Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144821-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 11:29:00 đến ngày 2021-02-04 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,903,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,8 m3
2 Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,94 m3
3 Tháo dỡ mái tôn. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,7 m2
4 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi, phạm vi <=5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8274 100m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 gốc cây
7 Xe vận chuyển gốc cây, thân cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
B II. NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
C 1. Nền đường thiết kế
1 Đào hữu cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,67 m3
2 Đào cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,18 m3
3 Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 933,3 m3
4 Đào khuôn mở rộng đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 593,67 m3
5 Đào khuôn mở rộng đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.982,86 m3
6 Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,1472 100m3
7 Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,905 100m3
8 Vật liệu đất đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.006,265 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <=5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 593,67 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <=5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.049,56 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp I, phạm vi <=5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 210,85 m3
D 2. Mặt đường thiết kế
E a. Kết cấu mặt đường mở rộng
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9367 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4525 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,6834 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,6834 100m2
F b. Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ.
1 Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7722 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,287 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,5802 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,5802 100m2
G c. Kết cấu vuốt rẽ
1 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 100m2
H d. Bó vỉa BTXM
1 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,4978 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1142 100m2
3 Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 544,978 m2
4 Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.557,08 m
I 3. Phòng hộ, an toàn giao thông
J a. Biển báo
1 Đào móng cột biển báo. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
K b. Sơn vạch
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 485 m2
L c. Cọc tiêu BTCT
1 Đào móng chôn cọc biển báo. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1074 100m2
4 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
5 Cốt thép cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0852 tấn
6 Sơn cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,93 m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
8 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 100m3
M III. THOÁT NƯỚC
N 1. Rãnh dọc BTCT B=0,5 thiết kế mới
O a. Đào móng và phụ trợ thi công
1 Đào móng rãnh đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 454,18 m3
2 Đào móng rãnh đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.001,87 m3
3 Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 467,67 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 454,18 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 534,2 m3
6 San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m3
7 Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m3
8 Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m2
9 Đào thu dọn mặt bãi đúc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100m3
10 Đào thu dọn nền bãi đúc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m3
P b. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,8472 m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 236,412 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,0977 100m2
4 Thép D < 10mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,0499 tấn
5 Thép 10mm < D < 18mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,0217 tấn
6 Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.576,08 cấu kiện
7 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 m3
8 Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,794 100m2
10 Thép D < 10mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,466 tấn
11 Thép 10mm < D < 18mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7857 tấn
12 Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 cấu kiện
Q c. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ
1 Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,64 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,9283 100m2
3 Cốt thép D <=10mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6194 tấn
4 Cốt thép 10mm < D<=18mm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3215 tấn
R d. Tấm đan BTCT
1 Tấm đan BTCT mua ngoài KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.244 cái
2 Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.244 cấu kiện
S 2. Phá bỏ nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m
1 Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
2 Ván khuôn tường rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m2
3 Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.872 cấu kiện
4 Vận chuyển tấm đan đổ đi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 293,9 m3
6 Vận chuyển vật liệu thừa, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 293,9 m3
T 3. Cống D1000 ngang đường
U a. Ga đấu nối
1 Đào móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,24 m3
2 Đắp trả hố móng đất tận dụng. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,34 m3
3 Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
4 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
5 Ván khuôn móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
6 Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
7 Ván khuôn tường hố ga. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1728 100m2
8 Tấm đan A1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 tấm
9 Lắp đặt tấm đan A1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
10 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m3
V b. Cống D1000 ngang đường
1 Đào móng cống đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1287 100m3
2 Đào móng cống đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6703 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,23 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2781 100m
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3168 100m3
9 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,7984 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1287 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6703 100m3
W c. Tường đầu cống
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
2 Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
3 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0232 100m2
5 Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
6 Ván khuôn tường đầu. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0715 100m2
X 4. Cống D600 ngang đường
Y a. Ga đấu nối
1 Đào móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,02 m3
2 Đắp trả hố móng đất tận dụng. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,41 m3
3 Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
4 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
5 Ván khuôn móng hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
6 Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 m3
7 Ván khuôn tường hố ga. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4748 100m2
8 Tấm đan A1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 tấm
9 Lắp đặt tấm đan A1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
10 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1161 100m3
Z b. Tường đầu cống
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
2 Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
3 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 100m2
5 Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m3
6 Ván khuôn tường đầu. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 100m2
AA c. Cống D600 ngang đường
1 Đào móng cống đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1736 100m3
2 Đào móng cống đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7039 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,84 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 100m
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6699 100m3
10 Vật liệu đất núi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,6987 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1782 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1736 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7039 100m3
AB IV. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,904 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,939 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1404 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,236 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3976 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp II, phạm vi <= 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3114 100m3
7 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cột
8 Lắp dựng cột BTLT 9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cột
9 Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
10 Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
11 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
12 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.116 m
13 Móc treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
14 Kẹp treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
15 Kẹp xiết 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
16 Khóa đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81 cái
17 Đai thép không gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 kg
18 Ghíp bọc nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
19 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m
20 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
22 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 vị trí
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
26 Đánh số cột bê tông ly tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 10 cột
27 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AC V. DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
2 Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 km/dây
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 km/dây
4 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
5 Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6589 km/dây
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6749 km/dây
7 Móc treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
8 Kẹp treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Kẹp xiết 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
10 Khóa đai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
11 Đai thép không gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 kg
12 Ghíp bọc nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
13 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 1 hộp
14 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 hộp
15 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 375 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 100m
17 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 vị trí
20 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cột
21 Vận chuyển cột bê tông ≤10m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->