Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 17:05:00 đến ngày 2021-02-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,439,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học. chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có MCMD kèm theo ( bản sao công chứng)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 02 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học. chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh. quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ bê tông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ Hàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nề: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ sắt thép: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép: Số lượng 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ ≤10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 262,0365 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 138,08 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 27,18 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,7688 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 17,7688 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 1.529,122 | m2 | |
| 10 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm nền vệ sinh | 20,493 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 228,2425 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 | 33,794 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch tường, gạch granite kích thước 300x600mm | 138,08 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | 27,18 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 270,2055 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 270,2055 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 72,1019 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,1019 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 976,9435 | m2 | |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 700,895 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ (khung gỗ kết hợp ô kính) | 84,868 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu đậm kính mờ 6.38mm màu trắng | 36,66 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1 cánh mở quay | 9,024 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt cửa sổ,cửa chớp WC, mở quay khung nhôm màu nâu đậm kính an toàn 6.38mm màu trắng | 36,764 | m2 | |
| 25 | lắp dựng cửa chớp | 2,42 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng vách kính chống hỷ cầu thang | 9,12 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 34 | Tháo tấm lợp tôn | 2,6551 | 100m2 | |
| 35 | Đục bỏ lớp láng sê nô mái | 80,6848 | m2 | |
| 36 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái | 80,6848 | m2 | |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 95,5528 | m2 | |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 265,51 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét | 2 | cái | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,8385 | 100m2 | |
| 41 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 365,556 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 365,556 | m2 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,95 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 10,95 | m3 | |
| 45 | Rải thảm sàn chất liệu dùng tấm trải sàn tổng hợp Vinyl, PVC | 365,556 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ (khung gỗ kết hợp ô kính) | 51,12 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu đậm kính an toàn 6.38mm màu trắng | 11,52 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2400X1500 | 14,4 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu đậm kính an toàn 6.38mm màu trắng | 25,2 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 114,218 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt cửa đi 4cánh mở quay, khung nhôm màu | 12,282 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt 2 cánh mở quay, khung nhôm | 9,612 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu đậm kính an toàn 6.38mm màu trắng | 92,324 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 347,3 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 347,3 | m2 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,38 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 13,38 | m3 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 94,6624 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,66 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 204,156 | m2 | |
| 61 | Sơn cửa đi, cửa sổ gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,156 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 1.767,7048 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 839,9203 | m2 | |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 83,992 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,992 | m2 | |
| 66 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 927,7845 | m2 | |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 92,7785 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,7785 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 346,76 | m2 | |
| 70 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái | 99 | m2 | |
| 71 | Đục bỏ lớp láng sê nô mái | 99 | m2 | |
| 72 | Láng lại sê nô mái vữa XM M100 | 99 | m2 | |
| 73 | Tháo tấm lợp tôn | 3,4676 | 100m2 | |
| 74 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn màu đỏ 0.47mm | 346,76 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,4639 | 100m2 | |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 77 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 207,635 | m2 | |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 216,4416 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 155,0225 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 52,6125 | m2 | |
| 81 | Ốp gạch tường, gạch granite kích thước 300x600mm | 216,4416 | m2 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 1.978,9694 | m2 | |
| 83 | Đánh rỉ sắt trên bề mặt sắt lan can hành lang | 57,8312 | m2 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 176,4 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 176,4 | m3 | |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 18 | bộ | |
| 89 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | 80,208 | m2 | |
| 90 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 107,4164 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,4164 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.074,164 | m2 | |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 123,698 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,698 | m2 | |
| 95 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.236,9795 | m2 | |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 156,4896 | m2 | |
| 97 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 156,48 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,8312 | m2 | |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 106 | Tháo tấm lợp tôn | 1,7794 | 100m2 | |
| 107 | Đục bỏ lớp láng sê nô mái | 74,646 | m2 | |
| 108 | Láng lại sino, vữa XM M100 | 74,646 | m2 | |
| 109 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái | 74,646 | m2 | |
| 110 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 249,14 | m2 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | 0,656 | 100m | |
| 112 | Quả cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,761 | 100m2 | |
| 115 | Phá dỡ trụ cổng | 3,7661 | m3 | |
| 116 | Đào móng cổng chính cũ, đất cấp III | 14,3549 | m3 | |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,25 | m3 | |
| 118 | Phá dỡ móng cổng chính | 2,5942 | m3 | |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,3 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 10,3 | m3 | |
| 121 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 1,2749 | m3 | |
| 122 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, vữa BT M200 | 2,9517 | m3 | |
| 123 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,9822 | m3 | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0773 | tấn | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0778 | 100m2 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1911 | 100m2 | |
| 128 | Tháo dỡ cửa đi chính, phụ | 2 | bộ | |
| 129 | Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | 5,2066 | m3 | |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5575 | m3 | |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,264 | m2 | |
| 132 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 18mm, vữa XM mác 75 | 42,3775 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng cánh cổng phụ, cổng sắt | 4,844 | m2 | |
| 134 | Lắp đặt cổng chính, cổng chạy điện, trượt ngang bằng khung inox kết hợp, bao gồm cả mô tơ | 1 | bộ | |
| 135 | Biển tên trường, biển chữ hộp màu vàng đồng | 1 | bộ | |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 33,3792 | m2 | |
| 137 | Sơn trụ cổng, tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,3792 | m2 | |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,3934 | m2 | |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,39 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt | 6,608 | m2 | |
| 141 | Bê tông sân, đá 1x2, vữa BT M200 | 57,5 | m3 | |
| 142 | Lát gạch sân Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 1.150 | m2 | |
| 143 | Phá dỡ nền bê tông sân | 53,4456 | m3 | |
| 144 | Đào đất cho móng hệ mái vòm | 712,608 | m3 | |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 659,0403 | m3 | |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III | 0,5353 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5353 | 100m3 | |
| 148 | Đổ bê tông phần sân đào móng, đá 2x4, mác 250 | 53,4456 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,244 | 100m2 | |
| 150 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 35,8141 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn giằng móng | 2,16 | 100m2 | |
| 152 | Ván khuôn móng | 0,8092 | 100m2 | |
| 153 | Ván khuôn cổ cột | 0,6239 | 100m2 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 4x6, mác 200 | 35,64 | m3 | |
| 155 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | 52,9597 | m3 | |
| 156 | Cốt thép móng, đường kính | 1,246 | tấn | |
| 157 | Cốt thép móng, đường kính | 4,848 | tấn | |
| 158 | Sản xuất vì kèo cho mái | 8,5728 | tấn | |
| 159 | Gia công xà gồ thép | 5,9015 | tấn | |
| 160 | Gia công cột bằng thép hình I 150x300mm | 7,1932 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng cột thép các loại | 7,19 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 8,57 | tấn | |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,9 | tấn | |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.015,85 | m2 | |
| 165 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 1.070,41 | m2 | |
| 166 | Máng thu nước | 74 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | 0,42 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | 15 | cái | |
| 169 | Đào đất cho rãnh thoát nước | 65,416 | m3 | |
| 170 | Đắp cát cho đáy rãnh thoát nước | 2,96 | m3 | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | 8,88 | m3 | |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh thoát nước đá 1x2, mác 250 | 4,8 | m3 | |
| 173 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M250 | 4 | m3 | |
| 174 | Xây thành rãnh thoát nước gạch chỉ | 17,6 | m3 | |
| 175 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | 0,2422 | 100m2 | |
| 176 | Ván khuôn cho tấm đan | 0,161 | 100m2 | |
| 177 | Ván khuôn cho mũ rãnh thoát nước | 0,864 | 100m2 | |
| 178 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,312 | tấn | |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120 | m2 | |
| 180 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | 80 | cái | |
| 181 | Láng nền sân, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 863,44 | m2 | |
| 182 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 863,44 | m2 | |
| 183 | Đào đất cho móng nhà để xe | 18,2 | m3 | |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,306 | m3 | |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | 0,12 | 100m3 | |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,12 | 100m3 | |
| 187 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,056 | 100m2 | |
| 188 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,4 | m3 | |
| 189 | Ván khuôn móng | 0,1792 | 100m2 | |
| 190 | Bê tông sàn đá 4x6, mác 200 | 28,656 | m3 | |
| 191 | Cốt thép móng, đường kính | 0,035 | tấn | |
| 192 | Cốt thép móng, đường kính | 0,3 | tấn | |
| 193 | Gia công vì kèo cho mái | 0,4336 | tấn | |
| 194 | Gia công xà gồ thép | 1,332 | tấn | |
| 195 | Gia công cột thép phi 90 | 0,4378 | tấn | |
| 196 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,43 | tấn | |
| 197 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,43 | tấn | |
| 198 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,33 | tấn | |
| 199 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 150 | m2 | |
| 200 | Đục nhám mặt bê tông nền cũ | 286,56 | m2 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công nền nhà xe, đá 2x4, mác 250 | 143,28 | m3 | |
| 202 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 286,56 | m2 | |
| 203 | Lợp mái tôn | 288 | m2 | |
| 204 | Máng thu nước | 144 | m | |
| B | Trường THCS thị trấn Trạm Trôi | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 235,9867 | m2 | |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,5897 | m2 | |
| 3 | Sơn lại lan can cầu thang bộ, tay vịn gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,51 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 73,466 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,46 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 855,843 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 161,52 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,48 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,48 | m3 | |
| 10 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm nền vệ sinh | 70,953 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 784,89 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 | 81,9 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch tường, gạch granite kích thước 300x600mm | 246,24 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 18 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 23 | phễu thu sàn D75 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32mm | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van đồng 1 chiều (PN8) D25mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van đồng 1 chiều (PN8) D32mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,52 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,16 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D25 | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D32 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D20 | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | 36 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D32 | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | 24 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 13 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,15 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,46 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,2 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,2 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt tê PVC D110 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | 18 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D42 | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D42 | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch PVC D110 | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch PVC D60 | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC D42 | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút PVC D60 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút PVC D42 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt xi phông D42 | 8 | cái | |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 211,1387 | m2 | |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,6 | m2 | |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,533 | m2 | |
