Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 18:03:00 đến ngày 2021-02-03 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,284,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao) | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 32,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,64 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 8,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 34,06 | m3 |
| B | Nền đường thiết kế | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 189,42 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 45,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụng | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 814,67 | m3 |
| 4 | Đào khuôn mở rộng đất cấp III | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 225,58 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mở rộng đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 781,21 | m3 |
| 6 | Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 5,6889 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 3,3836 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 382,3468 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 460,75 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 225,58 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 235,17 | m3 |
| C | Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2,2558 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,6918 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 11,2788 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 11,2788 | 100m2 |
| D | Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ. | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 4,7418 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 7,1287 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 47,525 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 47,525 | 100m2 |
| E | Kết cấu vuốt rẽ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,1327 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,3268 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,3268 | 100m2 |
| F | Bó vỉa BTXM | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 41,8292 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2,3902 | 100m2 |
| 3 | Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 418,292 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1.195,12 | m |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70 cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,4 | m3 |
| H | Sơn vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 365,6 | m2 |
| I | Cọc tiêu BTCT | |||
| 1 | Đào móng chôn cọc biển báo. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 4,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 4,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,1735 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,1376 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 17,66 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 42 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 4,03 | m3 |
| J | Rãnh dọc BTCT B=0,5 thiết kế mới | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 158,23 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 331,69 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 144,83 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa sang đắp lề, đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 33,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 158,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 153,4 | m3 |
| K | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 45 | m3 |
| 3 | Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 300 | m2 |
| 4 | Đào thu dọn mặt bãi đúc | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đào thu dọn nền bãi đúc | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 150 | m3 |
| L | Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 49,1508 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 81,918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 11,4685 | 100m2 |
| 4 | Thép D < 10mm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 4,5219 | tấn |
| 5 | Thép 10mm < D < 18mm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 5,8981 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 546,12 | cấu kiện |
| M | Ga lắng | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,71 | m3 |
| 2 | Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 4,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,741 | 100m2 |
| 4 | Thép D < 10mm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,1925 | tấn |
| 5 | Thép 10mm < D < 18mm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,3245 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 19 | cấu kiện |
| N | Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 47,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 9,5822 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D <=10mm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,6865 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm < D<=18mm. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2,7686 | tấn |
| O | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1.130 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1.130 | cấu kiện |
| P | Nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m | |||
| 1 | Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 46,64 | m3 |
| 2 | Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnh dày trung bình 10cm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 13,32 | m3 |
| 3 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1.332 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2 | ca |
| 5 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 66,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 153,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường rãnh | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 13,32 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1.332 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1.332 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 59,96 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn rác | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 66,6 | m3 |
| Q | Phá bỏ rãnh hiện trạng đã hư hỏng | |||
| 1 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 130 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 35,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 35,75 | m3 |
| R | Ga đấu nối | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 43,53 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đất tận dụng. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 26,12 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,7122 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan A1 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 12 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đan A1 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 12 | cấu kiện |
| S | Tường đầu cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8, L=2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,5 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,0464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu. | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,1255 | 100m2 |
| T | Cống D600 ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,1835 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,7837 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 3,1 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 18,275 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 18 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 18 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 54 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,7308 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 82,5804 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,1944 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 18,35 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 78,37 | m3 |
| U | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 60,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2,977 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,854 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 19,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,3299 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 27,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 19 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT 9m | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 19 | cột |
| 9 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=2m | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 13 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 815,6 | m |
| 13 | Móc treo | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 34 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 17 | cái |
| 15 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 17 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 70 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 10,35 | kg |
| 18 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 60 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1,25 | 100m |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 6 | 1 vị trí |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 26 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 2,5 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 1 | cái |
| V | Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,6037 | km/dây |
| 2 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,6037 | km/dây |
| 3 | Móc treo | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 19 | cái |
| 4 | Kẹp treo | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 11 | cái |
| 5 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 8 | cái |
| 6 | Khóa đai | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 38 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 5,7 | kg |
| 8 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 164 | cái |
| 9 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 24 | 1 hộp |
| 10 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 9 | 1 hộp |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 335 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 3,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 5 | 1 vị trí |
| W | Thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 24 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông ≤10m | Chương 5 EHSMT + TK BVTC | 24 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi