Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143138-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210125035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 17:05:00 đến ngày 2021-02-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,439,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu yêu cầu chứng minh: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học. chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có MCMD kèm theo ( bản sao công chứng)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 02 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học. chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh. quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ bê tông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ Hàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nề:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ sắt thép:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép: Số lượng 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tự đổ ≤10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch hiện trạng262,0365m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường138,08m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tường27,18m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T17,7688m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T17,7688m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ1.529,122m2
10Quét Sikatop seal 107 chống thấm nền vệ sinh20,493m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 228,2425m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 7533,794m2
13Ốp gạch tường, gạch granite kích thước 300x600mm138,08m2
14Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường27,18m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần270,2055m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75270,2055m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ72,1019m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,1019m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ976,9435m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ700,895m2
21Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ (khung gỗ kết hợp ô kính)84,868m2
22Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu đậm kính mờ 6.38mm màu trắng36,66m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1 cánh mở quay9,024m2
24Lắp đặt cửa sổ,cửa chớp WC, mở quay khung nhôm màu nâu đậm kính an toàn 6.38mm màu trắng36,764m2
25lắp dựng cửa chớp2,42m2
26Lắp dựng vách kính chống hỷ cầu thang9,12m2
27Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
31Lắp đặt gương soi8cái
32Lắp đặt van xả tiểu nam4bộ
33Lắp đặt van xả tiểu nữ4bộ
34Tháo tấm lợp tôn2,6551100m2
35Đục bỏ lớp láng sê nô mái80,6848m2
36Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái80,6848m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10095,5528m2
38Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn265,51m2
39Lắp đặt kim thu sét2cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,8385100m2
41Phá dỡ nền gạch hiện trạng365,556m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75365,556m2
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T10,95m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T10,95m3
45Rải thảm sàn chất liệu dùng tấm trải sàn tổng hợp Vinyl, PVC365,556m2
46Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ (khung gỗ kết hợp ô kính)51,12m2
47Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu đậm kính an toàn 6.38mm màu trắng11,52m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2400X150014,4m2
49Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu đậm kính an toàn 6.38mm màu trắng25,2m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ công114,218m2
51Lắp đặt cửa đi 4cánh mở quay, khung nhôm màu12,282m2
52Lắp dựng cửa khung sắt 2 cánh mở quay, khung nhôm9,612m2
53Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm màu nâu đậm kính an toàn 6.38mm màu trắng92,324m2
54Phá dỡ nền gạch hiện trạng347,3m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75347,3m2
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T13,38m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T13,38m3
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại94,6624m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,66m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ204,156m2
61Sơn cửa đi, cửa sổ gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,156m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ1.767,7048m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ839,9203m2
64Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần83,992m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,992m2
66Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ927,7845m2
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ92,7785m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7592,7785m2
69Tháo dỡ mái tôn hiện trạng346,76m2
70Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái99m2
71Đục bỏ lớp láng sê nô mái99m2
72Láng lại sê nô mái vữa XM M10099m2
73Tháo tấm lợp tôn3,4676100m2
74Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn màu đỏ 0.47mm346,76m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,4639100m2
76Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
77Phá dỡ nền gạch hiện trạng207,635m2
78Tháo dỡ gạch ốp tường216,4416m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 155,0225m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 52,6125m2
81Ốp gạch tường, gạch granite kích thước 300x600mm216,4416m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ1.978,9694m2
83Đánh rỉ sắt trên bề mặt sắt lan can hành lang57,8312m2
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T176,4m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T176,4m3
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu18bộ
89Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ80,208m2
90Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần107,4164m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75107,4164m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.074,164m2
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ123,698m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75123,698m2
95Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.236,9795m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ156,4896m2
97Sơn lại cửa đi, cửa sổ gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ156,48m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,8312m2
99Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
100Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
103Lắp đặt gương soi6cái
104Lắp đặt van xả tiểu nam9bộ
105Lắp đặt van xả tiểu nữ9bộ
106Tháo tấm lợp tôn1,7794100m2
107Đục bỏ lớp láng sê nô mái74,646m2
108Láng lại sino, vữa XM M10074,646m2
109Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái74,646m2
110Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn249,14m2
111Lắp đặt ống nhựa D76mm0,656100m
112Quả cầu chắn rác8cái
113Gia công và đóng cọc chống sét2cọc
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,761100m2
115Phá dỡ trụ cổng3,7661m3
116Đào móng cổng chính cũ, đất cấp III14,3549m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,25m3
118Phá dỡ móng cổng chính2,5942m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T10,3m3
120Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T10,3m3
121Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1001,2749m3
122Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, vữa BT M2002,9517m3
123Bê tông trụ cổng, đá 1x2, vữa BT M2000,9822m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0773tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,187tấn
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,0778100m2
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1911100m2
128Tháo dỡ cửa đi chính, phụ2bộ
129Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M755,2066m3
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5575m3
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,264m2
132Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 18mm, vữa XM mác 7542,3775m2
133Lắp dựng cánh cổng phụ, cổng sắt4,844m2
134Lắp đặt cổng chính, cổng chạy điện, trượt ngang bằng khung inox kết hợp, bao gồm cả mô tơ1bộ
135Biển tên trường, biển chữ hộp màu vàng đồng1bộ
136Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ33,3792m2
137Sơn trụ cổng, tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ33,3792m2
138Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại8,3934m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,39m2
140Lắp dựng cửa khung sắt6,608m2
141Bê tông sân, đá 1x2, vữa BT M20057,5m3
142Lát gạch sân Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 751.150m2
143Phá dỡ nền bê tông sân53,4456m3
144Đào đất cho móng hệ mái vòm712,608m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đường659,0403m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III0,5353100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5353100m3
148Đổ bê tông phần sân đào móng, đá 2x4, mác 25053,4456m3
149Ván khuôn bê tông lót móng0,244100m2
150Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10035,8141m3
151Ván khuôn giằng móng2,16100m2
152Ván khuôn móng0,8092100m2
153Ván khuôn cổ cột0,6239100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 4x6, mác 20035,64m3
155Bê tông móng, đá 4x6, mác 20052,9597m3
156Cốt thép móng, đường kính 1,246tấn
157Cốt thép móng, đường kính 4,848tấn
158Sản xuất vì kèo cho mái8,5728tấn
159Gia công xà gồ thép5,9015tấn
160Gia công cột bằng thép hình I 150x300mm7,1932tấn
161Lắp dựng cột thép các loại7,19tấn
162Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m8,57tấn
163Lắp dựng xà gồ thép5,9tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.015,85m2
165Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn1.070,41m2
166Máng thu nước74m
167Lắp đặt ống nhựa D76mm0,42100m
168Lắp đặt cút nhựa D76mm15cái
169Đào đất cho rãnh thoát nước65,416m3
170Đắp cát cho đáy rãnh thoát nước2,96m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 2008,88m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh thoát nước đá 1x2, mác 2504,8m3
173Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M2504m3
174Xây thành rãnh thoát nước gạch chỉ17,6m3
175Ván khuôn đáy rãnh thoát nước0,2422100m2
176Ván khuôn cho tấm đan0,161100m2
177Ván khuôn cho mũ rãnh thoát nước0,864100m2
178Cốt thép tấm đan, đường kính 0,312tấn
179Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75120m2
180Lắp đặt nắp rãnh thoát nước80cái
181Láng nền sân, chiều dày 2cm, vữa XM M75863,44m2
182Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75863,44m2
183Đào đất cho móng nhà để xe18,2m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,306m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III0,12100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,12100m3
187Ván khuôn bê tông lót móng0,056100m2
188Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,4m3
189Ván khuôn móng0,1792100m2
190Bê tông sàn đá 4x6, mác 20028,656m3
191Cốt thép móng, đường kính 0,035tấn
192Cốt thép móng, đường kính 0,3tấn
193Gia công vì kèo cho mái0,4336tấn
194Gia công xà gồ thép1,332tấn
195Gia công cột thép phi 900,4378tấn
196Lắp dựng cột thép các loại0,43tấn
197Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,43tấn
198Lắp dựng xà gồ thép1,33tấn
199Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ150m2
200Đục nhám mặt bê tông nền cũ286,56m2
201Đổ bê tông thủ công nền nhà xe, đá 2x4, mác 250143,28m3
202Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75286,56m2
203Lợp mái tôn288m2
204Máng thu nước144m
B Trường THCS thị trấn Trạm Trôi
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ235,9867m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,5897m2
3Sơn lại lan can cầu thang bộ, tay vịn gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ33,51m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại73,466m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ73,46m2
6Phá dỡ nền gạch hiện trạng855,843m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường161,52m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T30,48m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T30,48m3
10Quét Sikatop seal 107 chống thấm nền vệ sinh70,953m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75784,89m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 7581,9m2
13Ốp gạch tường, gạch granite kích thước 300x600mm246,24m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu18bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
20Lắp đặt van xả tiểu nam9bộ
21Lắp đặt van xả tiểu nữ9bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
23phễu thu sàn D758cái
24Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32mm12cái
25Lắp đặt van đồng 1 chiều (PN8) D25mm1cái
26Lắp đặt van đồng 1 chiều (PN8) D32mm1cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D320,52100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D200,16100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D250,2100m
30Lắp đặt cút PPR D322cái
31Lắp đặt cút PPR D2020cái
32Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm36cái
33Lắp đặt tê PPR D326cái
34Lắp đặt tê PPR D32/2024cái
35Lắp đặt côn thu PPR D32/256cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D322cái
37Lắp đặt măng sông PPR D325cái
38Lắp đặt măng sông PPR D2013cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm0,46100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm0,2100m
43Lắp đặt tê PVC D1103cái
44Lắp đặt tê thu PVC D90/6018cái
45Lắp đặt tê 45 độ PVC D606cái
46Lắp đặt tê 45 độ PVC D426cái
47Lắp đặt tê 90 độ PVC D4212cái
48Lắp đặt chếch PVC D1106cái
49Lắp đặt chếch PVC D9010cái
50Lắp đặt chếch PVC D6012cái
51Lắp đặt chếch PVC D4212cái
52Lắp đặt cút PVC D602cái
53Lắp đặt cút PVC D422cái
54Lắp đặt xi phông D428cái
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ211,1387m2
56Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ200,6m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,533m2
58Cạo rỉ các kết cấu thép60,5405m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,54m2
60Phá dỡ nền gạch lá nem53,667m2
61Tháo dỡ gạch ốp tường161,52m2
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T13,16m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T13,16m3
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng53,667m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 7553,667m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 214,56m2
67Phá dỡ nền láng vữa xi măng162,715m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100162,715m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,864100m
70Quả cầu chắn rác8cái
71Phá dỡ nền gạch cũ2.126m2
72Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200106,3m3
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 752.126m2
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T63,78m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T63,78m3
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.754,8837m2
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại117,9201m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,9m2
79Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.754,88m2
C Trường tiểu học Đức Thượng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200125,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 3001,342m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,244100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61cái
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75125,2m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1504,302m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 37,5461m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,43m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,44100m3
10Bê tông móng chiều rộng 13,4722m3
11Bê tông cột, tiết diện 3,9421m3
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2507,214m3
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2508,48m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,2904m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,697100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4022100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6985100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái4,2255100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,198tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,345tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,063tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,007tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,136tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0722tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,363tấn
26Xây tường móng, vữa XM M755,2054m3
27Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 44,0809m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,4m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75261,2386m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,975m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ248,13m2
32Quét Sikatop seal 107 chống thấm nền vệ sinh19,6m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300 vữa XM mác 7553,32m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 7520m2
35Ốp gạch tường, gạch granite kích thước 300x600mm195,582m2
36Lát sàn mái bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM M7547,704m2
37Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương chìm53,32m2
38Lắp dựng cửa đi pano thanh, kính mờ dày 6.38mm18,36m2
39Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38mm0,9504m2
40Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
45Lắp đặt vòi rửa chậu rửa4bộ
46Lắp đặt van xả tiểu nam6bộ
47Lắp đặt van xả tiểu nữ6bộ
48phễu thoát sàn14cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR D320,15100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR D250,48100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR D200,35100m
52Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm24cái
53Lắp đặt tê PPR D2030cái
54Lắp đặt tê PPR D32/252cái
55Lắp đặt tê PPR D25/2024cái
56Lắp đặt khóa PPR D252cái
57Lắp đặt cút PPR D2030cái
58Lắp đặt cút PPR D2528cái
59Lắp đặt tê PPR D2524cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm0,6100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm0,45100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,6100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm0,38100m
64Lắp đặt cút PVC D11048cái
65Lắp đặt cút PVC D9030cái
66Lắp đặt cút PVC D6012cái
67Lắp đặt tê PVC D11012cái
68Lắp đặt tê PVC D9012cái
69Lắp đặt Y PVC D1106cái
70lắp đặt bồn nước inox 2000l1cái
71Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1001,9448m3
72Bê tông bể nước, đá 1x2, vữa BT M2505,598m3
73Xây tường bể phốt thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 12,8287m3
74Trát thành, đáy bể chiều dày trát 2cm, vữa XM M7598,4416m2
75Ván khuôn đáy bể0,1066100m2
76Ván khuôn tấm đan nắp bể0,073100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,463tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,0432tấn
79Đào đất bể nước băng bằng thủ công đất cấp III23,4m3
80Đắp đât bể nước14,4m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp III0,09100m3
82Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1000,704m3
83Bê tông nền, nắp đá 1x2, vữa BT M2500,7923m3
84Xây tường bể phốt thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 3,41m3
85Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM M7537,9936m2
86Ván khuôn đáy bể0,0424100m2
87Ván khuôn nắp bể0,0513100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,039tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,238tấn
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm260m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm220m
92Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
93Lắp đặt đèn trần6bộ
94Ống nhựa xoắn bảo vệ dây điện80m
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,5525m3
96Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,166m3
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T9,71m3
98Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T58,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu yêu cầu chứng minh: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người. đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học. chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có MCMD kèm theo ( bản sao công chứng)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 4 - Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 02 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học. chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh. quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
5 Tổ trưởng tổ bê tông: 1 - Có chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận nghề thợ bê tông: Số lượng 01 người11
6 Tổ trưởng tổ cấp thoát nước: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ cấp thoát nước: Số lượng 01 người11
7 Tổ trưởng tổ Hàn: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ hàn: Số lượng 01 người11
8 Tổ trưởng tổ điện: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ điện: Số lượng 01 người11
9 Tổ trưởng tổ nề: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ nề: Số lượng 01 người11
10 Tổ trưởng tổ sắt thép: 1 - Chứng chỉ hoàn thành lớp bồi dưỡng nghề thợ sắt thép: Số lượng 01 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt2
2 Ôtô tự đổ ≤10 T Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi 1.5kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt 5kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->