Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144588-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 18:03:00 đến ngày 2021-02-03 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,284,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao) Chương 5 EHSMT + TK BVTC 32,42 m3
2 Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,64 m3
3 Tháo dỡ mái tôn. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 8,2 m2
4 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi Chương 5 EHSMT + TK BVTC 34,06 m3
B Nền đường thiết kế
1 Đào hữu cơ Chương 5 EHSMT + TK BVTC 189,42 m3
2 Đào cấp Chương 5 EHSMT + TK BVTC 45,75 m3
3 Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụng Chương 5 EHSMT + TK BVTC 814,67 m3
4 Đào khuôn mở rộng đất cấp III Chương 5 EHSMT + TK BVTC 225,58 m3
5 Đào khuôn mở rộng đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 781,21 m3
6 Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 5,6889 100m3
7 Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 3,3836 100m3
8 Vật liệu đất đắp Chương 5 EHSMT + TK BVTC 382,3468 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương 5 EHSMT + TK BVTC 460,75 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Chương 5 EHSMT + TK BVTC 225,58 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Chương 5 EHSMT + TK BVTC 235,17 m3
C Kết cấu mặt đường mở rộng
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2,2558 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,6918 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 11,2788 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 11,2788 100m2
D Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ.
1 Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 4,7418 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 7,1287 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 47,525 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 47,525 100m2
E Kết cấu vuốt rẽ
1 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,1327 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,3268 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,3268 100m2
F Bó vỉa BTXM
1 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 41,8292 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2,3902 100m2
3 Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 418,292 m2
4 Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1.195,12 m
G Biển báo
1 Đào móng cột biển báo. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,4 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,4 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70 cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2 cái
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,4 m3
H Sơn vạch
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 365,6 m2
I Cọc tiêu BTCT
1 Đào móng chôn cọc biển báo. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 4,03 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 4,03 m3
3 Ván khuôn cọc tiêu Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,1735 100m2
4 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,16 m3
5 Cốt thép cọc tiêu Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,1376 tấn
6 Sơn cọc tiêu Chương 5 EHSMT + TK BVTC 17,66 m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Chương 5 EHSMT + TK BVTC 42 cái
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 4,03 m3
J Rãnh dọc BTCT B=0,5 thiết kế mới
1 Đào móng rãnh đất cấp III Chương 5 EHSMT + TK BVTC 158,23 m3
2 Đào móng rãnh đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 331,69 m3
3 Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 144,83 m3
4 Vận chuyển đất thừa sang đắp lề, đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 33,46 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III Chương 5 EHSMT + TK BVTC 158,23 m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 153,4 m3
K Bãi đúc cấu kiện
1 San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,5 100m3
2 Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 45 m3
3 Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 300 m2
4 Đào thu dọn mặt bãi đúc Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,54 100m3
5 Đào thu dọn nền bãi đúc Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,5 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III Chương 5 EHSMT + TK BVTC 54 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 150 m3
L Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 49,1508 m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 81,918 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 11,4685 100m2
4 Thép D < 10mm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 4,5219 tấn
5 Thép 10mm < D < 18mm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 5,8981 tấn
6 Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 546,12 cấu kiện
M Ga lắng
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,71 m3
2 Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 4,56 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,741 100m2
4 Thép D < 10mm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,1925 tấn
5 Thép 10mm < D < 18mm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,3245 tấn
6 Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 19 cấu kiện
N Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ
1 Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 47,91 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 9,5822 100m2
3 Cốt thép D <=10mm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,6865 tấn
4 Cốt thép 10mm < D<=18mm. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2,7686 tấn
O Tấm đan BTCT
1 Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1.130 cái
2 Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1.130 cấu kiện
P Nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m
1 Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 46,64 m3
2 Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnh dày trung bình 10cm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 13,32 m3
3 Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1.332 cấu kiện
4 Vận chuyển tấm đan đổ đi Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2 ca
5 Nạo vét bùn rác lòng rãnh Chương 5 EHSMT + TK BVTC 66,6 m3
6 Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 153,18 m3
7 Ván khuôn tường rãnh Chương 5 EHSMT + TK BVTC 13,32 100m2
8 Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1.332 cái
9 Lắp đặt tấm đan Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1.332 cấu kiện
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương 5 EHSMT + TK BVTC 59,96 m3
11 Vận chuyển bùn rác Chương 5 EHSMT + TK BVTC 66,6 m3
Q Phá bỏ rãnh hiện trạng đã hư hỏng
1 Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng Chương 5 EHSMT + TK BVTC 130 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương 5 EHSMT + TK BVTC 35,75 m3
3 Vận chuyển vật liệu thừa Chương 5 EHSMT + TK BVTC 35,75 m3
R Ga đấu nối
1 Đào móng hố ga Chương 5 EHSMT + TK BVTC 43,53 m3
2 Đắp trả hố móng đất tận dụng. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 26,12 m3
3 Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,35 m3
4 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2,7 m3
5 Ván khuôn móng hố ga Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,072 100m2
6 Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2,3 m3
7 Ván khuôn tường hố ga. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,7122 100m2
8 Tấm đan A1 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 12 tấm
9 Lắp đặt tấm đan A1 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 12 cấu kiện
S Tường đầu cống
1 Đóng cọc tre D6-8, L=2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,5 100m
2 Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,24 m3
3 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,96 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,0464 100m2
5 Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,55 m3
6 Ván khuôn tường đầu. Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,1255 100m2
T Cống D600 ngang đường
1 Đào móng cống đất cấp III Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,1835 100m3
2 Đào móng cống đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,7837 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 3,1 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 18,275 100m
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 18 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 18 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 54 cái
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,7308 100m3
9 Vật liệu đất núi Chương 5 EHSMT + TK BVTC 82,5804 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,1944 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III Chương 5 EHSMT + TK BVTC 18,35 m3
12 Vận chuyển đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 78,37 m3
U Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 60,96 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2,977 m3
3 Ván khuôn móng Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,854 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 200 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 19,76 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,3299 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II Chương 5 EHSMT + TK BVTC 27,97 m3
7 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương 5 EHSMT + TK BVTC 19 cột
8 Lắp dựng cột BTLT 9m Chương 5 EHSMT + TK BVTC 19 cột
9 Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=2m Chương 5 EHSMT + TK BVTC 25 bộ
10 Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp Chương 5 EHSMT + TK BVTC 25 bộ
11 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 13 m
12 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 815,6 m
13 Móc treo Chương 5 EHSMT + TK BVTC 34 cái
14 Kẹp treo Chương 5 EHSMT + TK BVTC 17 cái
15 Kẹp xiết 4 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 17 cái
16 Khóa đai Chương 5 EHSMT + TK BVTC 70 cái
17 Đai thép không gỉ Chương 5 EHSMT + TK BVTC 10,35 kg
18 Ghíp bọc nhựa Chương 5 EHSMT + TK BVTC 60 cái
19 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1,25 100m
20 Lắp giá đỡ tủ điện Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1 tủ
22 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5 EHSMT + TK BVTC 5 bộ
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1 bộ
24 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương 5 EHSMT + TK BVTC 6 1 vị trí
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,4 100m
26 Đánh số cột bê tông ly tâm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 2,5 10 cột
27 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương 5 EHSMT + TK BVTC 1 cái
V Di chuyển điện hạ thế
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,6037 km/dây
2 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,6037 km/dây
3 Móc treo Chương 5 EHSMT + TK BVTC 19 cái
4 Kẹp treo Chương 5 EHSMT + TK BVTC 11 cái
5 Kẹp xiết 4 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 8 cái
6 Khóa đai Chương 5 EHSMT + TK BVTC 38 cái
7 Đai thép không gỉ Chương 5 EHSMT + TK BVTC 5,7 kg
8 Ghíp bọc nhựa Chương 5 EHSMT + TK BVTC 164 cái
9 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Chương 5 EHSMT + TK BVTC 24 1 hộp
10 Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Chương 5 EHSMT + TK BVTC 9 1 hộp
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương 5 EHSMT + TK BVTC 335 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương 5 EHSMT + TK BVTC 3,35 100m
13 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5 EHSMT + TK BVTC 4 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Chương 5 EHSMT + TK BVTC 0,4 100m
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương 5 EHSMT + TK BVTC 5 1 vị trí
W Thu hồi
1 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m Chương 5 EHSMT + TK BVTC 24 cột
2 Vận chuyển cột bê tông ≤10m Chương 5 EHSMT + TK BVTC 24 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->