Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 11:32:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,858,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tắc lắp đặt thiết bị điện, đường dây, trạm biến áp còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chiếu sáng) hoặc giao thông (có hạng mục chiếu sáng) hoặc công trình hệ thống chiếu sáng công cộng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bằng đại học bản sao công chứng hoặc chứng thực- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công công trình tương tự hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bằng đại học bản sao công chứng hoặc chứng thực- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công công trình tương tự hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đèn chiếu sáng lắp mới trên cột thép | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đèn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 cọc |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cọc |
| 8 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 11 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led 80W độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x30x30x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 15 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 cột |
| 16 | Ghip bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 17 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 18 | Cổ đề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| B | Đèn chiếu sáng lắp mới trên cột bê tông hiện có | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | 1 bộ cần đèn |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 100m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,288 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 8 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | 10 cột |
| 9 | Ghip bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 10 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 11 | Cổ đề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| C | Kéo cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng Cáp Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | 100m |
| 2 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng Cáp Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1km/1day |
| D | Tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| E | Công tơ và hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt attomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tắc lắp đặt thiết bị điện, đường dây, trạm biến áp còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chiếu sáng) hoặc giao thông (có hạng mục chiếu sáng) hoặc công trình hệ thống chiếu sáng công cộng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bằng đại học bản sao công chứng hoặc chứng thực- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công công trình tương tự hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bằng đại học bản sao công chứng hoặc chứng thực- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công công trình tương tự hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp địa | ≥ 12m | 1 |
| 3 | Xe nâng | . | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | . | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy phát điện | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 250L | 1 |
| 8 | Máy hàn | 14Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi