Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 11:29:00 đến ngày 2021-02-04 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,903,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi, phạm vi <=5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8274 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | gốc cây |
| 7 | Xe vận chuyển gốc cây, thân cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| B | II. NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| C | 1. Nền đường thiết kế | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,67 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 933,3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn mở rộng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 593,67 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mở rộng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.982,86 | m3 |
| 6 | Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1472 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,905 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.006,265 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <=5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 593,67 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <=5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.049,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp I, phạm vi <=5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,85 | m3 |
| D | 2. Mặt đường thiết kế | |||
| E | a. Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9367 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4525 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6834 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6834 | 100m2 |
| F | b. Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ. | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7722 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,287 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5802 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5802 | 100m2 |
| G | c. Kết cấu vuốt rẽ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m2 |
| H | d. Bó vỉa BTXM | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4978 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1142 | 100m2 |
| 3 | Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 544,978 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.557,08 | m |
| I | 3. Phòng hộ, an toàn giao thông | |||
| J | a. Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| K | b. Sơn vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m2 |
| L | c. Cọc tiêu BTCT | |||
| 1 | Đào móng chôn cọc biển báo. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,93 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| M | III. THOÁT NƯỚC | |||
| N | 1. Rãnh dọc BTCT B=0,5 thiết kế mới | |||
| O | a. Đào móng và phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,18 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,87 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 454,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,2 | m3 |
| 6 | San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 7 | Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 8 | Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 9 | Đào thu dọn mặt bãi đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 10 | Đào thu dọn nền bãi đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| P | b. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,8472 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,412 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0977 | 100m2 |
| 4 | Thép D < 10mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0499 | tấn |
| 5 | Thép 10mm < D < 18mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0217 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576,08 | cấu kiện |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 8 | Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | 100m2 |
| 10 | Thép D < 10mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 11 | Thép 10mm < D < 18mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7857 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| Q | c. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9283 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D <=10mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6194 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm < D<=18mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3215 | tấn |
| R | d. Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Tấm đan BTCT mua ngoài KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.244 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.244 | cấu kiện |
| S | 2. Phá bỏ nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m | |||
| 1 | Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.872 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thừa, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,9 | m3 |
| T | 3. Cống D1000 ngang đường | |||
| U | a. Ga đấu nối | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,24 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đất tận dụng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,34 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan A1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đan A1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| V | b. Cống D1000 ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6703 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2781 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7984 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1287 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6703 | 100m3 |
| W | c. Tường đầu cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | 100m2 |
| X | 4. Cống D600 ngang đường | |||
| Y | a. Ga đấu nối | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,02 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đất tận dụng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,41 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4748 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan A1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đan A1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | 100m3 |
| Z | b. Tường đầu cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | 100m2 |
| AA | c. Cống D600 ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1736 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7039 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6699 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6987 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1782 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1736 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7039 | 100m3 |
| AB | IV. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,939 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1404 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,236 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 9 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116 | m |
| 13 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | kg |
| 18 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 26 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | V. DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | km/dây |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6589 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6749 | km/dây |
| 7 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 8 | Kẹp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | kg |
| 12 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 13 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 hộp |
| 14 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 hộp |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 20 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi