sản xuất thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bể nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,636 | 100m2 |
| 10 | Màng chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 191,36 | m2 |
| 11 | Thi công màng chống thấm bể nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 191,36 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,96 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi