Gói thầu: Gói 2a: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2a: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:33:00 đến ngày 2021-02-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,635,214,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| C | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, dự án: Lắp mới hệ thống PCCC Kho chất thải và vật tư thiết bị dự phòng | |||
| 1 | Bình chữa cháy Co2-5kg | Chương V | 5 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy ABC-35kg | Chương V | 4 | bình |
| D | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Kho vật tư thiết bị dự phòng | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Nguồn dự phòng 24vdc/ups | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đấu báo beam (trọn bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đế + đấu báo khói loại thường | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Vỏ tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | hộp | |
| 6 | Chuông báo cháy | 2 | bộ | |
| 7 | Nút ấn khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 8 | Đèn báo cháy khu vực | 2 | bộ | |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | 3 | bộ | |
| 10 | Hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | 110 | m | |
| 12 | Dây dẫn 4 ruột 4Cx0,75mm2 | 50 | m | |
| 13 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | 110 | m | |
| 14 | Cáp tín hiệu 15 đôi (15Px2x0.5mm2) | 25 | m | |
| 15 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | 75 | m | |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Dây điện 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 19 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | 110 | m | |
| 20 | Aptomat 15A | 1 | cái | |
| 21 | Ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 23 | Họng tiếp nước chữa cháy 2D65 | Chương V | 1 | họng |
| 24 | Hộp chữa cháy ngoài trời KT 600x700x180mm | 1 | hộp | |
| 25 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Hộp họng vách tường KT 600x1200x180mm | 2 | hộp | |
| 28 | Van góc chữa cháy D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm | Chương V | 2 | cuộn |
| 30 | Lăng phun chữa cháy D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D80mm | 1,76 | 100m | |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D65mm | 0,4 | 100m | |
| 33 | Ống thép tráng kẽm D50mm | 0,06 | 100m | |
| 34 | Van khóa D80mm | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê thu thép D65/50mm | 1 | cái | |
| 36 | Cút thép D65mm | 8 | cái | |
| 37 | Côn thu D65/50mm | 2 | cái | |
| 38 | Côn thu thép D80/65mm | 1 | cái | |
| 39 | Cút thép D80mm | 3 | cái | |
| 40 | Bích thép D80mm | Chương V | 3 | bích |
| 41 | Cắt khe bê tông + đục bê tông | 4,46 | 100m | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 11,15 | m3 | |
| 43 | Đào đất chôn đường ống cứu hỏa | 44,6 | m3 | |
| 44 | Đắp đất chôn đường ống cứu hỏa | 0,4356 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng phần cắt khe bê tông | 11,15 | 1 m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,026 | m3 | |
| E | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Kho chất thải | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Nguồn dự phòng 24vdc/ups | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo tia chiếu (Beam) trọn bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đế + đấu báo nhiệt loại thường | Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đế + đấu báo khói loại thường | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | 3 | hộp | |
| 7 | Chuông báo cháy | 4 | bộ | |
| 8 | Nút ấn khẩn cấp | 3 | bộ | |
| 9 | Đèn báo cháy khu vực | 3 | bộ | |
| 10 | Điện trở cuối đường dây | 3 | bộ | |
| 11 | Hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 12 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | 130 | m | |
| 13 | Dây dẫn 4 ruột 4cx0,75mm2 | 90 | m | |
| 14 | Cáp tín hiệu 10 đôi (10Px2x0,5mm2) | 45 | m | |
| 15 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | 220 | m | |
| 16 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | 45 | m | |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Dây điện 2x1,5mm2 | 195 | m | |
| 20 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 | 195 | m | |
| 21 | Aptomat 15A | 1 | cái | |
| 22 | Ổ cắm đơn | 25 | cái | |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,4807 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng bể cứu hỏa, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 13,5312 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,1042 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,2096 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1782 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,2227 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7278 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0766 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0155 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,0725 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường bể, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 39,3078 | m3 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | 43,6789 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 185,1915 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 185,1915 | m2 | |
| 38 | Bả bằng ximăng vào tường | 185,1915 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1349 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3964 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7228 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0694 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,8344 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,2505 | m3 | |
| 45 | Tháo dỡ ván sàn | 52,0959 | m2 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,001 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,001 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,001 | 100m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường nhà bơm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,544 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1866 | 100m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1022 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 0,1427 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,4816 | m3 | |
| 55 | Tháo dỡ ván sàn | 18,6644 | m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm,xây bao sàn mái, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5689 | m3 | |
| 57 | Ống thoát nước sàn mái | 4 | m | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền phòng bơm, đá 1x2, mác 200 | 0,7728 | m3 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,6644 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,584 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,048 | m2 | |
| 62 | Quét vôi 3 nước trắng | 88,296 | m2 | |
| 63 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | 88,296 | m2 | |
| 64 | Chốt và khóa cửa D1 | 1 | bộ | |
| 65 | Cửa nhà bơm D1 | Chương V | 2,88 | m2 |
| 66 | Cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,053 | tấn |
| 67 | Nẹp kính | 24 | cái | |
| 68 | SXLD kính trắng dày 5mm | 1,2144 | m2 | |
| 69 | Khung sắt nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn | Chương V | 0,0205 | tấn |
| 70 | Bình nước mồi 200 lít | Chương V | 1 | bình |
| 71 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s; H=55m | Chương V | 2 | máy |
| 72 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1.5l/s; H=60mcn | Chương V | 1 | máy |
| 73 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 74 | Bình tích áp 10bar, 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 75 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Dây 3x25+1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 78 | Dây 3x10 +1x6mm2 | 12 | m | |
| 79 | Trụ chữa cháy 2D65 +1D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Họng tiếp nước chữa cháy 2D65 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Hộp chữa cháy ngoài trời KT 600x700x180mm | 1 | cái | |
| 82 | Lăng chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Hộp họng vách tường KT 600x1200x180mm | 3 | cái | |
| 85 | Van góc chữa cháy D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lăng phun chữa cháy D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Rọ hút D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Van khóa D100mm | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Van khóa D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Van khóa D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Mối nối mềm D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Mối nối mềm D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Van 1 chiều D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van 1 chiều D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Van 1 chiều D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Ống thép tráng kẽm D100mm | 0,24 | 100m | |
| 100 | Ống thép tráng kẽm D65mm | 0,96 | 100m | |
| 101 | Ống thép tráng kẽm D50mm | 0,06 | 100m | |
| 102 | Tê thép D100mm | 3 | cái | |
| 103 | Tê thép D80mm | 1 | cái | |
| 104 | Tê thép D65mm | 2 | cái | |
| 105 | Tê ren D50mm | 1 | cái | |
| 106 | Tê ren D25mm | 1 | cái | |
| 107 | Cút thép D100mm | 3 | cái | |
| 108 | Cút thép D65mm | 8 | cái | |
| 109 | Cút ren D50mm | 7 | cái | |
| 110 | Cút ren D25mm | 3 | cái | |
| 111 | Côn thu D100/80 | 1 | cái | |
| 112 | Côn thu D100/65 | 1 | cái | |
| 113 | Côn thu D100/50 | 2 | cái | |
| 114 | Côn thu D80/65 | 1 | cái | |
| 115 | Côn thu D65/50 | 3 | cái | |
| 116 | Măng xông ren D50mm | 2 | cái | |
| 117 | Kép ren D50mm | 4 | cái | |
| 118 | Bích thép D100mm | Chương V | 23 | bích |
| 119 | Bích thép D80mm | Chương V | 2 | bích |
| 120 | Bích thép D65mm | Chương V | 1 | bích |
| 121 | Bích thép, đường kính ống d=50mm | Chương V | 8 | bích |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,026 | m3 | |
| F | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, dự án: Lắp mới hệ thống PCCC Trạm biến áp 110kV Đại Từ (E6.19) – PC Thái Nguyên | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy điện công suất 37kw, Q=150m3/h, H=61m | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy diesel công suất 37kw, Q=150m3/h, H=61m | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp điện công suất 5kw, Q=5,4m3/h, H=100m | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Bình tích áp 50l | Chương V | 1 | bình |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Ống thép đường kính D100mm | 1 | 100m | |
| 7 | Ống thép đường kính D50mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Ống thép đường kính D32mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Trụ cứu hỏa D100, 2 cửa ra D65 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cáp cấp nguồn bơm chữa cháy 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 11 | Cáp cấp nguồn bơm bù áp 4x6mm2 | 15 | m | |
| 12 | Cáp tín hiệu 2x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 13 | Ống HDPE D40 bảo vệ dây cấp nguồn | 90 | m | |
| 14 | Ống gen D32 bảo vệ dây cấp nguồn | 12 | m | |
| 15 | Ống gen D20 bảo vệ dây tín hiệu | 90 | m | |
| 16 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200 | 2 | cái | |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L20m | Chương V | 4 | cuộn |
| 18 | Lăng phun chữa cháy D65mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Y lọc D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Mối nối mềm D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Mối nối mềm D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van cổng D100 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Van cổng D50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van bi D32 | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Van bi D25 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cút thép D100mm | 10 | cái | |
| 36 | Cút thép D50mm | 5 | cái | |
| 37 | Cút thép D32mm | 10 | cái | |
| 38 | Cút thép D65mm | 0 | cái | |
| 39 | Tê thép D100mm | 5 | cái | |
| 40 | Tê thép D65mm | 0 | cái | |
| 41 | Tê thép D50mm | 2 | cái | |
| 42 | Tê thép D32mm | 5 | cái | |
| 43 | Côn thép D100/65mm | 2 | cái | |
| 44 | Côn thép D100/50mm | 2 | cái | |
| 45 | Bích thép D100mm | Chương V | 23 | bích |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,4807 | 100m3 | |
| 47 | Đào móng bể cứu hỏa, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 13,5312 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,1042 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,2096 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1782 | 100m2 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,2227 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7278 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0766 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0155 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,0725 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường bể, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 32,4262 | m3 | |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | 43,6789 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 153,6365 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 153,6365 | m2 | |
| 60 | Bả bằng ximăng vào tường | 153,6365 | m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1349 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3964 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7228 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0694 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,8344 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,2505 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Phần thừa bổ sung cho đăp nền nhà 25m3) | 103,6817 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,365 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,365 | 100m3 | |
| 70 | Tháo dỡ cốp pha nắp bể | 52,0959 | m2 | |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,9 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,39 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,6884 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 0,024 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0185 | tấn | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,264 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường nhà bơm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,028 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1866 | 100m2 | |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1022 | tấn | |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 0,1427 | tấn | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,4816 | m3 | |
| 83 | Tháo dỡ ván sàn | 18,6644 | m2 | |
| 84 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm,xây bao sàn mái, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5689 | m3 | |
| 85 | Ống thoát nước sàn mái | 4 | m | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền phòng bơm, đá 1x2, mác 200 | 0,7728 | m3 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,6644 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,584 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,048 | m2 | |
| 90 | Quét vôi 3 nước trắng | 88,296 | m2 | |
| 91 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | 88,296 | m2 | |
| 92 | Chốt và khóa cửa D1 | 1 | bộ | |
| 93 | Cửa nhà bơm D1 | Chương V | 2,88 | m2 |
| 94 | Cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,053 | tấn |
| 95 | Nẹp kính | 24 | cái | |
| 96 | SXLD kính trắng dày 5mm | 1,2144 | m2 | |
| 97 | Khung sắt nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn | Chương V | 0,0205 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi