Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121847-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210119552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 10:06:00 đến ngày 2021-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,207,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ A)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.021,208 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,636 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,272 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,272 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,636 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.021,208 m2
B Phần cửa:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 256,734 m2
2 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 816,18 md
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,711 m2
4 Lắp dựng cửa 2 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,36 m2
5 Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,32 m2
6 Lắp dựng cửa 1 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,224 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,27 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 258,174 m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ( NHÀ B)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,1 m2
2 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 470,4 md
3 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,598 m2
4 Lắp dựng cửa 2 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,7 m2
5 Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 113,4 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,1 m2
D Phần trát, sơn tường:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.251,447 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,772 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,772 m3
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 216,51 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.034,937 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.251,447 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,759 100m2
E cầu thang
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,841 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,841 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,841 m3
4 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,026 m2
F ốp gạch chân tường ngoài nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,17 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,288 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,288 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,17 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,17 m2
G NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ C)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,24 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,4 m
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,272 m2
4 Lắp dựng cửa 2 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,44 m2
5 Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,8 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,24 m2
H Phần vôi ve tường
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.661,074 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.661,074 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,51 100m2
I CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,424 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,22 m2
3 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,447 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,848 m2
5 Lắp dựng cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,848 m2
6 Biển hiệu cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,07 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,07 m2
9 Khoá cổng việt tiệp (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
J NHÀ BẢO VỆ
K lát nền
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,85 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,446 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,892 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,892 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,85 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,85 m2
L cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,73 m2
2 Lắp dựng cửa 1 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,68 m2
3 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,05 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,73 m2
M sơn
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,012 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,23 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,102 m2
N MỞ RỘNG NHÀ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,588 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,147 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,029 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,341 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,069 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 tấn
16 Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,318 100m2
O NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,101 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,49 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,53 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,315 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,071 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,297 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,148 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,179 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,981 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,57 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,237 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,78 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,303 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,73 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,187 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,039 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,098 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,029 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,453 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,186 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,186 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,852 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,334 m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,559 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,158 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,475 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,399 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,939 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,454 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,986 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,166 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,459 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,479 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,098 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,673 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,982 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,057 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,351 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 315,343 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 317,532 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,427 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 306,18 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 403,77 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,748 100m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,808 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,808 m2
56 Lắp dựng cửa 1 cánh nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,96 m2
57 Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,12 m2
59 Vách composit Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,748 m2
P Điện
1 Tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
2 Đế âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
Q Phần nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
7 xifong chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
9 van xả+ xifong tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Máy bơm nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Van đồng nối ren D32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Van đồng nối ren D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
24 Tê PPR 25x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
25 Tê PPR 25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
26 Tê PPR 20x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn 25x20mm, chiều dày 5,1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
28 rắc co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Tê 110x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
39 Tê 90x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
40 tê 60x48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
43 Đai kẹp neo ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
46 Đai kẹp neo ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
R TRƯỜNG TiỂU HỌC LẠI YÊN
S NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ ( NHÀ A)
T Phần cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 184,68 m2
2 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 518,4 md
3 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,766 m2
4 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,44 m2
5 Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ. kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,15 m2
6 Lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,2 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,79 m2
U phần điện
1 Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 toàn bộ
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
4 đế nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
6 hạt đèn báo nguồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x40W) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
8 Ti treo đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
10 hạt chiết áp quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
11 tủ điện kim loại tổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 hộp
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện50Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.430 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 290 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 290 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 500 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 870 m
V NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ( NHÀ B)
W phần điện
1 Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 toàn bộ
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 đế nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
6 hạt đèn báo nguồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x40w) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 bộ
8 ti treo đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
10 hạt chiết áp quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
11 tủ điện kim loại tổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 hộp
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
18 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.370 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 890 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 480 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
X NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ( NHÀ C)
Y Thay cửa đi
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,24 m2
2 Cắt hèm cửa cũ để lắp cửa mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,6 md
3 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,608 m2
4 Lắp dựng cửa 2 cánh nhôm hệ , kính dán 2 lớp dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,24 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,24 m2
Z phần điện
1 Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 toàn bộ
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
4 đế nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
6 hạt đèn báo nguồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x40w) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 bộ
8 Ti treo quạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
10 hạt chiết áp quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
11 tủ điện kim loại tổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
12 tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 hộp
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
18 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3X16 + 1X10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3X10 + 1X6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.060 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 640 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 420 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 m
AA PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,452 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,532 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,532 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8 m2
7 Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8 m2
AB NHÀ XE
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,43 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,243 m3
3 Đào móng hố cột, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,944 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,292 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,292 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,243 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,059 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,995 m3
9 Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,43 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,047 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,31 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,31 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,253 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,253 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,507 100m2
16 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4 md
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->