| 58 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 60,5405 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,54 | m2 | |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 53,667 | m2 | |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 161,52 | m2 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,16 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,16 | m3 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 53,667 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75 | 53,667 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 214,56 | m2 | |
| 67 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 162,715 | m2 | |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 162,715 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,864 | 100m | |
| 70 | Quả cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 71 | Phá dỡ nền gạch cũ | 2.126 | m2 | |
| 72 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | 106,3 | m3 | |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 2.126 | m2 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 63,78 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 63,78 | m3 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.754,8837 | m2 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 117,9201 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,9 | m2 | |
| 79 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.754,88 | m2 | |
| C | Trường tiểu học Đức Thượng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 125,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 1,342 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,244 | 100m2 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 61 | cái | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 125,2 | m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 4,302 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37,5461 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,43 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,44 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng | 13,4722 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện | 3,9421 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 7,214 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 8,48 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,2904 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,697 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4022 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6985 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,2255 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,345 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,136 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0722 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,363 | tấn | |
| 26 | Xây tường móng, vữa XM M75 | 5,2054 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 44,0809 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,4 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 261,2386 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,975 | m2 | |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,13 | m2 | |
| 32 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm nền vệ sinh | 19,6 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300 vữa XM mác 75 | 53,32 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 35 | Ốp gạch tường, gạch granite kích thước 300x600mm | 195,582 | m2 | |
| 36 | Lát sàn mái bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM M75 | 47,704 | m2 | |
| 37 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương chìm | 53,32 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa đi pano thanh, kính mờ dày 6.38mm | 18,36 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38mm | 0,9504 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 48 | phễu thoát sàn | 14 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,15 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,48 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,35 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | 24 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê PPR D20 | 30 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 56 | Lắp đặt khóa PPR D25 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút PPR D20 | 30 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút PPR D25 | 28 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê PPR D25 | 24 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,6 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,45 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,6 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | 0,38 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút PVC D110 | 48 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút PVC D90 | 30 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D60 | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D110 | 12 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê PVC D90 | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Y PVC D110 | 6 | cái | |
| 70 | lắp đặt bồn nước inox 2000l | 1 | cái | |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 1,9448 | m3 | |
| 72 | Bê tông bể nước, đá 1x2, vữa BT M250 | 5,598 | m3 | |
| 73 | Xây tường bể phốt thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 12,8287 | m3 | |
| 74 | Trát thành, đáy bể chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 98,4416 | m2 | |
| 75 | Ván khuôn đáy bể | 0,1066 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,073 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,463 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,0432 | tấn | |
| 79 | Đào đất bể nước băng bằng thủ công đất cấp III | 23,4 | m3 | |
| 80 | Đắp đât bể nước | 14,4 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp III | 0,09 | 100m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 0,704 | m3 | |
| 83 | Bê tông nền, nắp đá 1x2, vữa BT M250 | 0,7923 | m3 | |
| 84 | Xây tường bể phốt thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 3,41 | m3 | |
| 85 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 37,9936 | m2 | |
| 86 | Ván khuôn đáy bể | 0,0424 | 100m2 | |
| 87 | Ván khuôn nắp bể | 0,0513 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,238 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt đèn trần | 6 | bộ | |
| 94 | Ống nhựa xoắn bảo vệ dây điện | 80 | m | |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,5525 | m3 | |
| 96 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,166 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,71 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | 58,26 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người. đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học. chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có MCMD kèm theo ( bản sao công chứng)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 4 | - Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 02 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học. chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh. quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ bê tông: | 1 | - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 6 | Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ Hàn: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 8 | Tổ trưởng tổ điện: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 9 | Tổ trưởng tổ nề: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
| 10 | Tổ trưởng tổ sắt thép: | 1 | - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép: Số lượng 01 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≤10 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1.5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi