Gói thầu: Gói 2a: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139191-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 2a: Đấu thầu tập trung cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210129221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:33:00 đến ngày 2021-02-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,635,214,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 18 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
C Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, dự án: Lắp mới hệ thống PCCC Kho chất thải và vật tư thiết bị dự phòng
1 Bình chữa cháy Co2-5kg Chương V 5 bình
2 Bình chữa cháy ABC-4kg Chương V 12 bình
3 Bình chữa cháy ABC-35kg Chương V 4 bình
D Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Kho vật tư thiết bị dự phòng
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Chương V 1 cái
2 Nguồn dự phòng 24vdc/ups Chương V 1 bộ
3 Đấu báo beam (trọn bộ) Chương V 2 bộ
4 Đế + đấu báo khói loại thường Chương V 3 bộ
5 Vỏ tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn 2 hộp
6 Chuông báo cháy 2 bộ
7 Nút ấn khẩn cấp 2 bộ
8 Đèn báo cháy khu vực 2 bộ
9 Điện trở cuối đường dây 3 bộ
10 Hộp nối dây 1 hộp
11 Dây tín hiệu 2x0,75mm2 110 m
12 Dây dẫn 4 ruột 4Cx0,75mm2 50 m
13 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 110 m
14 Cáp tín hiệu 15 đôi (15Px2x0.5mm2) 25 m
15 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm 75 m
16 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V 6 bộ
17 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Chương V 4 bộ
18 Dây điện 2x1,5mm2 110 m
19 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 110 m
20 Aptomat 15A 1 cái
21 Ổ cắm đơn 10 cái
22 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
23 Họng tiếp nước chữa cháy 2D65 Chương V 1 họng
24 Hộp chữa cháy ngoài trời KT 600x700x180mm 1 hộp
25 Lăng chữa cháy D65 Chương V 2 cái
26 Cuộn vòi chữa cháy D65 Chương V 2 cuộn
27 Hộp họng vách tường KT 600x1200x180mm 2 hộp
28 Van góc chữa cháy D50mm Chương V 2 cái
29 Cuộn vòi chữa cháy D50mm Chương V 2 cuộn
30 Lăng phun chữa cháy D50mm Chương V 2 cái
31 Ống thép tráng kẽm D80mm 1,76 100m
32 Ống thép tráng kẽm D65mm 0,4 100m
33 Ống thép tráng kẽm D50mm 0,06 100m
34 Van khóa D80mm Chương V 1 cái
35 Tê thu thép D65/50mm 1 cái
36 Cút thép D65mm 8 cái
37 Côn thu D65/50mm 2 cái
38 Côn thu thép D80/65mm 1 cái
39 Cút thép D80mm 3 cái
40 Bích thép D80mm Chương V 3 bích
41 Cắt khe bê tông + đục bê tông 4,46 100m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 11,15 m3
43 Đào đất chôn đường ống cứu hỏa 44,6 m3
44 Đắp đất chôn đường ống cứu hỏa 0,4356 100m3
45 Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng phần cắt khe bê tông 11,15 1 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,026 m3
E Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Kho chất thải
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Chương V 1 cái
2 Nguồn dự phòng 24vdc/ups Chương V 1 bộ
3 Đầu báo tia chiếu (Beam) trọn bộ Chương V 1 bộ
4 Đế + đấu báo nhiệt loại thường Chương V 10 bộ
5 Đế + đấu báo khói loại thường Chương V 8 bộ
6 Vỏ tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn 3 hộp
7 Chuông báo cháy 4 bộ
8 Nút ấn khẩn cấp 3 bộ
9 Đèn báo cháy khu vực 3 bộ
10 Điện trở cuối đường dây 3 bộ
11 Hộp nối dây 1 hộp
12 Dây tín hiệu 2x0,75mm2 130 m
13 Dây dẫn 4 ruột 4cx0,75mm2 90 m
14 Cáp tín hiệu 10 đôi (10Px2x0,5mm2) 45 m
15 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 220 m
16 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm 45 m
17 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Chương V 15 bộ
18 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V 10 bộ
19 Dây điện 2x1,5mm2 195 m
20 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16 195 m
21 Aptomat 15A 1 cái
22 Ổ cắm đơn 25 cái
23 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,4807 100m3
25 Đào móng bể cứu hỏa, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 13,5312 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,1042 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,2096 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1782 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,2227 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7278 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0766 tấn
32 Công tác sản xuất cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0155 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,0725 m3
34 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường bể, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 39,3078 m3
35 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 43,6789 m2
36 Trát tường trong lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 185,1915 m2
37 Trát tường trong lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 185,1915 m2
38 Bả bằng ximăng vào tường 185,1915 m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1349 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3964 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7228 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0694 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,8344 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,2505 m3
45 Tháo dỡ ván sàn 52,0959 m2
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,001 100m3
47 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,001 100m3
48 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,001 100m3
49 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường nhà bơm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,544 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,048 100m2
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1866 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1022 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,1427 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,4816 m3
55 Tháo dỡ ván sàn 18,6644 m2
56 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm,xây bao sàn mái, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5689 m3
57 Ống thoát nước sàn mái 4 m
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền phòng bơm, đá 1x2, mác 200 0,7728 m3
59 Trát trần, vữa XM mác 75 18,6644 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,584 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,048 m2
62 Quét vôi 3 nước trắng 88,296 m2
63 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 88,296 m2
64 Chốt và khóa cửa D1 1 bộ
65 Cửa nhà bơm D1 Chương V 2,88 m2
66 Cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,053 tấn
67 Nẹp kính 24 cái
68 SXLD kính trắng dày 5mm 1,2144 m2
69 Khung sắt nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn Chương V 0,0205 tấn
70 Bình nước mồi 200 lít Chương V 1 bình
71 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s; H=55m Chương V 2 máy
72 Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1.5l/s; H=60mcn Chương V 1 máy
73 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
74 Bình tích áp 10bar, 100 lít Chương V 1 bình
75 Công tắc áp lực Chương V 3 cái
76 Đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
77 Dây 3x25+1x16mm2 Chương V 50 m
78 Dây 3x10 +1x6mm2 12 m
79 Trụ chữa cháy 2D65 +1D100mm Chương V 1 cái
80 Họng tiếp nước chữa cháy 2D65 Chương V 1 cái
81 Hộp chữa cháy ngoài trời KT 600x700x180mm 1 cái
82 Lăng chữa cháy D65 Chương V 2 cái
83 Cuộn vòi chữa cháy D65 Chương V 2 cái
84 Hộp họng vách tường KT 600x1200x180mm 3 cái
85 Van góc chữa cháy D50mm Chương V 3 cái
86 Cuộn vòi chữa cháy D50mm Chương V 3 cái
87 Lăng phun chữa cháy D50mm Chương V 3 cái
88 Rọ hút D100 Chương V 2 cái
89 Rọ hút D50mm Chương V 1 cái
90 Van khóa D100mm Chương V 5 cái
91 Van khóa D50mm Chương V 2 cái
92 Van khóa D25mm Chương V 3 cái
93 Mối nối mềm D100mm Chương V 4 cái
94 Mối nối mềm D50mm Chương V 2 cái
95 Van 1 chiều D100mm Chương V 2 cái
96 Van 1 chiều D50mm Chương V 1 cái
97 Van 1 chiều D25mm Chương V 1 cái
98 Van an toàn D100 Chương V 1 cái
99 Ống thép tráng kẽm D100mm 0,24 100m
100 Ống thép tráng kẽm D65mm 0,96 100m
101 Ống thép tráng kẽm D50mm 0,06 100m
102 Tê thép D100mm 3 cái
103 Tê thép D80mm 1 cái
104 Tê thép D65mm 2 cái
105 Tê ren D50mm 1 cái
106 Tê ren D25mm 1 cái
107 Cút thép D100mm 3 cái
108 Cút thép D65mm 8 cái
109 Cút ren D50mm 7 cái
110 Cút ren D25mm 3 cái
111 Côn thu D100/80 1 cái
112 Côn thu D100/65 1 cái
113 Côn thu D100/50 2 cái
114 Côn thu D80/65 1 cái
115 Côn thu D65/50 3 cái
116 Măng xông ren D50mm 2 cái
117 Kép ren D50mm 4 cái
118 Bích thép D100mm Chương V 23 bích
119 Bích thép D80mm Chương V 2 bích
120 Bích thép D65mm Chương V 1 bích
121 Bích thép, đường kính ống d=50mm Chương V 8 bích
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,026 m3
F Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, dự án: Lắp mới hệ thống PCCC Trạm biến áp 110kV Đại Từ (E6.19) – PC Thái Nguyên
1 Máy bơm nước chữa cháy điện công suất 37kw, Q=150m3/h, H=61m Chương V 1 máy
2 Máy bơm nước chữa cháy diesel công suất 37kw, Q=150m3/h, H=61m Chương V 1 máy
3 Máy bơm bù áp điện công suất 5kw, Q=5,4m3/h, H=100m Chương V 1 máy
4 Bình tích áp 50l Chương V 1 bình
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
6 Ống thép đường kính D100mm 1 100m
7 Ống thép đường kính D50mm 0,2 100m
8 Ống thép đường kính D32mm 0,2 100m
9 Trụ cứu hỏa D100, 2 cửa ra D65 Chương V 2 cái
10 Cáp cấp nguồn bơm chữa cháy 3x25mm2+1x16mm2 Chương V 100 m
11 Cáp cấp nguồn bơm bù áp 4x6mm2 15 m
12 Cáp tín hiệu 2x2.5mm2 Chương V 100 m
13 Ống HDPE D40 bảo vệ dây cấp nguồn 90 m
14 Ống gen D32 bảo vệ dây cấp nguồn 12 m
15 Ống gen D20 bảo vệ dây tín hiệu 90 m
16 Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200 2 cái
17 Cuộn vòi chữa cháy D65-L20m Chương V 4 cuộn
18 Lăng phun chữa cháy D65mm Chương V 4 cái
19 Rọ hút D100 Chương V 2 cái
20 Rọ hút D50 Chương V 1 cái
21 Y lọc D100 Chương V 2 cái
22 Y lọc D50mm Chương V 1 cái
23 Mối nối mềm D100mm Chương V 4 cái
24 Mối nối mềm D50mm Chương V 2 cái
25 Van cổng D100 Chương V 3 cái
26 Van cổng D50 Chương V 2 cái
27 Van 1 chiều D100 Chương V 2 cái
28 Van 1 chiều D50 Chương V 1 cái
29 Van 1 chiều D32 Chương V 3 cái
30 Van phao điện Chương V 1 cái
31 Van bi D32 Chương V 5 cái
32 Van bi D25 Chương V 4 cái
33 Công tắc áp lực Chương V 3 cái
34 Đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
35 Cút thép D100mm 10 cái
36 Cút thép D50mm 5 cái
37 Cút thép D32mm 10 cái
38 Cút thép D65mm 0 cái
39 Tê thép D100mm 5 cái
40 Tê thép D65mm 0 cái
41 Tê thép D50mm 2 cái
42 Tê thép D32mm 5 cái
43 Côn thép D100/65mm 2 cái
44 Côn thép D100/50mm 2 cái
45 Bích thép D100mm Chương V 23 bích
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,4807 100m3
47 Đào móng bể cứu hỏa, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 13,5312 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 0,1042 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,2096 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1782 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,2227 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7278 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0766 tấn
54 Công tác sản xuất cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0155 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,0725 m3
56 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường bể, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 32,4262 m3
57 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 43,6789 m2
58 Trát tường trong lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 153,6365 m2
59 Trát tường trong lần 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 153,6365 m2
60 Bả bằng ximăng vào tường 153,6365 m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1349 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3964 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7228 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0694 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,8344 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,2505 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Phần thừa bổ sung cho đăp nền nhà 25m3) 103,6817 m3
68 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,365 100m3
69 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,365 100m3
70 Tháo dỡ cốp pha nắp bể 52,0959 m2
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,9 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,39 m3
73 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,6884 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,024 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0185 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,264 m3
77 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường nhà bơm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,028 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,048 100m2
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1866 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1022 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,1427 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,4816 m3
83 Tháo dỡ ván sàn 18,6644 m2
84 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm,xây bao sàn mái, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5689 m3
85 Ống thoát nước sàn mái 4 m
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền phòng bơm, đá 1x2, mác 200 0,7728 m3
87 Trát trần, vữa XM mác 75 18,6644 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,584 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,048 m2
90 Quét vôi 3 nước trắng 88,296 m2
91 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 88,296 m2
92 Chốt và khóa cửa D1 1 bộ
93 Cửa nhà bơm D1 Chương V 2,88 m2
94 Cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,053 tấn
95 Nẹp kính 24 cái
96 SXLD kính trắng dày 5mm 1,2144 m2
97 Khung sắt nắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn Chương V 0,0205 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->